Giáo án Tự chọn Toán 6 - Năm học 2011 - 2012
Giáo viên: - Trường THCS Viên Thành 22
Ngày soạn: 15/8// 2011 Tiết 1 TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN I Mục tiêu - Hs được củng cố về cách viết tập hợp, tập con.Phân biệt về tập N và N* - Sử dụng thành thạo kí hiệu ; ; , ≤ ; ≥ - Ôn tập 2 cách viết tập hợp ; tìm số phần tử một tập hợp - Củng cố về số liền trước , số liền sau II Chuẩn bị - GV : SBT; Sách tham khảo toán 6 ; các dạng bài cơ bản - Hs : Ôn tập về tập hợp III Tiến trình dạy học 1) Ổn định lớp 2) Kiểm tra bài cũ: ? Làm bài 3 /SGK? ? Nêu cách viết tập hợp ? Viết tập hợp A= { 1;2; 3; 4; 5; 6} bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng ? 3) Bài mới
Hoạt động cuả GVvà HS Ghi bảng Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết ? Có những cách nào để ghi tập hợp? ? Môt tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử? - Hs trả lời -Hs nhận xét ? Hãy viết tập hợp N; N* - Hs lên bảng viết hai tập hợp
Hoạt động 2: một số dạng bài tập 1) Gv giới thiệu dạng 1 Gv yêu cầu học sinh làm bài 4 /SGK ? Nêu yêu cầu + Hs nhận xét
+ Hs nêu yêu cầu đề bài ? Các tập hợp trên viết bằng cách nào? ? Viết lại tập hợp bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng ? Hs làm bài tập + Hs nhận xét
-Nêu yêu cầu đề bài ? Các tập hợp trên viết bằng cách nào? ? Viết lại tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử - Hs làm bài tập
A/ Lý thuyết - Có hai cách viết tập hợp + Cách liệt kê các phần tử A = { 1;3;4;5;6} + Cách chỉ ra tính chất đặc trưng Ví dụ: A= { x N/ x < 7} N = { 0;1;2;3;4;5;..} N* = { 1;2;3;4;5;...} B / Bài tập Dạng 1: Cách viết tập hợp; sử dụng đúng các kí hiệu Bài 1: Cho hai tập hợp A = {m,n,p,q} và B = { q, m }.Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ trống q . ... A ; x .. ...B, p ..A..; {m, q}...... ....A
Bài 2 : Viết tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng A = { 0 ; 1; 2; 3; 4; 5} B = { 3;4; 5; 6} C = { 0;2; 4; 6; 8} Trả lời : A = { x N / x < 6} hoặc A = { x N / x ≤ 5 } B = { x N / 3 ≤ x ≤ 6 } C = { x N / x = 2k ; x ≤ 8 } Bài 3 : Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử A = { x N / 21 < x ≤ 31 }
DeThi.edu.vn
Giáo án Tự chọn Toán 6 - Năm học 2011 - 2012
Giáo viên: - Trường THCS Viên Thành 23
2) Gv giới thiệu dạng 2 :
? Nêu yêu cầu đề bài - Các số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị ? - Hs trả lời
+ Hs nêu yêu cầu đề bài Hướng dẫn - Để có ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần thì số thứ nhất so với số thứ hai lớn hơn hay nhỏ hơn và hơn kém nhau bao nhiêu ? - Hs làm bài tập - Hs nhận xét
3 ) Gv giới thiệu dạng 3 - Hs nêu yêucầu đề bài a) Các số nào lớn hơn 1 và nhỏ hơn 87 ? ? Có cách nào để biết có bao nhiêu số như vậy ? Hs : áp dụng công thức : ( Số lớn nhất – số bé nhất ) + 1 ? Hãy tìm số bé nhất và số bé nhất trong các số trên? b) Có cách nào để biết các số chẵn có hai chữ số? - Hs : ( Số lớn nhất – số bé nhất ) : 2+ 1 ? Tìm số chẵn lớn nhất có hai chữ số? Tìm số chẵn nhỏ nhất có hai chữ số ? 4) Củng cố - hướng dẫn về nhà - Gv nhận xét rút kinh nghiệm làm bài tập - Xem lại các bàiđã làm - Làm các bài 8;9 /SBT
B = { x N * / x ≤ 7 } C = { x N * / x = 2.k ; x < 8 } Trả lời A = {22; 23; 24; 25; 26; 27; 28; 29;30; 31} B = { 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7 } C = { 2 ; 4 ;6 } Dạng 2: Số tự nhiên liên tiếp Bài 4 : Câu nào là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần ?
a) x; x+ 1;x+ 3 ( x ê N) b) b- 1;b; b+ 1 ( b ê N) c) m; m+2 ; m+ 4 D ) a; a+ 1 ; a+ 2 Bài 5 : Điền số vào chỗ trống để được ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần
a) .......; 139 ; .... b) a ; .....; ..... ( a ≥ 2 ) c) ....; .....; b + 1
Bài làm a) 140 ; 139 ; 138 b) a ; a – 1; a – 2 c) b + 3; b + 2 ; b + 1 Dạng 3; biểu diễn số N trên tia số Bài 6 : a) Có bao nhiêu số tự nhiên lớn hơn 1 và nhỏ hơn 87 ? b) Có bao nhiêu số chẵn có 2 chữ số ? c) Có bao nhiêu số lẻ có 3 chữ số ? Bài làm
a) Số nhỏ nhất là : 2
Số lớn nhất là : 86 Vậy có : ( 86 – 2) + 1 = 85 số b) Số chẵn nhỏ nhất có hai chữ số là : 10 Số chẵn lớn nhất có hai chữ số là : 98 Vậy có ( 98- 10 ) : 2 + 1 = 45 số c) Số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số là 101 Số lẻ lớn nhất có ba chữ số là 999
Vậy có : ( 999 – 101 ) : 2 + 1 = 450 s
Rút kinh nghiệm giờ dạy …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.