Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Ngô Gia Tự Hà Nội

Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Ngô Gia Tự Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Ngô Gia Tự Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Ngô Gia Tự Hà Nội Đề kiểm tra học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Ngô Gia Tự Hà Nội Ngày 23 tháng 12 năm 2021, trường THCS Ngô Gia Tự, quận Long Biên, thành phố Hà Nội đã tổ chức kì thi khảo sát chất lượng cuối học kì 1 môn Toán lớp 7 năm học 2021 - 2022. Đề kiểm tra học kì 1 Toán lớp 7 năm 2021 - 2022 trường THCS Ngô Gia Tự - Hà Nội được biên soạn theo hình thức đề thi 100% trắc nghiệm, gồm 40 câu hỏi và bài toán trải đều trên 05 trang giấy. Thời gian làm bài thi là 90 phút và đề thi có đáp án cho học sinh tham khảo. Trích dẫn một số câu hỏi trong đề kiểm tra học kì 1 Toán lớp 7 năm 2021 - 2022 trường THCS Ngô Gia Tự - Hà Nội: Biết chiều rộng và chiều dài của một hình chữ nhật tỉ lệ với 2; 7 và chu vi của hình chữ nhật bằng 90 cm. Chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật đó lần lượt là: A. 10 cm và 35 cm B. 35 cm và 10 cm C. 20 cm và 22 cm D. 22 cm và 20 cm Trong 1 giờ, 60 công nhân sẽ làm xong 300 sản phẩm. Hỏi 55 công nhân trong 1 giờ sẽ làm được bao nhiêu sản phẩm? (Giả sử các công nhân có năng suất làm việc như nhau). A. 255 sản phẩm B. 220 sản phẩm C. 210 sản phẩm D. 275 sản phẩm Khi có y = -4.x, ta có thể nói rằng: A. y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ -4 B. y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ -4 C. x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ -4 D. y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là 4 Hai đại lượng nào dưới đây tỉ lệ nghịch với nhau? A. Chiều dài và diện tích của hình chữ nhật B. Năng suất lao động và thời gian để làm xong một công việc C. Vận tốc và quãng đường của vật chuyển động trong một khoảng thời gian D. Chu vi và bán kính của một đường tròn Đề kiểm tra này không chỉ giúp học sinh kiểm tra kiến thức đã học mà còn giúp họ rèn luyện kỹ năng làm bài thi trắc nghiệm và giải bài toán một cách logic và chính xác.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT QUẬN LONG BIÊN

TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ

ĐỀ 05

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN: TOÁN 7

Năm học: 2021 – 2022

Ngày thi: 23/12/2021

(Thời gian làm bài: 90 phút)

Câu 1. Số – 56,7489 được làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai là:

A. –56,75 B. –56,7 C. –56,74 D. –56,749

Câu 2. Số 78457 được làm tròn đến hàng nghìn là:

A. 77000 B. 78000 C. 78400 D. 78500

Câu 3. Số 195 được làm tròn đến hàng chục là:

A. 190 B. 196 C. 200 D. 205

Câu 4. Cho hình vuông có độ dài 1 cạnh là 5,21 cm. Chu vi của hình vuông đó được

làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất là:

A. 20,5 cm B. 20,8 cm C. 20,9 cm D. 20 cm

Câu 5. Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau theo công thức y = – 7x. Giá trị

tương ứng của y khi x = – 5 là:

A. 12 B. – 35 C. – 12 D. 35

Câu 6. Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận. Biết khi x = –12 thì y = –36. Hệ số tỉ lệ k

của y đối với x là:

A. 3 B. – 3 C. 1

3 D. 1

3 

Câu 7. Dùng 36 máy thì tiêu thụ hết 162 lít xăng. Hỏi dùng 40 máy ( cùng loại) thì tiêu

thụ hết bao nhiêu lít xăng?

A. 208 B. 172 C. 140 D. 180

Câu 8. Biết chiều rộng và chiều dài của một hình chữ nhật tỉ lệ với 2; 7 và chu vi của

hình chữ nhật bằng 90 cm. Chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật đó lần lượt là:

A. 10 cm và 35 cm B. 35 cm và 10 cm C. 20 cm và 22 cm D. 22 cm và 20 cm

Câu 9. Biết trong 1 giờ, 60 công nhân sẽ làm xong 300 sản phẩm. Hỏi 55 công nhân

trong 1 giờ sẽ làm được bao nhiêu sản phẩm? (Giả sử các công nhân có năng suất làm

việc như nhau).

A. 255 sản phẩm B. 220 sản phẩm C. 210 sản phẩm D. 275 sản phẩm

Câu 10. Khi có y = – 4. x, ta có thể nói rằng:

A. y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ – 4.

B. y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ – 4.

C. x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ – 4.

D. y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là 4.

Câu 11. Trong các số sau đây, số nào không có căn bậc hai?

A. – 9 B. 1

9

C. 0 D. 0, 03

Câu 12. Số nào dưới đây là số vô tỉ?

A. 7 B. 1, (01) C. 16 D. 1

7 

Câu 13. Trong các số sau đây, số nào bằng 1

2

?

A. 4 3 16 2 

B. 2 9 25 7 

C. 4 8

D. 2 4

Câu 14. Nếu x 3  thì x bằng:

A. – 9 B. 9 C. 6 D. – 6

Câu 15. Cho 10 H

x 7 

. Hỏi có bao nhiêu số nguyên x để H có giá trị nguyên?

A. 2 B. 3 C. 4 D. 1

Câu 16. Cho biết hai đại lượng y và x tỉ lệ nghịch với nhau, với x = 2 thì y = 4. Hỏi hai

đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau theo hệ số tỉ lệ bằng bao nhiêu?

A. 2 B. 1

2

C. 8 D. – 8

Câu 17. Hai đại lượng nào dưới đây tỉ lệ nghịch với nhau?

A. Chiều dài và diện tích của hình chữ nhật.

B. Năng suất lao động và thời gian để làm xong một công việc.

C. Vận tốc và quãng đường của vật chuyển động trong một khoảng thời gian.

D. Chu vi và bán kính của một đường tròn.

Câu 18. Trong trường hợp nào dưới đây thì đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x?

A. y = x B. x = 3,5y C. xy = 0 D. 15 x y 

Câu 19. Cho biết x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ 2, y tỉ lệ nghịch với z theo hệ số tỉ

lệ 4. Câu khẳng định nào dưới đây là đúng?

A. x tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ 2.

B. x tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ 0,5.

C. x tỉ lệ nghịch với z theo hệ số tỉ lệ 2.

D. x tỉ lệ nghịch với z theo hệ số tỉ lệ 0,5.

Câu 20. Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 60 km/h thì hết 1 giờ 45 phút. Hỏi khi ô tô

đi từ B trở về A với vận tốc 70 km/h thì mất bao nhiêu thời gian?

A. 2 giờ B. 1 giờ 30 phút C. 1 giờ 15 phút D. 1 giờ 45 phút

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.