Đề tham khảo học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Colette TP HCM

Đề tham khảo học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Colette TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tham khảo học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Colette TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tham khảo học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Colette TP HCM Đề tham khảo học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Colette TP HCM Sytu xin gửi đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề tham khảo kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 7 năm học 2022 – 2023 trường THCS Colette, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi được biên soạn theo hình thức 30% trắc nghiệm + 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề), đề thi có đáp án, hướng dẫn giải chi tiết và thang chấm điểm. Trích dẫn Đề tham khảo học kì 1 Toán lớp 7 năm 2022 – 2023 trường THCS Colette – TP HCM: - Số học sinh yêu thích các môn thể thao: đá bóng, đá cầu, cầu lông và bơi và môn thể thao khác của một trường THCS được biểu diễn qua biểu đồ hình quạt tròn dưới đây. Tính số phần trăm học sinh yêu thích các môn thể thao khác? - Trong dịp hè, bạn An muốn mua một số vở để chuẩn bị cho năm học mới. Cửa hàng có 2 loại vở: 6 quyển vở Hồng Hà có giá 65 nghìn đồng và 9 quyển vở Campus có giá 103 nghìn đồng. Hỏi để tiết kiệm tiền bạn An nên mua loại vở nào? - Cho các dãy dữ liệu sau. Phân loại mỗi dãy dữ liệu dưới thuộc loại nào (dựa trên các tiêu chí định tính và định lượng)? a) Thủ đô một số quốc gia châu Á: Hà Nội; Tokyo, Viêng Chăn, Bangkok. b) Số học sinh các lớp của khối 6 trong trường THCS Nguyễn Trãi như sau: 39; 40; 38; 39; 38. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 7

TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá Tổng % điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1 Số hữu tỉ

(16 tiết)

Số hữu tỉ. Các phép tính với số hữu tỉ.

1

(TN1)

0,25đ

1

(TL5)

0,5đ

2,25đ

Luỹ thừa của một số hữu tỉ. Quy tắc dấu ngoặc quy tắc chuyển vế

1

(TN2)

0,25đ

1

(TL6)

0,5đ

1

(TL8)

0,75đ

2 Số thực

(12 tiết)

Số vô tỉ , căn bậc hai số học

1

(TN3)

0,25đ

2

(TN9,10)

0,5đ

1,75 đ

Số thực. Giá trị tuyệt đối của một số thực Làm tròn số và ước lượng kết quả

1

(TL9)

1,0 đ

3

Các hình khối trong thực tiễn

(12 tiết)

Hình hộp chữ nhật- hình lập phương Diện tích xung quanh và thể tích

1

(TN 4)

0,25đ

1

(TN11)

0,25đ

1,75đ

Hình lăng trụ đứng tam giác – hình lăng trụ đứng tứ giác Diện tích xung quanh và thể tích

1

(TN5)

0,25đ

1

(TL11)

1,0đ

4 Góc và đường

Các góc ở vị trí đặc biệt Tia phân giác

1

(TN6)

0,25đ

1

(TN 12)

0,25đ

2,25 đ

2

thẳng song song

(14 tiết)

Hai đường thẳng song song Định lí và chứng minh định lí.

1

(TN7)

0,25đ

1

(TL1)

0,5đ

1

(TL7)

1đ

5 Một số yếu tố thống kê.

(12 tiết)

Thu thập và phân loại dữ liệu. 2

(TL2,3)

1đ

1

(TL10)

0,25đ

2,0đ

Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ hình quạt tròn, đoạn thẳng.

1

(TN8)

0,25đ

1

(TL4)

0,5đ

Tổng: Số câu Điểm 8

2,0 4

2,0 5

1,0 4

2,0 3

2,0 1

1,0

10,0

Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100%

Tỉ lệ chung 70% 30% 100%

3

BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 7

TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

SỐ - ĐAI SỐ

1 Số hữu tỉ Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ

Nhận biết:

– Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ.

– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ.

– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.

– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.

Thông hiểu:

– Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.

1TL (TL5)

Các phép tính với số hữu tỉ

Vận dụng:

– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ.

– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự

nhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất

của phép tính đó (tích và thương của hai luỹ

1TN (TN1) 1TN (TN2)

1TN (TN10) 1TL (TL6)

1TL (TL8)

4

thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa).

– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ. (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, trong đo đạc,...).

Vận dụng cao:

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ.

2 Số thực

Căn bậc hai số học

Nhận biết:

– Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của một số không âm. Thông hiểu: - Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học của một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay

1TN (TN9)

Số vô tỉ. Số thực

Nhận biết:

– Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn.

1TN (TN3) 1TL (TL9)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.