Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Giang

Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Giang Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2021-2022 sở GD ĐT Bắc Giang Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2021-2022 sở GD ĐT Bắc Giang Vào ngày ... tháng 12 năm 2021, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang tổ chức kì thi đánh giá chất lượng cuối học kì 1 môn Toán lớp 7 năm học 2021-2022. Đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán lớp 7 năm 2021-2022 sở GD&ĐT Bắc Giang được biên soạn trên hình thức 50% trắc nghiệm và 50% tự luận (theo điểm số). Phần trắc nghiệm bao gồm 20 câu hỏi, trong khi phần tự luận có 04 câu. Thời gian làm bài thi là 90 phút (không bao gồm thời gian giám thị coi thi phát đề). Dưới đây là một số câu hỏi trích dẫn từ đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán lớp 7 năm 2021-2022 sở GD&ĐT Bắc Giang: 1. Đường trung trực của đoạn thẳng AB là đường thẳng nào? A. Song song với đoạn thẳng AB. B. Vuông góc với đoạn thẳng AB. C. Đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB. D. Vuông góc với đoạn thẳng AB tại trung điểm của nó. 2. Trong đợt thi đua giành hoa điểm tốt chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam, số hoa điểm tốt của ba lớp 7A, 7B, 7C theo tỉ lệ như thế nào? 3. Nếu 4 người thợ xây làm xong một công việc trong 10 ngày, thì 5 người thợ xây cùng làm xong công việc đó trong bao lâu? 4. Cần thêm điều kiện gì nữa để hai tam giác ABC và DEF bằng nhau theo trường hợp góc - cạnh - góc? 5. Chia số 104 thành ba phần tỉ lệ nghịch với 2, 3, 4. Số nhỏ nhất trong ba số được chia là bao nhiêu? Nếu bạn có nhu cầu xem chi tiết đề kiểm tra hoặc tải file WORD, vui lòng truy cập vào trang web của sở GD&ĐT Bắc Giang.

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 171

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG

(Đề gồm có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN: TOÁN LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Mã đề: 171

PHẦN I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)

Câu 1: Cho tam giác ABC vuông ở A có ABC = 600. Số đo ACB bằng

A. 0 90 . B. 0 60 . C. 0 30 . D. 0 120 .

Câu 2: Có bao nhiêu số tự nhiên n thỏa mãn 16 2 64 n   ? A. 4 . B. 3. C. 6 . D. 2 . Câu 3: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau và khi 6 x = − thì 8 y = . Giá trị 12 y = khi x bằng A. 4 . B. 16. C. 16 − . D. 4 −.

Câu 4: Tổng 4

1 4 3 − + bằng

A. 1

4 . B. 1. C. 2

1 . D. 2

1 −.

Câu 5: Đường trung trực của đoạn thẳng AB là đường thẳng A. song song với đoạn thẳng AB . B. vuông góc với đoạn thẳng AB . C. đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB . D. vuông góc với đoạn thẳng AB tại trung điểm của nó.

Câu 6: Cho hai số ,x y thỏa mãn 3 8 x y = và 22 x y + = − . Khi đó x y − bằng

A. 10 − . B. 10. C. 11. D. 11 − .

Câu 7: Tất cả các giá trị của x thỏa mãn 1 2 3 3 x − = là

A. 1 x = . B. 1 x = hoặc 1 3 x = − .

C. 1 3 x = − . D. 1 x = hoặc 1 3 x = .

Câu 8: Giá trị của biểu thức 2 3 P x x = + + − tại 0 x = là

A. 1. B. 5. C. 2 . D. 3. Câu 9: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số 3 y x = − ?

A. ( ) 1; 3 D − . B. ( ) 1; 3 C −− . C. ( ) 3;1 A − . D. ( ) 1;3 B .

Câu 10: Cho y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ 1 2 k = . Khi đó

A. 1 2 y x = . B. 2 y x = . C. 2 y x = . D. 2 y x = .

Câu 11: Cho tỉ lệ thức 4 15 5 x − = . Giá trị của x là

A. 12 x = − . B. 10 x = − . C. 12 x = . D. 6 x = −.

Trang 2/2 - Mã đề thi 171

Câu 12: Hai đường thẳng a và b phân biệt thỏa mãn , a c b c ⊥ ⊥ . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. a b ⊥. B. a cắt b . C. // a b. D. a trùng với b .

Câu 13: Cho ABC  có 0 0 40 , 80 A B = = . Số đo của C bằng

A. 0 80 . B. 0 70 . C. 0 60 . D. 0 50 .

Câu 14: Biểu thức 8 8 10 : 2 viết dưới dạng lũy thừa của của một số hữu tỉ là

A. 8 20 . B. 85 . C. 0 5 . D. 16 5 .

Câu 15: Cho hai tam giác ABC và DEF có , . A D AB DE = = Cần thêm điều kiện nào dưới đây để hai tam giác ABC và DEF bằng nhau theo trường hợp góc - cạnh - góc?

A. C E = . B. B F = . C. BC EF = . D. B E = .

Câu 16: Nếu 3 x = thì x bằng

A. 2 . B. 81. C. 27 . D. 9. Câu 17: Chia số 104 thành ba phần tỉ lệ nghịch với 2; 3; 4 . Số nhỏ nhất trong ba số được chia là

A. 24 . B. 12. C. 48 . D. 32.

Câu 18: Từ tỉ lệ thức 4 8 6 12 − = − không lập được tỉ lệ thức nào sau đây?

A. 12 4 6 8 − − = . B. 6 12 4 8 − = − . C. 4 6 8 12 − = − . D. 8 12 4 6 − = − .

Câu 19: Cho 0 60 xOy = . Góc đối đỉnh với góc xOy có số đo bằng

A. 0 90 . B. 0 60 . C. 0 30 . D. 0 120 . Câu 20: Nếu 4 người thợ xây làm xong một công việc hết 10 ngày thì 5người thợ xây (với cùng năng suất như thế) làm xong công việc đó hết số ngày là A. 10. B. 12. C. 8 . D. 9. PHẦN II. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5,0 điểm). Câu 1 (2,0 điểm).

1) Thực hiện phép tính: 5 13 5 4 9 17 9 17

−  −  .

2) Cho hàm số ( ) 1 2 4 y f x x = = − . Tính ( ) 0 f và 1 2 f      

.

Câu 2 (1,0 điểm). Trong đợt thi đua giành hoa điểm tốt chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam, số hoa điểm tốt của ba

lớp 7A, 7B, 7C lần lượt tỉ lệ với 13; 15 và 21. Biết tổng số hoa điểm tốt của hai lớp 7A và 7B nhiều hơn số hoa điểm tốt của lớp 7C là 63 hoa điểm tốt. Tính số hoa điểm tốt của mỗi lớp. Câu 3 (1,5 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A có . AB AC = Gọi K là trung điểm của . BC 1) Chứng minh AKB AKC  =  . 2) Qua C vẽ đường thẳng vuông góc với BC cắt AB tại E . Tính số đo góc . AEC

Câu 4 (0,5 điểm).

Tìm giá trị của x thỏa mãn:

( )

2 20 3 4 3 1

3 1 4 x x

x + + − =

+ +

.

-------------------------------Hết-------------------------------- Họ và tên học sinh: ............................................. Số báo danh:...........................................................

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.