Giáo án Hình học Lớp 9 - Tiết 8 Bảng lượng giác - Năm học 2011-2012 - Phạm Quang Huy

Giáo án Hình học Lớp 9 - Tiết 8 Bảng lượng giác - Năm học 2011-2012 - Phạm Quang Huy

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 PHẠM QUANG HUY

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… Trường THCS Lê Hồng Phong Năm học 2011 – 2012

C

B A

Ngày soạn : Ngày dạy:

Tiết 8 §3. BẢNG LƯỢNG GIÁC

I MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Học sinh hiểu được cấu tạo của bảng lượng giác giựa trên quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau, thấy được tính đồng biến của sin và tang và tính nghịch biến của côsin và côtang (khi góc tăng từ 00 đến 900 thì sin và tang tăng còn côsin và côtang giảm. 2. Kĩ năng: Có kĩ năng tra bảng để tìm các tỉ số lượng giác khi cho biết số đo góc. 3. Thái độ: Rèn hs khả năng quan sát nhanh nhẹn, chính xác trong khi tra bảng. II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: 1. Giáo viên: Tìm hiểu SGK, SGV, bảng lượng giác, bảng phụ. 2. Học sinh : Ôn lại các kiến thức về tỉ số lượng giác của góc nhọn, chuẩn bị bảng lượng giác.

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY: 1. Ổn định tổ chức:(1’) Kiểm tra nề nếp - điểm danh. 2. Kiểm tra bài cũ:(4’) Cho tam giác ABC vuông tại A. Nêu các hệ thức giữa các tỉ số lượng giác của B = và C = .

Trả lời:

3. Bài mới: Giới thiệu bài:(1’) Hôm nay chúng ta tìm hiểu công cụ có thể nhanh chóng tìm được giá trị các tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước và ngược lại đó là bảng lượng giác. Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Hoạt động 1: Cấu tạo của bảng lượng giác <5’> GV: Giới thiệu một cách tổng thể bảng lượng giác trong cuốn “Bảng số với 4 chữ số thập phân” H: Tại sao bảng sin và côsin, tang và côtang được ghép cùng một bảng?

H: Quan sát bảng lượng giác có nhận xét gì về tỉ số lượng giác của góc khi góc tăng từ 00 đến 900? GV: Nhận xét này là cơ sở sử dụng phần hiệu chính của bảng VIII và bảng IX.

HS: Vừa nghe gv giới thiệu vừa mở bảng số để quan sát. Đ: Vì với hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng cosin góc kia và tang góc này bằng cotang góc kia. Đ: Khi tăng từ 0 đến 90 thì -sin, tang tăng -cosin, cotang giảm.

 

AB sin = cos BC

AC cos = = sin BC

 

 

 AB = = cotg AC

AC cotg = = tg AB

tg 

 

 

  

DeThi.edu.vn

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 PHẠM QUANG HUY

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… Trường THCS Lê Hồng Phong Năm học 2011 – 2012

Hoạt động 2: Cách tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước <28’> GV: Giới thiệu cách tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước bằng bảng VIII và bảng IX cần thực hiện theo ba bước như SGK. GV: Hướng dẫn hs làm VD1: Tìm sin . Chú ý: Số độ tra ở cột 1, số phút tra ở hàng 1, giao của cột và hàng này là giá trị của sin . GV: Treo bảng phụ có ghi sẵn mẫu 1 (Tr 79 SGK)

A …… ……

7218

GV: Yêu cầu hs thực hiện VD2. H: Muốn tìm cos ta tra ở bảng nào? Nêu cách tra? GV: Khi gặp trường hợp này gv hướng dẫn hs sử dụng phần hiệu chính. H: cos bằng bao nhiêu? H: Phần hiệu chính tương ứng tại giao của và cột ghi là bao nhiêu? H: Từ đó để tìm cos ta làm thế nào? Vì sao?(Hs trả lời không được gv có thể hướng dẫn) GV: Giới thiệu mẫu 2 (Tr 79 SGK) GV: Cho hs tự lấy một vài ví dụ khác và tra bảng. GV: Giới thiệu hs VD3: tìm tg . H: Muốn tìm tg ta tra ở bảng mấy? Nêu cách tra? GV: Đưa bảng mẫu 3 cho hs quan sát.

A … …

1,1918

2938

HS: Nghe và đọc trong SGK ba bước để tìm TSLG của một góc nhọn cho trước.

HS: Thực hiện theo hướng dẫn của gv: Tìm giao của hàng độ và cột phút là giá trị cần tìm.

HS: Xem mẫu 1 để thấy rõ điều này.

HS: Thực hiện VD2 Đ: Tra bảng VIII, số độ ta tra ở cột 13 số phút tra ở hàng cuối.

Đ: cos . Đ: Là số 3. Đ: Tìm cos ta lấy cos trừ đi phần hiệu chính vì góc tăng thì cosin giảm. KQ: cos = 0,8365. HS: Lấy VD và nêu cách tra bảng.

Đ: Ta tra bảng IX (vì góc ). Cách tra như sau: -Số độ tra cột 1. -Số phút tra ở hàng 1. Giá trị giao của hàng và cột là phần thập phân, phần nguyên là phần nguyên của giá trị gần nhất đã cho trong bảng. Vậy tg .

46 12 

46 12 

12

46

33 14 

33 12 

33 12

33 14 

52 18  52 18 

0 18

50 51 52 53 54

    

33 12 0,8368   

33 14  33 12 

33 14 0,8368 0,0003    

52 18 76    

52 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.