Giáo án Hình học Lướp 7 - Tiết 68+69 Kiểm tra cuối năm

Giáo án Hình học Lướp 7 - Tiết 68+69 Kiểm tra cuối năm

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

III. MA TRẬN ĐỀ:

Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cấp độ

Chủ đề

TNK Q TL TNK Q TL TNKQ TL TNKQ TL

Tổng

TL

1.Định nghĩa. Tính chất cơ bản của phân thức. Rút gọn phân thức. Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

- Nhận biết được phân thức rút gọn

-Hiểu các định nghĩa: Phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau.

-Vận dụng được tính chất cơ bản của phân thức để rút gọn phân thức và quy đồng mẫu thức các phân thức.

Số câu 3 6 1 1 11

Số điểm 0,75 1,5 0,25 0,5 3

Tỉ lệ % 7,5%

15%

2,5%

5%

30

2.Cộng và trừ các phân thức đại số

-Biết khái niệm phân thức đối của phân thức

A

B (B ) (là

phân thức

A B  và được

kí hiệu là 

A

B ).

-Vận dụng được các quy tắc cộng, trừ các phân thức đại số (các phân thức cùng mẫu và các phân thức không cùng mẫu).

Số câu 3 1 1 5

Số điểm 0,75 0,25 3 4

Tỉ lệ % 7,5%

2,5%

30%

40

3.Nhân và chia các phân thức đại số. Biến

-Biết tìm điều kiện xác định của phân thức

-Vận dụng tổng hợp các kiến thức để biến đổi biểu thức hữu tỉ

-Tìm điều kiện của biến để biểu thức có giá trị bẳng

DeThi.edu.vn

IV. NỘI DUNG ĐỀ ĐỀ 01: I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2điểm) Bài 1: (1 điểm)Điền dấu “ X ” vào ô thích hợp

Câu Nội dung Đúng Sai

1 2 2 5   x x x là một phân thức đại số

2 Phân thức đối của phân thức 3 4 2

 x

xy là 3 4 2   x

xy

3 Phân thức

25 8

2  x

x được xác định khi x 5

4 x xy

x y x

2 2

3 3 2 2

  = 2

3x

5    2 2 x 1 x 2 1 x x 3 x 3 x x 9 x 3 x 3 x 3 x 3              

6

Muốn trừ 2 phân thức khác mẫu, ta trừ các tử thức với

nhau.

7 Biểu thức rút gọn của 2x 2x x 1 x 1     là:2

đổi các biểu thức hữu tỉ.

thành phân thức. một số cho trước và ngược lại Số câu 4 2 1 2 8 Số điểm 1 0,5 1 0,5 3

Tỉ lệ % 10% 5% 10%

5%

30

Tổng số câu

10 6 4 1 3 24

Tổng số điểm

2,5 1,5 1 1 4 10,0

Tỉ lệ % 25 15 10 10 40 100

DeThi.edu.vn

8 Phân thức nghịch đảo của phân thức: 3 x 5x 2 

 là 5 2 3

x

x  

Bài 2: (3 điểm ) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng trong các câu sau

Câu 1: Biến đổi phân thức thành phân thức có tử là 12x2 + 9x thì khi đó

mẫu thức là: A.3x3 + 15 B.3x3 – 15 C.3x3 + 15x D. 3x3 – 15x

Câu 2: Cho đẳng thức: . Đa thức phải điền vào chỗ trống là:

A. x2 + 8 B. x2 – 8 C. x2 + 8x D. x2 – 8x

Câu 3: Điều kiện cuả x để phân thức có giá trị xác định là :

A. x 3 B. x = 3 C. x 0 D. x = 0

Câu 4: Thực hiện phép tính: ta được kết quả là:

A. B. C. D.

Câu 5: Phân thức nghịch đảo của phân thức là:

A. B. C. D.

Câu 6: Phân thức bằng với phân thức là:

A. B. C. D.

Câu 7: Kết quả rút gọn phân thức bằng:

A. 2xy2 B. (2xy)2 C. 2(x – y)2 D. 2xy(x – y)

Câu 8: Hai phân thức có mẫu thức chung là:

A. x - 5 B. 2x(x-5)2 C. 2(x-5) D. 2x(x-5)

Câu 9: Phân thức rút gọn của: x x 5 5

5   là?

A.

5 1 B. x x  1 C. 1  x

x D. 1   x

x

Câu 10: Tìm các câu sai trong 4 câu sau:

5 3 4

2 

 x

x

8 64 ...

2    x

x x

2

3 x    5 10 2 4 . 4 8 2 x x x x    

2 5  4 5

4 5  2 5

2 3

2

y

x 

2 3

2

y

x

2 2

3

x

y  2 2 3

x y  2 2

3

x

y  2 x y x   2 x x y  

2 x x y  

2 x y x   2

y x x  

2 2 ( ) xy x y x y  

5 3 ; 2( 5) ( 5) x x x  

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.