Giáo án Toán Lớp 9 -Tiết 34+35 Kiểm tra học kì I

Giáo án Toán Lớp 9 -Tiết 34+35 Kiểm tra học kì I

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TIẾT 34 +35: KIỂM TRA HỌC KÌ I I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: + Đánh giá sự tiếp thu kiến thức của học sinh trong học kỳ I.

( Cả phần đại số và hình học ). 2. Kỹ năng: + Rèn kỹ năng tổng hợp , suy luận , vận dụng các kiến thức đã học vào giải toán và chứng minh hình . + Rèn tính tự giác , độc lập , thái độ nghiêm túc , tính kỷ luật . + Rèn óc tư duy sáng tạo , cách vận dụng kiến thức linh hoạt. 3. Thái độ: + Cẩn thận, chính xác, có ý thức ôn tập kiến thức. II. CHUẨN BỊ: - Thầy: Ra đề , làm đáp án , biểu điểm chi tiết. - Trò : Ôn tập kỹ các kiến thức đã học từ đầu năm . III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1.ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC: 2.MA TRẬN - ĐỀ BÀI

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng TN TL TN TL TN TL Căn thức 2

0,5

2 0,5

2 2,5

6 3,5 Hàm số y = ax + b

1 0,25

1 0,5

1

1

3

1,75 Hệ phương trình

1 0,25

1 0,25 HTL trong tam giác vuông ,tỉ số lg giác.

1 0,25

2 0,5

1

0,75

4

1,5

Đường tròn

2

0,5

1 0,25

1

2,25

4

3

Tổng 3

0,75

7

2

8

7,25

17

10,0 3. ĐỀ BÀI

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3Đ) ( Khoanh tròn vào khẳng định đúng trong các câu sau)

Câu 1: có nghĩa khi:

A. x - 2; B. x 2 ; C. x > -2 ; D. x <2.

12 6x 

 

DeThi.edu.vn

Câu 2: Kết quả của phép khai căn là:

A. 4 - B. -4 - C. - 4 D. + 4.

Câu 3: Rút gọn các biểu thức được

A. 4 B. 26 C. -26 D. -4 Câu 4: - =15 khi đó x bằng: A. 3 B. 9 C. -9 D. Không có giá trị nào của x Câu 5: Cho hai đường thẳng: y = ax + 2 và y = 3x + 5 song song với nhau khi: A. a = 3 ; B. a 3 ; C. a -3 ; D. a = -3

Câu 6: Hệ phương trình: Có nghiệm là:

A. (3; -1) B. (3; 1) C. (1; 3) D. Kết quả khác Câu 7: Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của các đường : A. Trung tuyến B. Phân giác C. Đường cao D. Trung trực Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại A. Khẳng định nào sau đây là sai: A. sin B= cos C B. sin C= cos B C. tan B = cot A D. cot B = tan C

Câu 9: Cho DEF có = 900, đường cao DH thì DH2 bằng A. FH.EF B. HE.HF C. EH. EF D. DF.EF

Câu10: Tam giác ABC có =900 , BC = 18cm và = 600 thì AC bằng: A. 9 cm B. 18cm C. 9 cm D. 6 cm Câu 11: Cho đường tròn (O) có bán kính R = 10 cm. Một dây cung AB = 16 cm của (O) . Khoảng cách từ tâm O đến dây AB là : A. 6cm B.12cm C. cm D. Một đáp số khác Câu 12: Cho đường tròn (O; 3cm) và đường tròn (O’; 5cm), biết OO’ = 4cm A. (O) cắt (O’) B. (O) tiếp xúc (O’) C. (O) và (O’) không giao nhau D. (O) và (O’) đựng nhau

PHẦN II. TỰ LUẬN (7Đ)

Câu 1:(2 điểm) Cho biểu thức : A =

a) Rút gọn biểu thức A b) Tìm giá trị của x để A = 4 Câu 2: (1,5 điểm) Cho hàm số y = 2x – 4 a) Vẽ đồ thị của hàm số đã cho b) Tìm m để đường thẳng y = 2x – 4 cắt đường thẳng y = (m – 1)x + 5 Câu 3: (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AH là đường cao. Đường tròn tâm E đường kính BH cắt cạnh AB ở M và đường tròn tâm I đường kính CH cắt cạnh AC ở N. a)Chứng minh tứ giác AMHN là hình chữ nhật. b)Cho biết: AB = 6cm, AC = 8cm. Tính độ dài đoạn thẳng MN. c)Chứng minh rằng MN là tiếp tuyến chung của hai đường tròn (E) và (I).

27 5 12 4 3 3  

2 (4 11) 

11 11 11 11

3 3 3 3

81x 16x

  2 5 4 x y x y      

 D

A

B

2 3 3

156

1 1 1 1 x x x x x x x

                  

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.