Đề tham khảo học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Huỳnh Tấn Phát TP HCM

Đề tham khảo học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Huỳnh Tấn Phát TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tham khảo học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Huỳnh Tấn Phát TP HCM Bản PDF Đề tham khảo học kỳ 1 môn Toán lớp 7 trường THCS Huỳnh Tấn Phát TP HCM năm học 2022-2023 là tài liệu giúp học sinh ôn tập kiến thức và kiểm tra năng lực của mình. Đề thi được chia thành hai phần, bao gồm 30% câu hỏi trắc nghiệm và 70% câu hỏi tự luận, với thời gian làm bài 90 phút. Đề thi có đáp án, hướng dẫn giải chi tiết và thang điểm, giúp học sinh tự kiểm tra và đánh giá kết quả học tập của mình.Một số câu hỏi trong đề tham khảo bao gồm việc xác định tính chất của các đường thẳng song song, tính tỉ lệ sản xuất bột mì của một nhà máy trong ba ngày và tính toán về thể tích và diện tích kính của một bể cá hình hộp chữ nhật. Những câu hỏi này giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề và áp dụng kiến thức Toán vào thực tế.Với độ khó từ cơ bản đến nâng cao, đề tham khảo học kỳ 1 môn Toán lớp 7 trường THCS Huỳnh Tấn Phát TP HCM năm học 2022-2023 không chỉ là cơ hội để học sinh ôn tập kiến thức mà còn là bước chuẩn bị quan trọng cho kỳ thi cuối kỳ sắp tới. Hy vọng rằng tài liệu này sẽ giúp học sinh đạt được kết quả tốt trong môn Toán và phát triển kỹ năng suy luận logic của mình.

Xem trước nội dung

ĐỀ CHÍNH THỨC

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 7 TRƯỜNG THCS HUỲNH TẤN PHÁT

(Đề gồm có 03 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023 Môn: TOÁN – Lớp 7 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm)

Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng. Câu 1: [NB - TN1] Căn bậc hai số học của 64 là : A. 32 B. -8 C. 8 D. -32

Câu 2. [NB - TN2] Số nào là số vô tỉ trong các số sau:

A. 1 9 B. - 17 C. 0 D. 7,651

Câu 3. [NB - TN3] Cho x = 16 thì giá trị của x là :

A. x = 16 B. x = – 16 C. x = 4 hoặc x = – 4 D. x = 16 hoặc x = – 16 Câu 4: [NB - TN4] Quan sát lăng trụ đứng tứ giác ABCD. A’B’C’D’ ở hình bên. Cho biết hình lặng trụ ABCD. A’B’C’D’ có bao nhiêu mặt bên ? A. 5 mặt bên B. 6 mặt bên C. 4 mặt bên D. 2 mặt bên . Câu 5. [NB - TN5] Trong hình vẽ bên, tia phân giác của góc BAC là: A. Tia AB. B. Tia AC. C. Tia AI. D. Tia IA. Câu 6: [NB - TN6] Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì..………..với nhau. Hãy điền vào chỗ “….” để được khẳng định đúng. A. song song . B. vuông góc. C.không song song. D. Cả A và B đều đúng. Câu 7. [NB - TN7] Hình nào sao đây không là hình lăng trụ đứng tứ giác?

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4

A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.

Câu 8. [NB - TN8] Khẳng định nào dưới đây đúng? Hình lăng trụ đứng ABC.DEF có:

A. Hai mặt bên song song là: Mặt ABC và mặt DEF.

B. Hai mặt đáy song song là: Mặt ABC và mặt DEF.

C. Hai mặt bên song song là: Mặt ACFD và mặt ABED.

D. Hai mặt đáy song song là: Mặt ACFD và mặt ABED.

Câu 9: [TH - TN9] Giá trị của ඥ|െ25| là: A. - 5 B. 5 C. 25 D. - 25 Câu 10: [TH - TN10] Bể cá cảnh trong hình vẽ bên có dạng hình lập phương với độ dài cạnh là 30 cm. Thể tích của bể cá là: A. 27000 cm3 B. 2700 cm2 C. 2700 cm3 D. 27000 cm2

Câu 11. [TH - TN11] Hình vẽ nào sau đây không có hai đường thẳng song song? A. hình 1. B. hình 2. C. hình 3. D. hình 4.

Câu 12. [TH - TN12] Cho hình vẽ bên, biết m // n. Số đo x là: A. 350. B. 1250. C. 1800 D. 550. Phần 2. Tự luận. (7,0 điểm) Câu 1: (1,5 điểm)

a/ [NB - TL1] Tìm số đối của các số thực sau: ଻

ଷ ; െ√2

b/ [NB – TL2] Tìm các căn bậc hai số học của các số sau: 49; 11 c/ [NB – TL3] Làm tròn đến hàng trăm các số sau: 314 592; 2708 Câu 2: (1 điểm) Tính:

[TH – TL4] 4 2 1 / 9 3 27   a [TH – TL5] 11 4 2 4 . . 9 7 9 7 b /  

Câu 3: (1 điểm) [VD – TL6] Tìm x biết: 5 7 3 x 2 8 4  

Câu 4: (1,0 điểm) [VDC– TL7] Một nhà máy sản xuất được 2700 tấn bột mì trong 3 ngày. Ngày thứ

nhất nhà máy sản xuất được 1 3 số bột mì. Ngày thứ hai nhà máy sản xuất được 3 8 số bột mì còn lại.

Tính tỉ số bột mì sản xuất được của ngày thứ ba và ngày thứ nhất. Câu 5: (1 điểm) Cho hình vẽ sau:

a/ [NB – TL 8] Tìm tia phân giác của ˆ bOa.

b/ [TH – TL9] Cho 0 ˆ 45  xOa . Tính ˆ bOa.

Câu 6: (1,5 điểm) [TH - TL6] Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật làm bằng Kính trong suốt (không có

nắp) có kích thước là: Chiều dài 40 cm, chiều rộng 30 cm, chiều cao 25 m.

a/ [TH – TL10] Tính thể tích của bể cá.

b/ [VD – TL11] Tính diện tích Kính cần có để làm bể cá.

........................ Hết .........................

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.