Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Quảng Long Quảng Bình

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Quảng Long Quảng Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Quảng Long Quảng Bình Bản PDF # Đề cuối học kì 1 môn Toán lớp 7 năm học 2022-2023 trường THCS Quảng Long Quảng BìnhSytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 7 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán năm học 2022-2023 tại trường THCS Quảng Long, Ba Đồn, Quảng Bình. Đề thi được biên soạn theo cấu trúc 40% trắc nghiệm và 60% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không tính thời gian giao đề). Đề thi bao gồm ma trận, đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm.## Trích dẫn câu hỏi từ đề thi:1. Bạn Minh điều tra về sở thích giọng hát của các ca sĩ nổi tiếng ở Việt Nam như Mỹ Tâm, Sơn Tùng, Mỹ Linh, Hồ Quang Hiếu, Đan Trường với ba mức độ: không yêu thích, yêu thích, rất yêu thích. Hãy xác định loại dữ liệu Minh thu thập thuộc loại nào?2. Để tìm hiểu sở thích của học sinh về cầu thủ bóng đá Quang Hải, bạn Bình quyết định khảo sát 50% số học sinh nam trong mỗi khối. Trong khi đó, bạn Minh chọn ngẫu nhiên 10 bạn mỗi lớp. Em hãy cho biết dữ liệu nào sẽ đại diện hợp lý và lý do.3. Biểu đồ dưới đây thể hiện tỉ lệ phần trăm học lực của học sinh khối 7. Hãy xác định đây là loại biểu đồ nào: A. Biểu đồ tranh. B. Biểu đồ cột. C. Biểu đồ đoạn thẳng. D. Biểu đồ hình quạt tròn.File Word đề thi có sẵn để quý thầy cô tải về và sử dụng. Đề thi được chú trọng đến việc kiểm tra kiến thức, khả năng giải quyết vấn đề và tư duy logic của học sinh. Chúc các em ôn tập tốt và đạt kết quả cao trong bài kiểm tra sắp tới.

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 7

TT

Phần/ Chương/ Chủ đề/ Bài

Nội dung/Đơn vị kiến thức

Số lượngcâu hỏi cho từng mức độ nhận thức Tổng số câu

Nhận biết Vận dụng cao TN TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1 Số hữu tỉ

Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ. Các phép tính với số hữu tỉ

2

(0,5đ)

2

(1,0đ)

2 2

2 Số thực

Số thực. Giá trị tuyệt đối của một số thực

2

(0,5đ) 2

3

Góc và đường thẳng song song

Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc Hai đường thẳng song song. Tiên đề Ơ-clit về đường thẳng song song

1

(0,25đ) 1

4

Tam giác bằng nhau.

Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, của ai tam giác vuông. Tam giác cân và giải thích được tính chất của tam giác cân nhau

5

(1,25đ) 1

(1,0đ) 1

(1,0đ) 1

(1,0đ) 5 3

5

Thu thập và biểu diễn dữ liệu

Thu thập và phân loại dữ liệu. 1

(1,0đ) 1

(0,5đ) 6 3

Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ hình quạt tròn, đoạn thẳng.

6

(1,5đ)

1

(0,5đ)

Tổng số câu 16 4 3 2 16 8

Tổng số điểm 4.0đ 3,0đ 2,0đ 1,0đ 10,0đ

Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100%

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ 1 MÔN: TOÁN - LỚP 7

TT

Chương/ Chủ đề

Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng % điểm

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1

Chủ đề 1: Số hữu tỉ

Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.

Nhận biết -Nhận biết được số hữu tỉ, thứ tự trong tập hợp số hữu tỉ. C1,2 2 0,5

5%

Các phép tính với số hữu tỉ. Lũy thừa của một số hữu tỉ

Thông hiểu -Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia trong Q. C6 2 1,0 10%

2

Chủ đề 2 Số thực

Căn bậc 2 số học Số vô tỉ. Số thực Giá trị tuyệt đối của 1 số thực.

Nhận biết - Nhận biết được số vô tỉ - Nhận biết được số thực, số đối và giá trị tuyệt đối của một số thực C5 - Nhận biết được thứ tự trong tập hợp số thực.

2 0,5 5%

3

Chủ đề 3: Góc và đường thẳng song song

Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc Hai đường thẳng song song. Tiên đề Ơ-clit về đường thẳng song song

Nhận biết -Hai góc kề bù, hai góc đối đỉnh. - Nhận biết tia phân giác của một góc. - Nhận biết tiên đề Euclid về đường thẳng song song.

1 0,25

2,5%

4

Chủ đề 4: Tam giác bằng nhau

Tam giác. Tổng ba góc trong một tam giác. Tam giác bằng nhau. Tam giác cân.

Nhận biết - Nhận dạng được định lí tổng ba góc trong 1 tam giác - Nhận biết được hai tam giác

bằng nhau.

5 1,25

12,5%

Thông hiểu - Giải thích được định lí về tổng ba góc trong một tam giác bằng 1800. - Giải thích hai tam giác bằng nhau theo trường hợp cạnh- cạnh-cạnh, cạnh-góc-cạnh, góc- cạnh-góc.

1 1,0

10%

Vận dụng - Lập luận và chứng minh hình học trong những trường hợp đơn giản

1 1,0

10%

Vận dụng cao – Giải quyết được một số vấn đề liên quan đến ứng dụng của hình học

1 1,0 10%

5

Chủ đề 5: Thu thập và tổ chức dũ liệu

Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ

Nhận biết: các dữ liệu ở dạng biểu đồ thống kê: biểu đồ hình quạt tròn; biểu đồ đoạn thẳng.

6 1,5 15%

Thông hiểu - Đọc và mô tả được các dữ liệu ở dạng biểu đồ thống kê: biểu đồ hình quạt tròn; biểu đồ đoạn thẳng.

1 1,0

10%

Vận dụng – Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp ở dạng: biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn) ;

biểu đồ đoạn thẳng.

2 1,0

10%

Tổng 16 4 3 1 24

Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100%

Tỉ lệ chung 60% 40% 100%

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.