Giáo án môn Toán Lớp 2 (Chân trời sáng tạo) - Tuần 2

Giáo án môn Toán Lớp 2 (Chân trời sáng tạo) - Tuần 2

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

TUẦN 2

TOÁN

SỐ BỊ TRỪ – SỐ TRỪ - HIỆU ( Tiết 1) I.Mục tiêu: *Kiến thức, kĩ năng: - Nhận biết tên gọi các thành phần của phép tính trừ. - Ồn tập phép trư trong phạm vi 10, 100 *Năng lực, phẩm chất: - Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ học tập.

- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế.

- Tư duy lập luận toán học, mô hình hóa toán học, giải quyết vấn đề toán học, giao tiếp toán học.

- Phẩm chất: Chăm chỉ học tập

*Tích hợp: TN & XH

III. Chuẩn bị:

- GV: Hình vẽ để sử dụng cho nội dung bài học và bài tập; Máy tính, máy chiếu (nếu có).

- HS: SGK; Tư liệu sưu tầm liên quan đến bài học (nếu có) và dụng cụ học tập theo yêu cầu của GV.

III. Các hoạt động dạy học: TL Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh. 8’ A.KHỞI ĐỘNG : -GV có thể cho HS chơi “Ai nhanh nhất?” + GV đọc phép tính, HS làm trên bảng con (đội 1: tính ngang, đội 2: đặt tính). -Trong một đội, ai nhanh nhất, đúng nhất được gắn thẻ lên bảng. 69 + 21 = 48

-69

21

48 - Cả lớp nhận xét - GV nhận xét.

- HS chơi

-HS lắng nghe

DeThi.edu.vn

2

B.BÀI HỌC VÀ THỰC HÀNH: 10’ Hoạt động 1. Giới thiệu tên gọi các thành phần của phép trừ

GV viết lại phép tính lên bảng lớp: 69 - 21 = 48

GV lần lượt chi vào 48, 21,69, HS nói tên các thành phần: số bị trừ, số trừ, hiệu

69 - 21 = 48

69 Số bị trừ. 21 Số trừ. 48 Hiệu. GV nói tên các thành phần: số bị trừ, số trừ, hiệu.

-

-HS lắng nghe

-HS trả lời

Số bị trừ: 69; số trừ: 21; Hiệu: 48

15’ Hoạt động 2:Thực hành *Gọi tên các thành phần của phép trừ - HS (nhóm đôi) gọi tên các thành phần của các phép trừ (theo mẫu).

- GV nên đưa thêm một số phép trừ khác. Chẳng hạn: 7 - 5 = 2, 74 + 31 = 43 , 96 + 6 = 69,... *Viết phép trừ -GV hướng dẫn HS viết phép trừ ( hàng ngang và đặt tính): - GV gọi HS khác nhận xét, bổ sung. GV đánh giá, nhận xét, chuẩn kiến thức, chuyển sang nội dung mới.

- HS nêu yêu cầu bài tập.

-HS viết phép trừ

-HS khác nhận xét, bổ sung.

3’ C.CỦNG CỐ-DẶN DÒ - Nhận xét bài học tiết học, chuẩn bị bài sau. -HS trả lời, thực hiện

TOÁN

SỐ BỊ TRỪ – SỐ TRỪ - HIỆU ( Tiết 2) I.Mục tiêu: *Kiến thức, kĩ năng: - Nhận biết tên gọi các thành phần của phép tính trừ. - Ồn tập phép trư trong phạm vi 10, 100 *Năng lực, phẩm chất:

Số bị trừ Số trừ Hiệu

DeThi.edu.vn

3

- Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ học tập.

- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế.

- Tư duy lập luận toán học, mô hình hóa toán học, giải quyết vấn đề toán học, giao tiếp toán học.

- Phẩm chất: Chăm chỉ học tập

*Tích hợp: TN & XH

III. Chuẩn bị:

- GV: Hình vẽ để sử dụng cho nội dung bài học và bài tập; Máy tính, máy chiếu (nếu có).

- HS: SGK; Tư liệu sưu tầm liên quan đến bài học (nếu có) và dụng cụ học tập theo yêu cầu của GV.

III. Các hoạt động dạy học:

TL Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh. 8’ A.KHỞI ĐỘNG : -GV cho HS bắt bài hát -Ổn định , vào bài

- HS hát

B.LUYỆN TẬP : 10’ Hoạt động: Luyện tập

*Bài 1: HS tìm hiểu bài, nhận biết tính hiệu là thực hiện phép tính trừ

- HS thực hiện (bảng con).

t

*

*

t

( _ 11

-HS nêu yêu cầu bài tập

-HS làm ở bảng con

-HS trả lời

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.