1
TOÁN
I.Mục tiêu:
Phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 ( Tiết 1)
TUẦN 13
*Kiến thức, kĩ năng:
- Thực hiện được phép trừ có nhớ trong phạm vi 100.
- Nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ qua các trường hợp cụ thể.
- Vận dụng sơ đồ tách - gộp số để tìm kết quả, thành phần trong phép cộng, phép trừ.
- Vận dụng giải quyết vấn đề đơn giản dẫn đến phép trừ.
- Tính toán trong trường hợp có hai dấu phép tính (-).
- Bước đầu làm quen cách tính nhanh.
- Ôn tập nhận dạng hình tam giác.
*Năng lực, phẩm chất:
- Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ học tập. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế.
- Tư duy lập luận toán học, mô hình hóa toán học, giải quyết vấn đề toán học, giao tiếp toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ học tập, trung thực, trách nhiệm
*Tích hợp: TN & XH; Toán học và cuộc sống
III. Chuẩn bị:
- GV: Hình vẽ để sử dụng cho nội dung bài học và bài tập; Máy tính, máy chiếu (nếu có); 2 thẻ chục và 14 khối lập phương, bộ xếp hình
- HS: SGK; Tư liệu sưu tầm liên quan đến bài học (nếu có) và dụng cụ học tập theo yêu cầu của GV;2 thẻ chục và 14 khối lập phương, bộ xếp hình III. Các hoạt động dạy học: TL Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh. 2’ A.KHỞI ĐỘNG : - GV cho chơi Trò choi: ĐỐ BẠN
+GV cho 3 số bất kì + HS dùng sơ đồ tách – gộp để viết phép tính đúng Nhóm nào đúng và nhanh nhất thì thắng cuộc. -Vào bài mới
- HS chơi
18’ B.BÀI HỌC VÀ THỰC HÀNH: Hoạt động . Xây dựng biện pháp trừ có nhớ trong phạm vi 100 -GV giới thiệu phép tính: 31 - 4 = ? -HS quan sát , nhận biết
DeThi.edu.vn
2
-GV giới thiệu biện pháp tính:
Để thực hiện phép trừ 31 - 4 ta có thể làm như sau:
+Đặt tính: Viết số 31 rồi viết số 4 sao cho các chữ số đơn vị thẳng cột với nhau, viết dấu trừ, kẻ vạch ngang.
+Tính từ phải sang trái.
-GV thực hiện trừ , gv giải thích : Nhớ 1, thêm 1
-Cho vài HS nêu lại cách thực hiện phép trừ như trên.
-HS đọc phép tính
-HS thực hiện tính
-HS nhắc lại
12’ C.THỰC HÀNH -HS nêu yêu cầu bài tập -HD HS thực hiện ở bảng con -GV nhận xét.
- HS nêu yêu cầu bài tập. -HS thực hiện -HS khác nhận xét
3’ C.CỦNG CỐ-DẶN DÒ -Nhắc lại cách đặt tính và tính - Nhận xét bài học tiết học, chuẩn bị bài sau. -HS lắng nghe, thực hiện
TOÁN
I.Mục tiêu:
Phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 ( Tiết 2)
*Kiến thức, kĩ năng:
- Thực hiện được phép trừ có nhớ trong phạm vi 100.
- Nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ qua các trường hợp cụ thể.
- Vận dụng sơ đồ tách - gộp số để tìm kết quả, thành phần trong phép cộng, phép trừ.
- Vận dụng giải quyết vấn đề đơn giản dẫn đến phép trừ.
- Tính toán trong trường hợp có hai dấu phép tính (-).
- Bước đầu làm quen cách tính nhanh.
- Ôn tập nhận dạng hình tam giác.
*Năng lực, phẩm chất:
- Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ học tập. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế.
- Tư duy lập luận toán học, mô hình hóa toán học, giải quyết vấn đề toán học, giao tiếp toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ học tập, trung thực, trách nhiệm
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.