Lê Mo Lé 1
TOÁN
I.Mục tiêu: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 ( Tiết 1)
TUẦN 1
*Kiến thức, kĩ năng: - Đọc số, viết số. - So sánh. các số, thứ tự số. - Đếm thêm 1, 2, 5, 10. - Cấu tạo thập phân của số. *Năng lực, phẩm chất: - Năng lực chú trọng: tư duy và lập luận toán học, giao tiếp toán học, mô hình hoá toán học.
- Phẩm chất: trách nhiệm
Tích hợp: Toán học và cuộc sống, Tự nhiên và Xã hội, Tiếng Việt
III. Chuẩn bị:
- GV: 1 thanh chục và 8 khối lập phương, hình vẽ bài Vui liọc. - HS: 1 thanh chục và 8 khối lập phương.
III. Các hoạt động dạy học: TL Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh. 5’ A.KHỞI ĐỘNG : - Hát bài hát - Ổn định
B.BÀI HỌC VÀ THỰC HÀNH:
HS quan sát bảng các số từ 1 đến 100, nhận biết: bảng gồm 10 hàng và 10 cột. 7’ Hoạt động 1. Đọc số
-HS (nhóm bốn) đọc các yêu cầu, nhận biết nhiệm vụ- HS nêu yêu cầu bài tập.
rồi thảo luận.
-GV cho HS đọc nối tiếp, môi em đọc một hàng số (10 số). -HS đọc nối tiếp
- Đọc các số từ 1 đến 100.
- Đọc các số từ 100 đến 1.
a) HS đọc các số tròn chục: 10, 20, 30, 40, 50, 60, -HS đọc 70, 80, 90, 100.
b)HS đọc các số cách 5 đơn VỊ: 5,10, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50, 55, 60, 65, 70, 75, 80, 85, -HS đọc
90,95,100.
DeThi.edu.vn
Lê Mo Lé 2
- GV chốt: đếm thêm 5 (có thể sử dụng trong đếm nhanh).
5’ Hoạt động 2:Thứ tự các số trong bảng
-HS (nhóm bốn) đọc các yêu cầu, nhận biết nhiệm vụ, thảo luận. - GV lưu ý HS lời bạn ong: “Từ trái sang phải, từ trên xuốiig dưới.”
- HS nêu yêu cầu bài tập.
-HS lắng nghe a) Các số trong bảng được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn (tính từ trái sang phải, từ trên xuống dưới). -GV chỉ vào bảng số cho HS đọc một vài số để minh hoạ. -HS đọc
b)Các số trong cùng một hàng (không kể số cuổi cùng) có số chục giống nhau.
c)Các số trong cùng một cột có số đơn vị giống nhau.
d)Nhìn hai số trong cùng một hàng, ta nói ngay: số bên phải lớn hơn số bên trái (so sánh số đơn vị).
Nhìn hai số trong cùng một cột, ta nói ngay: số ở hàng dưới lớn hơn số ở hàng trên (so sánh số chục). -HS đọc -GV chỉ vào hai số bất kì trong cùng một hàng (hay cùng một cột) cho HS nhận xét. -GV nhận xét
Hoạt động 3. So sánh các số a) Phân tích mẫu - HS so sánh 37 và 60 (bảng con). - GV chọn hai em có hai cách trình bày khác nhau, nói cách làm của mình trước lớp. -GV nhận xét.
- HS đọc yêu cầu, nhận biết nhiệm vụ, xem lại mẫu. HS làm việc nhóm đôi (mỗi em ghi một cách so sánh). Sửa bài: hai nhóm làm bài , trình bày trước lớp (mỗi nhóm một câu)
79 > 74; 52 > 25 hay 74 < 79; 25 < 52. - GV chốt: ôn lại các cách so sánh.
- HS nêu yêu cầu bài tập. -HS so sánh:
3chục bé hơn 6 chục nên 37 < 60
37< 60 hay 60 >37 6 chục lớn hơn 3 chục nên 60 > 37 - Cả lớp nhận xét bài làm của bạn rồi tự nhận xét bài làm của mình
DeThi.edu.vn
Lê Mo Lé 3
Số có hai chữ số lớn hơn số có một chữ số. -HS đọc -HS làm bài theo nhóm -HS trình bày
5’ • So sánh số chục, số nào có số chục lớn hơn là số lớn hơn. • Số chục bằng nhau, so sánh số đơn vị, số nào có số đơn vị lớn hơn là số lớn hơn. • Có thể dựa vào bảng số. b) Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn. Tương tự câu a. -Từ bé đến lớn: 38, 43, 70; 9, 29, 82, 87.
-HS lắng nghe
8’ Hoạt động 4.Làm theo mẫu Phân tích mẫu: GV cho HS thảo luận nhóm đôi, tìm hiểu mẫu: • Có mấy việc phải làm? • Đó là những việc gì? -Yêu cầu HS trình bày những việc phải làm
- GV chốt: có 5 việc, trong sách có 1 việc, các em sẽ làm tiếp 4 việc nữa cho hoàn tliiện. - GV tổ chức cho HS chơi tiếp sức để điền vào sơ đồ trên bảng lớp.
-HS thảo luận nhóm
-HS trình bày • Viết số. • Viết số chục - số đơn vị. • Dùng thanh chục và khối lập phương để thể hiện số. • Viết số vào sơ đồ tách - gộp số. • Viết số thành tổng của sổ chục và số đơn vị
-HS thực hiện 3’ C.CỦNG CỐ-DẶN DÒ Hãy nêu lại số lớn nhất ( nhỏ nhất) có 1 ( 2 ) chữ số ? Nêu lại cách tìm số liền trước (liền sau ) của một số ta ? - Nhận xét bài học tiết học, chuẩn bị bài sau.
-HS trả lời, thực hiện
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.