Ngày soạn: 8 /10/ 2015 Tiết 8 KIỂM TRA MỘT TIẾT (Thời gian 45 phút) I. Mục tiêu: Căn cứ vào chuẩn kiến thức và kĩ năng: 1.Kiến thức: Châu Á. - Vị trí, giới hạn châu Á. - Địa hình khoáng sản châu Á. - Đặc điểm khí hậu châu Á. - Đặc điểm chung của sông ngòi châu Á. - Cảnh quan tự nhiên châu Á. - Đặc điểm dân cư, xã hội châu Á. 2.Kĩ năng: Rèn luyện các kĩ năng vận dụng, hiểu nội dung, 3.Thái độ: Có ý thức trong lúc làm bài kiểm tra II. Hình thức kiểm tra: Tự luận III.Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định lớp 2. Nội dung kiểm tra (Theo đề và đáp án phòng GD & ĐT ra)
ThuVienDeThi.com
Họ và tên…………………………………… KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN 1 §Ị số: 1 Lớp…………… Môn Địa lý 8- Tiết: 8 (Ngày KT: 07/10/14)
Thôøi gian 45 phuùt ( keå cả thôøi gian cheùp ñeà) I.Traéc nghieäm: (3®) Khoanh troøn chöõ caùi ñaàu doøng cho caùc yù ñuùng: Câu 1/Diện tích của Châu á (phần đất liền) là : (0,5đ) A. 41,5 triệu km2 B. 42 triệu km2 C. 42,5 triệu km2 D. 43 triệu km2 Câu 2/Vì sao khí hậu châu Á phân thành nhiều đới khác nhau: (0,5đ) a.do vị trí châu á trải dài trên nhiều vĩ độ . b. dovị trí trải dài trên nhiều vĩ độ, diện tích rộng, địa hình phức tạp có nhiều núi và sơn nguyên. c.địa hình phức tạp có nhiều núi và sơn nguyên. d.diện tích rộng, địa hình phức tạp có nhiều núi và sơn nguyên. Câu 3/Châu Á Có các kiểu khí hậu phổ biến nào sau đây ? (0,5đ)
a.Các kiểu khí hậu gió mùa. b.Kiểu khí hậu lục địa c.Kiểu khí hậu gió mùa và kiểu khí hậu lục địa Câu 4: Khí hậu Châu ¸ phổ biến là kiểu khí hậu: (0,5đ)
A. Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa. B. Cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt lục địa. C. Nhiệt đới khô và nhiệt đới gió mùa. D. Gió mùa và lục địa. Câu 5. Ở châu Á đới khí hậu có nhiều kiểu khí hậu nhất là: (0,5đ)
A. Đới khí hậu cực và cận cực ; B. Đới khí hậu ôn đới C. Đới khí hậu cận nhiệt C. Đới khí hậu nhiệt đới. C©u 6.Về mùa đôngở Bắc bán cầu Có trung tâm cao áp: (0,5đ)
A. Ai-Xơ-Len , B. Xibia ; C. A-Lê út ; D. Cả 3 câu trên đều sai II/ Tự luận : ( 7đ) Câu7/Nêu những thuận lợi và khó khăn của thiên nhiên Châu Á ? Em hãy nêu một số thiên tai thường xãy ra ở nước ta ? Tác hại của chúng ? (3đ) Câu 8/ Em hãy kể tên những chủng tộc dân cư chính đang sinh sống ở Châu á ? Quan hệ giũa các chủng tộc ở Châu á như thế nào ? (2đ) Câu 9 / (2đ) Cho bảng số liệu sau.
Sự gia tăng dân số. Năm 1800 1900 1950 1970 1990 2002 Số dân
(triệu người)
600 880 1402 2100 3110 3766
Hãy vẽ biểu đồ gia tăng dân số Châu ¸ thời kỳ 1800- 2005 và nhận xét sự gia tăng dân số của Châu á ?
ThuVienDeThi.com
đáp án đề kiểm tra 45 Đề số: 1
môn : Địa lÝ 8
I-Trắc nghiệm: 3 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án a b c d c b
II/ Tự luận : ( 7đ) Câu7/Nêu những thuận lợi và khó khăn của thiên nhiên Châu Á ? Em hãy nêu một số thiên tai thường xãy ra ở nước ta ? Tác hại của chúng ? (3đ) * Thụân lợi : -Châu á có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú. + Nhiều loại khoáng sản có trữ lượng lớn: Than, dầu mỏ, sắt,thiếc.. +Tài nguyên khác như : Đất, nước, khí hậu, thực vật,động vật và rừng rất đa dạng, các nguồn năng lượng (Thuỷ năng,gió, năng lượng mặt trời …) rất dồi dào Nguồn tài nguyên đa dang tạo cơ sở tạo ra sự đa dạng sản phẩm . *Khó khăn: -Địa hình vùng cao hiểm trở, hoang mạc khô cằn rộng lớn, khí hậu giá lạnh khắc nghiệt ảnh hưởng đời sống , chăn nuôivà sản xuất. -Thiên tai: Động đất, hoạt động núi lữa, bão lụt , hạn hán thường xuyên xãy ra . *Thiên tai thường gặp ở Việt nam:Lũ lụt , hạn hán… * Tác hại: Cháy rừng ,lũ quét, bão …gây thiệt hại lớn về người và tài sản . Câu 8/ Em hãy kể tên những chủng tộc dân cư chính đang sinh sống ở Châu á ? Quan hệ giữa các chủng tộc ở Châu á như thế nào ? (2đ)
*Ở Châu Á có 3 chủng tộc chính đang sinh sống : -Chủng tộc :Ơ-rô-pê-ô-ít -Chủng tộc :Môn –gô-lô-ít -Chủng tộc :Ô-xtra-lô-ít * Các chủng tộc chung sống bên nhau bình đẳng và có quyền như nhau trong mọi hoạt động kinh tế , văn hoá , xã hội. Câu 9 /Vẽ biểu đồ và nhận xét sự gia tăng dân số của Châu á theo số liệu bảng trên (2đ)
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.