Đề tham khảo học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường Việt Úc TP HCM

Đề tham khảo học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường Việt Úc TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tham khảo học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường Việt Úc TP HCM Bản PDF # Đề tham khảo học kì 1 Toán lớp 7 năm 2022-2023 trường Việt Úc TP HCMChào mừng đến với đề tham khảo kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 7 năm học 2022-2023 tại trường Việt Úc, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh!Đề thi này được biên soạn theo hình thức 30% trắc nghiệm kết hợp 70% tự luận, với thời gian làm bài là 90 phút (không tính thời gian giao đề). Đề thi bao gồm đáp án, hướng dẫn giải chi tiết và thang điểm để các em tham khảo.Dưới đây là một số câu hỏi mẫu từ đề tham khảo này:1. Bác Tám thuê thợ trồng hoa cho một cái sân hình vuông với chi phí total là 36,720,000 đồng. Biết rằng chi phí cho 1 m2 (gồm cả công thợ và vật liệu) là 255,000 đồng. Hãy tính chiều dài mỗi cạnh của sân. 2. Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng ... đường thẳng song song với đường thẳng đó. (Hãy chọn cụm từ thích hợp để điền vào dấu ...)3. Biết rằng 1 inch tương đương với 2.54 cm. Tính độ dài đường chéo của màn hình tivi 48 inch và chuyển kết quả sang đơn vị cm, làm tròn đến hàng phần chục.Để xem toàn bộ nội dung và các câu hỏi khác, vui lòng tải file WORD dành cho quý thầy cô giáo.Chúc các em học sinh lớp 7 của trường Việt Úc TP HCM ôn tập tốt và làm bài thi thật tốt!

Xem trước nội dung

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG TH,THCS và THPT VIỆT ÚC --------------------- ĐỀ CHÍNH THỨC Ngày thi:……

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 – 2023 ------------------------------- MÔN TOÁN - LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:

Câu 1: Căn bậc hai số học của 49 là : A. 7 B. 49 C. -7 D. -49

Câu 2. Số nào là số vô tỉ trong các số sau: A. ଶ

ଵଵ B. - 5 C. 0 D. 6,5

Câu 3: Số 3 5  có số đối là:

A. 5 3 B. 5 3  C. 3 5 D. -0,6

Câu 4.Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng …............. đường thẳng song song với đường thẳng đó. (Chọn cụm từ thích hợp điền vào dấu ……) A. chỉ có một . B. có 2 đường thẳng. C. có 3 đường thẳng. D. có vô số đường thẳng. Câu 5: Trên trục số, điểm C biểu diễn số hữu tỉ:

A. 1 B. 1 3  C. 2 3 D. 1 3

Câu 6. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’. Mặt bên B’BCC’ là hình gì? A. Tam giác. B. Hình vuông. C. Hình chữ nhật D. Hình bình hành. Câu 7. Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 4cm, chiều rộng 3cm, chiều cao 5cm là? A. 60cm2. B. 60cm3. C. 35cm2. D. 35cm3. Câu 8: Số nào là số vô tỉ trong các số sau:

B. 2 3 B. 2 C. 3,5 D. 0

2

Câu 9: Cho biết 𝑎ൌ√5 ൌ2,23606. .. Hãy làm tròn a đến hàng phần trăm : A. 2,24 B. 2,2 C. 2,23 D. 2,236

Câu 10. Cho hình vẽ, hai góc đối đỉnh là:

A. 𝑂෠1 và 𝑂෠3 B. 𝑂෠2 và 𝑂෠3 C. 𝑂෠1 và 𝑂෠4 D. 𝑂෠1 và 𝑂෠2 Câu 11. Cho hình vẽ, tia phân giác của  xOy là:

A. Tia Ox. B. Tia Oy. C. Tia Oz D. Không có . Câu 12: Giá trị của √6241 là: A. - 81 B. -79 C. 79 D. 81 Phần 2. Tự luận. (7,0 điểm) Câu 1: (1,5 điểm) a) Tìm số đối của các số thực sau : 5,12 ; - √13

b) Tìm các căn bậc hai số học của các số sau: 0,64 và 225

c) Cho biết 1 inch  2,54 cm. Tìm độ dài đường chéo màn hình tivi 48 inch đơn vị cm

và làm tròn đến hàng phần chục.

Câu 2: (1,0 điểm) Tính giá trị biểu thức:

a) ଷ

଻. ቀ ିଵ

ଽቁ൅ ଷ

଻. ቀ ିଶ

ଷቁ b) ିସ

ଷ൅ ଶ

ହെ ଻

଺

Câu 3: (1,0 điểm) Tìm x, biết: 3 1 1 7 2 3 x   

3

Câu 4: (1,0 điểm) Bác Tám thuê thợ trồng hoa cho một cái sân hình vuông hết tất cả là 36

720 000 đồng. Cho biết chi phí cho 1 m2 (kể cả công thợ và vật liệu) là 255 000 đồng. Hãy

tính chiều dài mỗi cạnh của cái sân.

Câu 5: (1,0 điểm) Cho hình vẽ

a) Vì sao a//b ? b) Số đo của 𝐴𝐵𝑐 ෢ là bao nhiêu?

Câu 6: (1,5 điểm): Tính diện tích xung quanh và thể tích hình lăng trụ đứng trong hình 10.33.

........................ Hết ...........................

4

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM Môn : Toán – Lớp: 7 I.TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án A B D A D C B B A B C C II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm) Câu Lời giải Điểm 1 a) Số đối của các số thực 5,12 ; - √13 lần lượt là : -5,12 ; √13 b) 0,8 và 15 c) Đường chéo là : 48 x 2,54 = 121,92 cm Vậy đường chéo làm tròn đến phần chục là: 121,9 cm

0,5 0,5 0,5

2 a) 3 1 3 2 3 1 2 3 1 6 3 7 1 . . . 7 9 7 3 7 9 3 7 9 9 7 9 3                                       

b) ĐS: -21/10

0,5 0,5 3

3 1 1 7 2 3 3 1 7 6 1 3 : 6 7 7 18

x

x

x

x

  

 

 

 

1,0

4

Diện tích của sân hình vuông là: 36 720 000 : 255 000 = 144 (m)

Sân hình vuông nên diện tích là cạnh* cạnh= a*a

Vì vậy chiều dài mỗi cạnh của sân là: 𝑎∗𝑎ൌ144 , 𝑎ൌ √144=12 (m). Vậy chiều dài mỗi cạnh của sân là 12 m.

1,0

5 a) Ta có AB  AC (gt) CD  AC (gt)  AB // CD nên a // b

b) 𝐴𝐵𝑐 ෢ = 720

0,5 0,5 6 Diện tích xung quanh hình lăng trụ đứng là :

Sxq = Cđấy . h = (6 + 10 + 8) .15 = 360 (m2 )

Diện tích một đáy của hình lăng trụ là :

1,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.