Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Quang Trung TP HCM

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Quang Trung TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Quang Trung TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 7 trường THCS Quang Trung năm học 2022-2023 Đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 7 trường THCS Quang Trung năm học 2022-2023 Chào mừng quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 7! Dưới đây là đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 7 năm học 2022 – 2023 tại trường THCS Quang Trung, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi bao gồm câu hỏi đa dạng, cập nhật theo chương trình học và có đáp án cụ thể kèm theo để các em tham khảo và tự kiểm tra bài làm của mình. Đề thi được thiết kế để kiểm tra kiến thức, kỹ năng và khả năng giải quyết vấn đề của các em học sinh sau một kì học dài. Hy vọng đề thi sẽ giúp các em tự tin hơn trong việc học và ôn tập môn Toán, từ đó nâng cao điểm số và hiểu biết chung của mình. Chúc các em sẽ giải được đề thi một cách thành công và tự hào về bản thân!

Xem trước nội dung

PHÒNG GD À ĐT GÒ ẤP TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 4 t ng)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I

NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn TOÁN - LỚP 7 Ngày kiểm tra ngày 22/12/2022 Thời gian làm ài 90 phút (kh ng kể thời gi n phát ề)

Phần I. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm)

Mỗi câu s u ây u có 4 ựa chọn t ong ó chỉ có t phương án úng ãy ghi phương án e cho

úng v o giấy b i kiểm tra.

í d : Câu 1: em chọn phương án là câu A, em sẽ ghi là Câu 1 A.

Câu 1 Căn bậc hai số học củ 81

A. 9 B. -9 C. 9 D. – 9

Câu 2. Khẳng ịnh n o s u ây úng?

A.  3 I B.  5 I C.  7 R D.  2,(3) R

Câu 3. Cho x = 64 thì giá t ị củ x

A. x = 8 hoặc x = –8 B. x = 64 C x = 64 hoặc x = –64 D. x = –8

Câu 4: ình h p chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có BC=8cm.

Khẳng ịnh n o s u ây úng? A. A'D' 8cm B. D'C' 8cm

C. CC' 8cm D. AD' 8 cm

Câu 5 Qu n sát ăng t ng t giác ABCD A1B1C1 D1 như hình

bên ỏi mặt bên hình ăng t ng t giác hình gì?

A ình thoi B ình bình h nh

C ình th ng cân D ình chữ nhật.

Câu 6:

Qu n sát hình vẽ bên hãy chọn đáp án sai biết ̂

A. ̂ B. ̂ ̂ C. ̂ ̂ D. Oz ti phân giác của ̂

Câu 7 i ường thẳng phân biệt cùng vu ng góc với ường thẳng th b thì chúng………………

ãy i n v o chỗ “… ” ể ư c khẳng ịnh úng

A vu ng góc B. song song C t ùng nh u D. cắt nhau

Câu 8:Tỉ lệ phần t ă g v thỏ ư c nu i ở n ng t ường

Phong Phú

A. 69% B. 28%

C. 72% D. 14%

Câu 9 Giá t ị của √ t òn với chính xác d=0 05

A.

2 2675 B. 51,7 C. 51,72 D. 51,720

Câu 10: M t hình ập phương với d i cạnh 6 c Tính thể tích củ hình ập phương ó A. 261 cm3 B. 216 cm2

C. 18 cm2 D. 216cm3

Câu 11 Cho hình vẽ bên biết m // n. Số o x

A. 1200 B. 700

C. 600 D. 1000

Câu 12 Cho hình vẽ bên ãy chọn khẳng định sai: A. ̂ ̂ h i góc so e t ong

B. ̂ ̂ h i góc ồng vị.

C. ̂ ̂ h i góc so e t ong

D. ̂ ̂ h i góc ối ỉnh.

Phần II. T luận. (7,0 điểm)

Bài 1 (0 5 iể ) Tì số ối củ các số sau :

21

18  ; 117

Bài 2: (0 5 iểm) Viết giả thiết, kết luận củ ịnh í “Nếu h i ường thẳng v b phân biệt cùng song

song với m t ường thẳng c thì v b song song với nh u”

Bài 3 (0 75 iểm) Viết các biểu th c s u dưới dạng ũy thừa của m t số hữu tỉ:

a)

3 2 2 2 3 3             

; b)     7 3 5,3 : 5,3   ; c)

2 4 2 7

              

Bài 4 (0 75 iể ) Qu n sát hình vẽ bên . Giải thích vì s o //b?

( ưu ý học sinh vẽ lại hình bên t ước khi b i)

Bài 5: (1 0 iểm)

a) ãy nêu dữ liệu chư h p í t ong ỗi bảng thống kê s u

Lớp ĩ số Số học sinh vắng th gi thi văn h y chữ tốt cấp t ường

7A1 49 10

7A2 48 13

7A3 52 17

7A4 50 12

Tổng 198 52

b) Kết quả tì hiểu v khả năng tự nấu ăn của tất cả học sinh lớp 7B cho bởi bảng thống kê s u

Tính tỉ lệ % những bạn có khả năng tự nấu ăn xuất sắc so với sĩ số lớp?

Bài 6 (0 5 iểm) Biểu ồ hình uạt bên biểu thị tỉ lệ

phần t ă hình th c giải t í của học sinh lớp 7A :

Hỏi tổng số học sinh thích nghe nhạc v xe ti vi

chiế b o nhiêu phần t ă học sinh cả lớp?

Khả năng tự nấu ăn Kh ng ạt Đạt Giỏi Xuất sắc

Số bạn tự ánh giá 20 12 8 10

Bài 7 (1 0 iểm)

a) Tính 3 3 3 1 : 7 7 2 2         

b) Tì x biết 2 1 1 2 3 6 3 x         

Bài 8 (0 5 iể ) Dân số quận Bình Tân v uận Gò Vấp ở TP CM tính ến ng y 12/05/2022 ần

ư t 784 173 người v 635 990 người ãy t òn 2 số n y ến chính xác d=500

Bài 9 (0 5 iểm) Kết quả tì hiểu v khả năng chạy 100m củ các bạn học sinh lớp 7B ư c cho bởi bảng thống kê s u

a) ãy phân oại các dữ liệu trong bảng thống kê t ên dự t ên tiêu chí ịnh tính v ịnh ư ng. b) Dữ liệu t ên có ại diện cho học sinh lớp 7B h y kh ng? Vì s o?

Bài 10 (1 0 iểm) ) Bạn An xin việc tại m t uán c phê v bạn ấy ư c trả 50 000 ồng cho

mỗi giờ việc Do i học nên ỗi ng y bạn ư c 3 giờ v hết tuần.

a) Hỏi sau 1 tuần bạn An ư c nhận b o nhiêu ti n?

b) Mỗi giờ thê ư c trả nhi u hơn 50% số ti n ương ỗi giờ.

Hỏi bạn An phải thê b o nhiêu giờ ể trong tuần ó bạn ư c trả 1 500 000 ồng ?

--- Hết ---

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.