Giáo viên dạy : Nguyễn Thị Mai Tuyết – Ngày dạy : 10 – 04 - 2020 GIÁO ÁN TIẾT :
ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP
ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP I . MỤC TIÊU: *Về kiến thức và kỹ năng: - Củng cố cho HS về định nghĩa và tính chất của đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp một đa giác. Tính được cạnh a theo R và ngược lại tính được R theo a của tam giác đều, hình vuông, lục giác đều thông qua một số bài tập cụ thể
- Rèn HS kĩ năng vẽ được đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp của một đa giác đều cho trước. * Các năng lực cần đạt : - Năng lực tự học -Năng lực ứng dụng công nghệ thông tin -Năng lực giao tiếp. -Năng lực tính toán. B.CHUẨN BỊ : -Về phía GV: giáo án , máy tính có kết nối mạng cài sẵn phần mềm Zoommeeting, camera , mic …. - Về phía HS: máy tính nối mạng ( hoặc điện thoại thông minh) có cài phần mềm Zoom meeting , ghi nhớ sẵn ID ,pass phòng học của GV cung cấp, vở ghi, giấy nháp,máy tính bỏ túi,phiếu học tập, bút đỏ hoặc bút nhớ ……Đặc biệt phải có vở tự luyện đã làm các bài tập cô giáo giao trước đó và dặn hôm nay sẽ chữa. C.TIẾN TRÌNH BÀI DẬY HĐ 1: Khởi động (5 phút) Mục tiêu: Nhắc lại kiến thức *ĐN : Đường tròn đi qua tất cả các đỉnh của một đa giác được gọi là đường tròn ngoại tiếp đa giác và đa giác được gọi là đa giác nội tiếp đường tròn *ĐN : Đường tròn tiếp xúc với tất cả các cạnh của một đa giác
DeThi.edu.vn
được gọi là đường tròn nội tiếp đa giác và đa giác được gọi là đa giác ngoại tiếp đường tròn *ĐL : Bất kì đa giác đều nào cũng có một và chỉ một đường tròn ngoại tiếp , có một và chỉ một đường tròn nội tiếp HĐ 2: Chữa bài tập Gv kiểm tra bài tập của một số Hs qua Zalo HĐ 3 : Luyện tập Dạng 1 : Tính các cạnh của đa giác đều
PP Giải :Ta có thể áp dụng công thức
a : Độ dài cạnh đa giác đều n : Số cạnh đa giác đều R : Bán kính đường tròn ngoại tiếp r : Bán kính đường tròn nội tiếp Bài 1 : a) Một hình vuông nội tiếp (O; R). Tính mỗi cạnh hình vuông theo R b) Một lục giác đều ngoại tiếp đường tròn (O; r). Tính mỗi cạnh lục giác theo r HD
a) Một hình vuông nội tiếp (O; R). Tính mỗi cạnh hình vuông theo R Cạnh của hình vuông là :
b) Một lục giác đều ngoại tiếp đường tròn (O; r). Tính mỗi cạnh lục giác theo r Cạnh của lục giác đều là :
Dạng 2 : Tính R,r theo cạnh của một đa giác đều ngoại tiếp , nội tiếp
PP Giải : Áp dụng công thức :
Bài 2 : Cho ngũ giác đều có cạnh bằng a. Tính bán kính đường tròn nội tiếp và bán kính đường tròn ngoại tiếp ngũ giác đó
0 0 180 180 2 .sin 2 .tan a R r n n
0
0 180 2 2 .sin 2 .sin 45 2 . 2 4 2 a R R R R
0
0 180 1 2 3 2 .tan 2 .tan30 2 . 6 3 3 a r r r r
0 0 ; 180 180 2sin 2tan
a a R r
n n
DeThi.edu.vn
HD
Bán kính đường tròn ngoại tiếp ngũ giác đều là :
Bán kính đường tròn nội tiếp ngũ giác đều là :
Dạng 3 : Tính độ dài dây căng cung
PP Giải : -Áp dụng ĐL Pytago -Áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông Bài 3 : Cho đường tròn (O; R) Cho dây BC = R 3. Lấy A thuộc cung nhỏ BC sao cho BA = R 2. Vẽ AH ⊥ BC. Tính AH ; AC HD
Tính AH :
sau đó dựa vào để tính AH Tính ( Cm vuông cân tại O) Tính ( Hạ OI BC, Tính BI,IC) Tính AC Cm : vuông cân tại H
Dạng 4 : Tính số cạnh của đa giác đều
PP Giải :
-Áp dụng công thức:
0 0 0,85 180 2sin36 2.0,5878 2sin 5
a a a R a 0 0 0,69 180 2tan36 2.0,7265 2tan 5
a a a r a
· ? ABC AHB V
·ABO ABO V
·IBO
AHC V
0 0 180 180 sin ; tan 2 2 a a n R n r
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.