GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9 PHẠM QUANG HUY
………………………………………………………………………………………………………… Trường THCS Lê Hồng Phong Năm học 2016 - 2017
Ngày soạn: Ngày dạy: Tuần
Tiết 59 KIỂM TRA 45 PHÚT A. MỤC TIÊU 1. Kiến thức:Học sinh được ôn lại các kiến thức về phương trình bậc hai một ẩn
số, về hàm số y = ax2. 2. Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax2, các thao tác giải phương
trình bậc hai 3. Thái độ: Nghiêm túc trong kiểm tra B. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Đề kiểm tra, Ma trận đề kiểm tra 2. Học sinh: Ôn bài C. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định lớp 2. Phát bài kiểm tra 3. Theo dõi học sinh làm bài 4. Thu bài kiểm tra 5. Nhận xét tiết học
A.MA TRẬN ĐỀ TIẾT 59 ĐẠI SỐ 9 NĂM 2015 – 2016
CẤP ĐỘ NHẬN THỨC
Vận dung Nhận biết Thông hiểu
Bậc thấp Bậc cao NỘI DUNG
TN TL TN TL TN TL TN TL
TỔNG
Hàm số y = ax2
C2 1,0đ
C2a 1,0đ
C2b 1,0đ
2 3,0đ CT nghiệm của pt bậc hai
C1 1,0đ
1 1,0đ CT nghiệm thu gọn
C3 1,0đ
1 1,0đ Hệ thức Vi – ét
C3 1,0đ
C4 1,0đ
C1b 1,0đ
C1a;c 2,0đ
3 5,0đ Cộng 1 1,0đ
1 1,0đ
17/6 4,0đ
13/6 4,0đ
7 10đ
B. ĐỀ RA I.TRẮC NGHIỆM (4 điểm):
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất Câu 1. Phương trình có nghiệm là: A. x = -1, x = 1/2 B. x = -1, x = -1/2 C. x = 1, x = 1/2 D. x = 1, x = 2 Câu 2. Biết A(-4; 4) thuộc đồ thị hàm số y = ax2 . Vậy giá trị của a là? A. a = 1/4 B. a = -1/4 C. a = 4 D. a = - 4
2 2 3 1 0 x x
DeThi.edu.vn
GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9 PHẠM QUANG HUY
………………………………………………………………………………………………………… Trường THCS Lê Hồng Phong Năm học 2016 - 2017
Câu 3. Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a 0) có hai nghiệm thì có giá trị là:
A. B.
C. D.
Câu 4. Phương trình nào sau đây vô nghiệm? A. 2x2 – 4 = 0 B. x2 – 6x = 0 C. 3x2 + x – 1= 0 D. x2 – 4x + 5 = 0 Câu 5: hai số 6 và – 4 là nghiệm của pt nào sau đây? A. x2 – 6x – 4 = 0 B. x2 + 2x – 24 = 0 C. x2 - 2x – 24 = 0 D. x2 – 2x + 24 = 0 Câu 6: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = - x2 ? A. (-2; - 4) B. (-3; 9) C.(1;2) D. (2; 1) Câu 7: Tọa độ giao điểm của (P): y = x2 và (d): y = x là: A. (0; 0) B.(1;1) C. Cả A và B D. A hoặc B Câu 8: Giá trị nào của m thì phương trình x2 – 2x + m = 0 có 2 nghiệm phân biệt? A. m > 1 B. m > -1 C. m < 1 D. m < - 1 II.TỰ LUẬN (6 điểm): Trình bày bài làm vào giấy kiểm tra Câu 1(3 điểm): Giải các phương trình sau
a) x2 - 11x + 28 = 0 b) 3x2 + 4x – 1 = 0 c) Câu 2 (2 điểm):
a) Vẽ đồ thị của (P): y = x2 và (d): y = 3x – 2 trên cùng một hệ trục Oxy. b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d). Câu 3 (1 điểm): Chứng minh rằng phương trình tham số m:
x2 – 2(m + 1)x + 4m = 0 luôn có nghiệm với mọi giá trị m. C. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C A B D C A B C
II. TỰ LUẬN: Câu 1:
a) Pt có hai nghiệm 1,0đ
b) Pt có hai nghiệm 1,0đ
c) Áp dụng hệ thức Vi – ét trường hợp a + b + c = 0
nên pt có nghiệm và 1,0đ
1 2 1 2 ; . S x x P x x
; b c S P a a ; b c S P a a
; 2
b c S P a a ; 2
b c S P a a
2 5 (1 5) 1 0 x x
1 2 4; 7 x x
1 2 2 7 2 7 ; 3 3 x x
1 1 x 2
1 5 c x a
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.