Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Huỳnh Văn Nghệ TP HCM

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Huỳnh Văn Nghệ TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Huỳnh Văn Nghệ TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cuối kì 1 Toán lớp 7 năm học 2022 - 2023 trường THCS Huỳnh Văn Nghệ - TP HCM Đề cuối kì 1 Toán lớp 7 năm học 2022 - 2023 trường THCS Huỳnh Văn Nghệ - TP HCM Sytu xin giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 7 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán năm học 2022 - 2023 trường THCS Huỳnh Văn Nghệ, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi bao gồm đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận. Trích dẫn đề thi: Biểu đồ hình quạt sau biểu diễn tỉ lệ phần trăm các phương tiện được sử dụng để đến trường của các học sinh tại trường THCS A. Dựa vào biểu đồ, hỏi tổng số học sinh đến trường bằng xe đạp và được bố mẹ chở bằng xe máy chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm? Kết quả tìm hiểu cảm nhận của các bạn học sinh lớp 7A trong việc đọc sách được cho bởi bảng thống kê. Hãy phân loại dữ liệu dựa vào tiêu chí định tính và định lượng. Dữ liệu có đại diện cho cảm nhận của các bạn học sinh lớp 7A trong việc đọc sách hay không? Vì sao? Một cửa hàng điện máy có kế hoạch bán 100 cái máy xay sinh tố với giá khác nhau. Em hãy tính xem hình thức nào sẽ đem lại lợi nhuận cao hơn cho cửa hàng giữa việc áp dụng giảm giá theo phương thức 1 và 2. Đề thi giúp học sinh ôn tập và kiểm tra kiến thức đã học trong học kì 1. Hy vọng các em sẽ tự tin và thành công trong kỳ thi. Chúc các em học tốt!

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS HUỲNH VĂN NGHỆ

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I

NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: TOÁN - LỚP 7 Ngày kiểm tra: thứ Năm, ngày 22/12/2022 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

(Lưu ý: Học sinh làm bài trên giấy thi)

ĐỀ BÀI: I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm).

Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy ghi phương

án em cho là đúng nhất vào giấy làm bài kiểm tra.

Ví dụ: Câu 1: Học sinh chọn phương án A, em ghi là Câu 1: A. Câu 1. Căn bậc hai số học của 81 là:

A. 9 B. – 9 C. −√9 D. √9

Câu 2. Tập hợp số thực kí hiệu là: A. N B. Q C. Z D. R Câu 3. Cho |𝑥𝑥| = 9 thì giá trị của x là: A. 9 B. 9 hoặc – 9 C. 3 hoặc – 3 D. – 9 Câu 4. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH có BF = 8cm, AB = 12 cm. Khẳng định nào sau đây sai? A. CG = 8cm B. DC = 12cm C. AD = 12cm D. AE = 8cm Câu 5. Quan sát hình lăng trụ đứng tứ giác ABCD.MNPQ. Các mặt bên là hình gì? A. Hình bình hành B. Hình thang cân C. Hình chữ nhật D. Hình thoi Câu 6. Cho hình vẽ. Hãy chọn đáp án sai. A. Tia Ot là tia phân giác góc xOy B. Tia Oy là tia phân giác góc yOz C. Tia Om là tia phân giác góc yOz D. 𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥𝑥 ෢= 𝑦𝑦𝑦𝑦𝑦𝑦 ෢ Câu 7. Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng d ………….. đường thẳng song song với đường thẳng d. Em hãy điền vào chỗ “…..” để được khẳng định đúng: A. Chỉ có một

F

H G

E

D

A B

C

M

Q P

N

A

D C

B

600

600 300 300

m t

y

z x

O

B. Có vô số C. Không có D. Có nhiều hơn một Câu 8. Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn tỉ lệ phần trăm các loại nước uống yêu thích của học sinh lớp 7A. Số lượng học sinh thích uống Trà sữa chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm? A. 10% B. 20% C. 30% D. 25% Câu 9. Giá trị của √17161 là: A. 131 B. 8580,5 C. – 131 D. √131 Câu 10. Một hộp quà có dạng hình lập phương với độ dài cạnh là 15 cm. Thể tích của hộp quà là: A. 225 cm3 B. 3375 cm2 C. 3375 cm3 D. 3,375 cm3 Câu 11. Cho hình vẽ bên. Biết a // b. Số đo góc A1 là:

A. 550 B. 1250

C. 1150

D. 1100

Câu 12. Hình vẽ nào sau đây không cho hai đường thẳng song song?

A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm). Bài 1: (0,5 điểm)

b

a

1

550

A

B

HÌNH 1

550 b

a 550

A

B

HÌNH 2

b

a

1200 1200

HÌNH 3

c

a

A

B

870

HÌNH 4

b

a

Tìm số đối của các số sau: −8

25; √19

Bài 2: (0,5 điểm) Viết giả thiết, kết luận của định lí sau: “Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b mà trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau thì a song song với b” Bài 3: (0,75 điểm) Tính các căn bậc hai số học sau (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

a) √2013 b) √71 c) −√246 Bài 4: (0,75 điểm) Quan sát hình vẽ sau. Giải thích vì sao DE song song với AC.

Bài 5: (1,0 điểm) Hãy nêu dữ liệu chưa hợp lí trong mỗi bảng thống kê sau:

a)

Lớp Sĩ số Số học sinh tham gia quyên góp sách cho thư viện 7A1 48 18 7A2 47 25 7A3 48 48 7A4 48 20 7A5 46 48 Tổng 237 159 b)

Tỉ số phần trăm xếp loại học lực của học sinh khối 7 trong đợt báo điểm giữa HKI Tốt 62,5% Khá 31,2% Đạt 4,8% Chưa đạt 3,5% Tổng 100% Bài 6: (0,5 điểm)

Biểu đồ hình quạt sau biểu diễn tỉ lệ phần trăm các phương tiện được sử dụng để đến trường của các học sinh tại trường THCS A. Dựa vào biểu đồ cho biết tổng số học sinh đến trường bằng xe đạp và được bố mẹ chở bằng xe máy chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm? Bài 7: (1,0 điểm)

a) Tính 5

13 ∙ቀ −11

20 ቁ+ ቀ −9

20ቁ∙ 5

13 − 3

26

b) Tìm x, biết: ቀ 3

4 + 𝑥𝑥ቁ− 2

5 = 0,6

E

A C

B

D

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.