Đề tham khảo học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Nguyễn Hữu Thọ TP HCM

Đề tham khảo học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Nguyễn Hữu Thọ TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tham khảo học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Nguyễn Hữu Thọ TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tham khảo học kỳ 1 Toán lớp 7 năm 2022 - 2023 trường THCS Nguyễn Hữu Thọ TP HCM Đề tham khảo học kỳ 1 Toán lớp 7 năm 2022 - 2023 trường THCS Nguyễn Hữu Thọ TP HCM Sytu xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 bộ đề tham khảo kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán năm 2022 - 2023 tại trường THCS Nguyễn Hữu Thọ, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi được biên soạn theo tỷ lệ 30% trắc nghiệm và 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không tính thời gian giao đề). Đề thi đi kèm với đáp án, hướng dẫn giải chi tiết và thang điểm. Trích dẫn một số câu hỏi từ Đề tham khảo: Thực hiện chương trình khuyến mãi, cửa hàng giảm 30% cho một tivi có giá niêm yết là 8,600,000 đồng. Sau đó cửa hàng lại giảm thêm 10%. Hỏi giá của tivi sau khi giảm lần hai? Tìm tia phân giác của góc nAt trong hình vẽ. Giải phương trình 0 mAn = 48 để tìm giá trị của nAt. Tính thể tích của chiếc hộp đựng đồ đa năng có kích thước đáy 40cm x 50cm và chiều cao 30cm. Tính diện tích vải phủ bề mặt của hộp chữ nhật (không tính nắp). File Word chứa toàn bộ bộ đề và đáp án đã được chuẩn bị sẵn, chờ quý thầy, cô tải xuống và sử dụng cho các hoạt động giảng dạy và học tập.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT QUẬN 7

TRƯỜNG THCS NGUYỄN HỮU THỌ

ĐỀ THAM KHẢO

(Đề có 02 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2022 – 2023 MÔN: TOÁN – LỚP: 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm)

Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng. Câu 1: [NB - TN1] Căn bậc hai số học của 64 là : A. 32 B. െ8 C. 8 D. െ32

Câu 2. [NB - TN2] Số đối của 7 15 - là:

A. 7 15 B. 7 15 - C. 15 7 - D. 15 7

Câu 3. [NB - TN3] Cho x = 2,1 và x < 0 thì giá trị của x là :

A. 𝑥 ൌ 2,1 B. 𝑥 ൌ – 2,1 C. 𝑥 ൌ 1,2 D. 𝑥 ൌ െ1,2

Câu 4: [NB - TN4] Hình lăng trụ đứng tứ giác có các mặt bên là hình gì?

A. Hình chữ nhật. B. Hình tam giác. C. Hình tứ giác. D. Hình vuông.

Câu 5: [NB – TN5] Cho hình lăng trụ đứng tam giác . ' ' ' ABC A B C có cạnh

' ' 3cm A B = , 5 cm B C ¢ ¢ = , ' ' 6cm A C = , ' 7 cm AA = .

Độ dài cạnh BC sẽ bằng:

A.3cm . B.5cm . C.6cm . D.7cm .

Câu 6. [NB – TN6] Hình nào sao đây là hình lăng trụ đứng tam giác?

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4

A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.

Câu 7. [NB – TN7] Trong hình vẽ bên, tia phân giác của góc MAN là: A. Tia AB. B. Tia AN. C. Tia BA. D. Tia AM. Câu 8. [NB - TN8] Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, có bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng đó?

A. Không có. B. Có ít nhất một C. Có vô số. D. Chỉ có một

B M

A

N

Câu 9: [TH - TN9] giá trị của √15876 là:

A. െ 126 B. 126 C. 7938 D. െ 7938 Câu 10: [TH - TN10] Một hồ bơi hình hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là 15m; 10m; 1,8m. Thể tích của hồ bơi là: A. 240 cm3 B. 270 cm3 C. 180 cm3 D. 90 cm3 Câu 11. [TH - TN11] Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:

A. Đường thẳng a cắt đường thẳng b B. Đường thẳng a trùng với đường thẳng b C. a và b song song với nhau D. Đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b Câu 12. [TH - TN12] Cho hình vẽ bên, biết a // b và 𝐻ଵ ෢ൌ65଴. Số đo 𝑄ଵ ෢ là: A. 550. B. 1150. C. 1250 D. 650. Phần 2. Tự luận. (7,0 điểm) Câu 1: (1,5 điểm) a/ [NB - TL1] Tìm số đối của các số thực sau: 12, ሺ3ሻ ; െ√5

b/ [NB – TL2] Tìm các căn bậc hai số học của các số sau: 25; ଵ଴଴

ସଽ

c/ [NB – TL3] Làm tròn đến hàng trăm các số sau: 214 235; 654 Câu 2: (1 điểm) Tính:

[TH – TL4] a) - + 5 5 7 . 6 7 10 [TH – TL5] b) ቀ ିଵ

ଷቁ ଶ . 27 ൅ ିହ

଺: 2 ଵ

ଶ;

Câu 3: (1 điểm) [VD – TL6] Tìm x biết: 2 2 0,25 5 x - + =

Câu 4: (1,0 điểm) [VDC– TL7] Thực hiện chương trình khuyến mãi “Ngày hội mua sắm”, một cửa hàng giảm giá 30% cho một tivi có giá niêm yết là 8 600 000 đồng. Đến 12h thì cửa hàng quyết định giảm thêm 10% nữa (so với giá đã giảm lần 1). Tính giá của tivi sau khi giảm lần hai. Câu 5: (1 điểm) Cho hình vẽ sau:

a/ [NB – TL 8] Tìm tia phân giác của  nAt .

b/ [TH – TL9] Cho  0 48 mAn  . Tính  nAt .

Câu 6: (1,5 điểm) Một chiếc hộp đựng đồ đa năng có dạng hình hộp chữ nhật với khung bằng thép, bên ngoài phủ vải và có kích thước đáy là 40cm và 50cm, chiều cao là 30cm.

a/ [TH – TL10] Tính thể tích của hộp.

b/ [VD – TL11] Tính diện tích vải phủ bề mặt của hộp (không tính nắp).

____HẾT____

m

n

t

x

480

A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.