Giáo án Đại số Lớp 9 - Tiết 64 Ôn tập Chương IV - Năm học 2016-2017 - Phạm Quang Huy

Giáo án Đại số Lớp 9 - Tiết 64 Ôn tập Chương IV - Năm học 2016-2017 - Phạm Quang Huy

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9 PHẠM QUANG HUY

………………………………………………………………………………………………………………Trường THCS Lê Hồng Phong Năm học 2016 - 2017

Ngày soạn : Ngày dạy: Tuần 33

Tiết 64: §5. ÔN TẬP CHƯƠNG IV

I. MỤC TIÊU.

1. Kiến thức: HS ôn tập một cách hệ thống kiến thức chương:

+ Tính chất và dạng đồ thị của hàm số

+ Các công thức nghiệm của phương trình bậc hai + Hệ thức Vi-et và vận dụng để tính nhẩm nghiệm phương trình bậc hai. Tìm hai số biết tổng và tích của chúng.

2. Kỹ năng: Rèn vẽ đồ thị hàm số , giải thành thạo phương trình bậc hai vận dụng tốt cả hai công thức nghiệm và các phương trình qui về bậc hai. 3. Thái độ: Tính cẩn thận trong tính toán, làm việc theo qui trình. II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ.

1. Thầy: + Bảng phụ vẽ sẵn đồ thị hàm số , bảng tóm tắt kiến thức cần nhớ(SGK)

+ Viết sẵn hai bảng công thức nghiệm của phương trình bậc hai, phiếu học tập đề bài

2. Trò: + Bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi để tính toán. III.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY.

1. Ổn định tổ chức: (1’) 2. Kiểm tra bài cũ: (trong quá trình ôn tập) 3. Bài mới Giới thiệu vào bài (1ph)  Các hoạt động dạy

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1. ÔN TẬP LÍ THUYẾT (14’)

1) Hàm số GV đưa đồ thị hàm số vẽ sẵn trên bảng phụ

-2

1 -1 O

y

x

GV yêu cầu HS dựa vào đồ thị trả lời các câu hỏi SGK Sau khi HS trả lời, GV đưa “ Tóm tắt các kiến thức

HS quan sát đồ thị trả lời câu hỏi a) Nếu a > 0 thì hàm số đồng biến khi x > 0, nghịch biến khi x < 0. Với x = 0 thì hàm số đạt giaátrị nhỏ nhất bằng 0. Không có giá trị nào của x để hàm số đạt giá trị lớn nhất. - Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi x < 0 , nghịch biến khi x > 0. Không có giá trị nào của x để hàm số đạt giá trị nhỏ nhất. b) Đồ thị của hàm số là một đường cong Parabol đỉnh O, nhận Oy là trục đối xứng. - Nếu a > 0 thì đồ thị nằm phía trên trục hoành, O là điểm thấp nhất của đồ thị. - Nếu a < 0 thì đồ thị nằm phía dưới trục

2 y ax (a 0)  

2 y ax (a 0)  

2 2 y 2x và y 2x  

2 y ax 

2 2 y 2x và y 2x  

2 y ax 

2 y ax (a 0)  

O x

y

2

1 -1

y = 2x2 y = -2x2

DeThi.edu.vn

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9 PHẠM QUANG HUY

………………………………………………………………………………………………………………Trường THCS Lê Hồng Phong Năm học 2016 - 2017

N' N

M' M

O x

y

4

-4

4 -4

cần nhớ” phần hàm số lên bảng phụ để ghi nhớ. 2) Phương trình bậc hai

GV yêu cầu hai HS lên bảng viết, cả lớp cùng viết công thức nghiệm tổng quát và công thức nghiệm thu gọn. H: Khi nào dùng công thức nghiệm tổng quát? Khi nào dùng công thức nghiệm thu gọn? H: Vì sao khi a và c trái dấu thì phương trình có hai nghiệm phân biệt.

GV nêu bài tập trắc nghiệm. Cho phương trình bậc hai

Nói phương trình này luôn có hai nghiệm với nọi m. Đúng hay sai?

3. Hệ thức Vi-ét và ứng dụng. GV đưa lên bảng phụ: Hãy điền vào chỗ (…) để được các khẳng định đúng. - Nếu là hai nghiệm của phương trình

thì … ; … - Muốn tìm hai số u và v biết u + v = S , u.v = P ta giải phương trình …………… (điều kiện để có u và v là ……….) - Nếu a + b + c = 0 thì phương trình

có hai nghiệm … ; … - Nếu ………….... thì phương trình

Có hai nghiệm …

hoành, O là điểm coa nhất của đồ thị .

Hai HS lên bảng viết. HS1: viết công thức nghiệm tổng quát HS2: viết công thức nghiêm thu gọn.

Đ: Với mọi phương trình bậc hai đều có thể dùng công thức nghiệm tổng quát. Phương trình bậc hai có b = 2b’ thì dùng công thức nghiệm thu gọn. Đ: Khi a và c trái dấu thì ac < 0 do đó phương trình có hai nghiệm phân biệt.

HS: Đúng vì

HS1: Điền:

; HS2:

;

a – b + c = 0

Hoạt động 2. LUYỆN TẬP (20’) Bài 54 Tr 63 SGK GV treo bảng phụ đã vẽ sẵn đồ thị của hai hàm số

trên cùng một hệ trục toạ độ

a) Tìm toạ độ điểm M và M’

HS vẽ hai đồ thị hàm số vở

2 y ax (a 0)  

2 ax bx c 0 (a 0)    

2 x 2(m 1)x m 4 0     

1 2 x ,x

2 ax bx c 0 (a 0)    

1 2 x x   1 2 x .x 

2 ax bx c 0 (a 0)     1x 

2 x 

2 ax bx c 0 (a 0)    

1 2 x 1 ; x  

2b 4ac 0   

2

2

2 2

(m 1) (m 4) m 2m 1 m 4

1 19 m m 5 m 0 2 4 víi mäi m

       

            

1 2 x x  -b - a

1 2 x .x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.