Tuần : 6 Ngày soạn: Tiết : 18 Ngày dạy: Tiết 18 Kiểm tra 45'
I. Mục tiêu 1. Kiến thức:-HS đợc kiểm tra những kiến thức đã học về : +Tập hợp, phần tử của tập hợp, tính giá trị của biểu thức, tìm số cha biết + Các bài tập tính nhanh, tính nhẩm 2. Kỹ năng: Kiểm tra kĩ năng vận dụng linh hoạt các tính chất của các phép tính 3. Thái độ: Có ý thức tự giác, nghiêm tóc, trình bày sạch sẽ. II. hình thức ra đề kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận (20% TNKQ, 80% tự luận)
ma trận đề: Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng
1. Tập hợp, phần tử tập hợp -Số phần tử tập hợp,tập hợp con
Biết viết tập hợp,tính số phần tử của tập hợp. Biết phần tử thuộc hay không thuộc tập hợp Số câu Số điểm Tỉ lệ %
TN: 2; TL 1 2 20%
3 2,0 20% 2. Các phép tính về số tự nhiên, các phép tính về lũy thừa
Biết tính giá trị của một lũy thừa, nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
Hiểu và sử dụng tính chất của các phép tính để tính được giá trị của biểu thức Số câu Số điểm Tỉ lệ %
TN: 2 1 10%
TL 1 3 30%
3 4 40% 3. Thứ tự thực hiện các phép tính
Hiểu được thứ tự thực hiện các phép tính đúng giá trị của biểu thức; tìm số x
Vận dụng được thứ tự thực hiện các phép tính tính đúng giá trị của biểu thức; tìm số chưa biết Số câu Số điểm Tỉ lệ %
TN: 2 1 10%
TL:2 3 30%
4 4 40% Tổng số câu Tổng số điểm Tỷ lệ %
TN: 4; TL 1 3 30%
TN: 2; TL: 1 4 40%
TL: 2 3 30%
TN:6,TL: 4
10 100%
DeThi.edu.vn
Trường THCS Phước Bình Bài kiểm tra 45 phút Môn số học
đề bài I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh tròn chỉ một chữ đứng trước câu trả lời đúng: Caâu 1 :Cho taäp hôïp A = {2; 4; 6; 8,9}. Soá phaàn töû cuûa taäp hôïp A laø: A. 4 phaàn töû B. 10 phaàn töû C.41 phaàn töû D. 5phaàn töû Câu 2: Cho tập hợp A = {1;2;3}, B = {a,b,c} Cách viết nào sau đây là đúng:
A. 1 B B. {2; 3} A C. {a; 2} A D. 3 A Câu 3: Kết quả viết tích 67 . 65 dưới dạng một lũy thừa là:
A. 635 B. 62 C. 612 D. 3612 Câu 4: Kết quả viết thương 414: 47 dưới dạng một lũy thừa là:
A. 47 B. 42 C. 17 D. 12 Câu 5: Kết quả của phép tính 16 – 8 : 4 là A. 2 B. 4 C. 12 D. 14 Câu 6: Tìm x, biết 2x+1 =9. A. 4 B. 3 C. 12 D. 67
II. Tự luận (7 điểm) Câu 1: ( 1 điểm ). Cho tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10. Hãy viết tập hợp A theo hai cách. Câu 2: ( 3 điểm ) Thực hiện các phép tính sau (tính nhanh nếu có thể):
a. 175 . 16 + 84 . 175 b. 4.52 - 5.23 c. 5. 25. 2. 8. 4. 125 Câu 3: (2 điểm) Tính giá trị của biểu thức:
Câu 4: (1 điểm) Tìm x biết : ( x + 10 ) : 21 – 3 = 7
Điểm Lời phê
2 32 .30 76 9 3 :50
N
DeThi.edu.vn
Trường THCS Phước Bình Bài kiểm tra 45 phút Môn số học
đề bài I. Trắc nghiệm (2 điểm). Khoanh tròn chỉ một chữ đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Kết quả viết tích 74 . 72 dưới dạng một lũy thừa là:
A. 78 B. 498 C. 146 D. 76 Câu 2: Kết quả viết thương 46: 43 dưới dạng một lũy thừa là:
A. 13 B. 43 C. 42 D. 41 Câu 3: Giá trị của biểu thức 5.23 là A. 1000 B. 30 C. 40 D. 115 Câu 4: chọn câu đúng sai.
Câu Đúng Sai a) 23. 2 = 26 b) 23 .22 = 25 c) 54 .5 = 54
II. Tự luận (8 điểm) Câu 1: ( 2 điểm ).
a) Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp
b) Xác định số phần tử của tập hợp Câu 2: ( 4,5 điểm ) Thực hiện các phép tính sau (tính nhanh nếu có thể):
a. 24.57 + 24. 43 b. 4.52 – 16: 23
c. Câu 3: (2 điểm) Tính giá trị của biểu thức:
Câu 4: (1,5 điểm) Tìm x biết : 53 + ( 124 – x) = 87
Điểm Lời phê
3 / x N x A 19 .. .......... 3;2;1;0 A
98 115 .2 40 38
2 32 .30 76 9 3 :50
N
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.