Đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường Quốc tế Á Châu TP HCM

Đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường Quốc tế Á Châu TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường Quốc tế Á Châu TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tham khảo cuối kỳ 1 Toán lớp 7 năm 2022 – 2023 trường Quốc tế Á Châu – TP HCM Đề tham khảo cuối kỳ 1 Toán lớp 7 năm 2022 – 2023 trường Quốc tế Á Châu – TP HCM Sytu xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề tham khảo kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán năm học 2022 – 2023 trường Quốc tế Á Châu, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi được biên soạn theo hình thức 30% trắc nghiệm + 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề). Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn từ Đề tham khảo cuối kỳ 1 Toán lớp 7 năm 2022 – 2023 trường Quốc tế Á Châu – TP HCM: Câu 1: Lớp trưởng khảo sát về các thể loại phim được yêu thích của các bạn trong lớp 7A và thu được bảng thống kê sau: Thể loại phim Hành động: 7 bạn Khoa học viễn tưởng: 8 bạn Hoạt hình: 15 bạn Hài: 10 bạn Câu 2: Một nhà sản xuất quyết định giảm giá 8% cho 1 dòng máy tính bảng có giá gốc là 5,000,000 đồng. Hỏi giá của máy tính bảng sau khi giảm giá là bao nhiêu? Câu 3: Tỉ lệ phần trăm các phương tiện được sử dụng để đến trường của các em học sinh của một trường học. Hãy lập bảng thống kê tương ứng. File WORD (dành cho quý thầy, cô) sẽ được cung cấp để tham khảo và chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới.

Xem trước nội dung

1

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 7

TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá Tổng % điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TNKQ TL TNKQ TL TN

KQ TL TNKQ TL

1 Số hữu tỉ (16 tiết)

Số hữu tỉ. Các phép tính với số hữu tỉ.

1

(TN1)

0,25đ

1

(TL5)

0,5đ

2,25 Luỹ thừa của một số hữu tỉ. Quy tắc dấu ngoặc quy tắc chuyển vế

1

(TN2)

0,25đ 1

(TL1 a)

0,5đ

1

(TL1

b)

0,75đ

2 Số thực (12 tiết)

Số vô tỉ , căn bậc hai số học

1

(TN3)

0,25đ 2

(TN9,10)

0,5đ

1,75

Số thực. Giá trị tuyệt đối của một số thực Làm tròn số và ước lượng kết quả

1

(TL2)

1,0 đ

3

Các hình khối trong thực tiễn (12 tiết)

Hình hộp chữ nhật - hình lập phương Diện tích xung quanh và thể tích

2

(TN

4,5)

0,5đ

1,75

Hình lăng trụ đứng tam giác – hình

1

(TN11)

0,25đ 1

(TL8)

1,0đ

2

lăng trụ đứng tứ giác Diện tích xung quanh và thể tích

4

Góc và đường thẳng song song (14 tiết)

Các góc ở vị trí đặc biệt Tia phân giác

1

(TN6)

0,25đ 1

(TN 12)

0,25đ

2,25 Hai đường thẳng song song Định lí và chứng minh định lí.

1

(TN7)

0,25đ

1

(TL3 a)

0,5đ 1

(TL3 b)

1đ

5 Một số yếu tố thống kê. (12 tiết)

Thu thập và phân loại dữ liệu. 2

(TL7 a)

0,5đ 1

(TL7b)

0,25đ

2,0

Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ hình quạt tròn, đoạn thẳng.

1

(TN8)

0,25đ

1

(TL4,

6)

1đ

Tổng: Số câu Điểm 8

2,0 4

2,0 5

1,0 4

2,0 3

2,0 1

1,0

10,0

Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100%

Tỉ lệ chung 70% 30% 100%

3

BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 7

TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Vận dụng cao

SỐ - ĐAI SỐ

1 Số hữu tỉ

Các phép tính với số hữu tỉ. Lũy thừa của một số hữu tỉ

Nhận biết

 Tính được phép tính đơn giản  Nhận biết công thức lũy thừa số hữu tỉ.

2TN (TN1,2)

Thông hiểu  Áp dụng các phép tính số hữu tỉ,quy tắc dấu ngoặc.  Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ. (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, trong đo đạc,...).

2TL (TL1 a, 5)

Vận dụng:

 Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa).

1TL (TL1 b)

2 Số thực Căn bậc hai số học

Nhận biết:

– Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của một số không âm.

1TN (TN3)

4

Thông hiểu:

- Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học của một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay

2TN (TN9, 10)

Số vô tỉ. Số thực

Vận dụng:

– Áp dụng giá trị tuyệt đối của số thực vào bài toán tìm x 1TL (TL2)

3

Các hình khối trong thực tiễn

Hình hộp chữ nhật và hình lập phương

Nhận biết:

-Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song song; các mặt bên đều là hình chữ nhật, ...).

- Tính diện tích xung quanh và thể tích với kích thước cho sẵn.

2TN (TN4,5)

Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác

Thông hiểu

- Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình lăng trụ đứng. 1TN (TN11)

Vận dụng

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương,...).

1TL (TL8)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.