Đề tham khảo học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Thăng Long TP HCM

Đề tham khảo học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Thăng Long TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tham khảo học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Thăng Long TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tham khảo học kì 1 Toán lớp 7 năm 2022-2023 trường THCS Thăng Long TP HCM Đề tham khảo học kì 1 Toán lớp 7 năm 2022-2023 trường THCS Thăng Long TP HCM Sytu hân hạnh giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 7 đề tham khảo kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán năm học 2022-2023 tại trường THCS Thăng Long, TP HCM. Đề thi được thiết kế theo hình thức tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không tính thời gian giao đề); có đáp án, hướng dẫn giải chi tiết và thang điểm chấm. Một số câu hỏi trong đề thi bao gồm biểu đồ hình quạt tròn thể hiện sở thích chọn loại trái cây yêu thích nhất của học sinh lớp 7A, bảng thống kê về sở thích mạng xã hội của học sinh THCS, và bài toán về tiền điện sinh hoạt. Ví dụ, trong câu hỏi về loại trái cây ưa thích, học sinh sẽ phải suy luận và tính toán để biết loại trái cây được đa số học sinh lớp 7A lựa chọn. Trong câu hỏi về sở thích mạng xã hội, học sinh sẽ phải xác định số lượng học sinh nam và nữ được điều tra từ bảng thống kê. Những bài toán như vậy không chỉ giúp học sinh rèn luyện kỹ năng toán học mà còn phát triển khả năng suy luận, logic và tư duy. Đề tham khảo học kì 1 Toán lớp 7 năm 2022-2023 trường THCS Thăng Long TP HCM là công cụ hữu ích để học sinh tự kiểm tra và nâng cao kiến thức của mình.

Xem trước nội dung

A- KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HK I TOÁN 7

TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá Tổng % điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1

Chủ đề 1: Số hữu tỉ. (16 tiết)

Nội dung 1: Các phép tính với số hữu tỉ.

Số câu: 2

(Câu 3a,

3b)

Điểm:

(1,0 đ)

10

2

Chủ đề 2: Số thực (12 tiết)

Nội dung 1: Căn bậc hai số học

Số câu: 1

(Câu 1)

Điểm:

(0,25 đ)

Số câu: 1

(Câu 4a)

Điểm:

(0,5 đ)

35

Nội dung 2: Số vô tỉ. Số thực

Số câu: 3

(Câu 2, 3, 4)

Điểm:

(0,75 đ)

Số câu: 1

(Câu 1)

Điểm:

(0,5 đ)

Số câu: 1

(Câu 4b)

Điểm:

(0,5 đ)

Số câu:

1

(Câu 7)

Điểm:

(1,0 đ)

3

Chủ đề 3: Các hình khối trong thực tiễn (12 tiết)

Nội dung 1: Hình hộp chữ nhật và hình lập phương

Số câu: 1

(Câu 5)

Điểm:

(0,25 đ)

5 Nội dung 2: Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác

Số câu: 1

(Câu 6)

Điểm:

(0,25 đ)

4 Chủ đề 4: Góc và đường Nội dung 1: Số câu: 2

(Câu 7, 8)

Điểm: 35

thẳng song song (14 tiết)

Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc

(0,5 đ)

Nội dung 2: Hai đường thẳng song song. Tiên đề Euclid về đường thẳng song song

Số câu: 2

(Câu 9, 10)

Điểm:

(0,5 đ)

Số câu: 2

(Câu 6a,

6b)

Điểm:

(2,0 đ)

Nội dung 3: Khái niệm định lí, chứng minh một định lí

Số câu: 1

(Câu 5)

Điểm:

(0,5 đ)

5

Chủ đề 5: Một số yếu tố thống kê. (4 tiết)

Nội dung 1: Thu thập, phân loại, biểu diễn dữ liệu theo các tiêu chí cho trước

Số câu: 1

(Câu 11)

Điểm:

(0,25 đ)

Số câu: 1

(Câu 5a)

Điểm:

(0,5 đ)

Số câu: 1

(Câu 5b)

Điểm:

(0,5 đ)

15

Nội dung 2: Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ

Số câu: 1

(Câu 12)

Điểm:

(0,25 đ)

Tổng: Số câu Điểm 12

3,0 1

1,0 3

3,0 4

2,0 1

1,0

10

Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100

Tỉ lệ chung 70% 30% 100

Nội dung hết tuần 15. Tổng 58 tiết

B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 7

TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

SỐ - ĐAI SỐ

1 Số hữu tỉ Các phép tính với số hữu tỉ

Thông hiểu:

– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa).

Vận dụng:

– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ.

– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).

2TL (TL3a, 3b)

2 Số thực

Căn bậc hai số học

Nhận biết:

– Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của một số không âm. Thông hiểu: - Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học của một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay

1TN (TN1)

1TL (TL4a)

Số vô tỉ. Số thực Nhận biết:

3TN 1TL (TL4b)

1TL (TL7)

– Nhận biết được số đối của một số thực.

– Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các số thực.

– Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số thực.

Vận dụng:

– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ vào độ chính xác cho trước

(TL2, 3, 4)

3 Các hình khối trong thực tiễn

Hình hộp chữ nhật và hình lập phương

Thông hiểu

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương,...).

1TN (TN5)

Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác

Nhận biết

– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song song; các mặt bên đều là hình chữ nhật, ...).

1TN (TN6)

4 Các hình hình học cơ bản

Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc

Nhận biết :

– Nhận biết được tia phân giác của một góc.

2TN (TN7, 8)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.