Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 phòng GD ĐT Bình Thạnh TP HCM

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 phòng GD ĐT Bình Thạnh TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 phòng GD ĐT Bình Thạnh TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 7 năm 2019 – 2020 phòng GD&ĐT Bình Thạnh, TP HCM Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 7 năm 2019 – 2020 phòng GD&ĐT Bình Thạnh, TP HCM Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 7! Dưới đây là nội dung của Đề thi học kỳ 1 môn Toán năm học 2019 – 2020 từ phòng GD&ĐT Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. 1. Một máy in cần 5 giây để in một trang giấy và sau mỗi 1 giờ in liên tục, máy cần 4 phút để nghỉ. Hỏi máy in sẽ in hết 3600 trang giấy mất bao lâu? 2. Chiều dài của ba tấm vải đỏ, xanh, vàng lần lượt tỉ lệ với 2; 3; 5. Biết tấm vải vàng dài hơn tấm vải đỏ 27m. Hãy tính chiều dài của mỗi tấm vải. 3. Cho tam giác ABC nhọn có AB = AC. Gọi H là trung điểm BC. a) Chứng minh AHB = AHC và AH vuông góc BC. b) Trên tia đối của tia HA lấy điểm M sao cho HM = HA. Chứng minh AHB = MHC và MC // AB. c) Vẽ đường thẳng d vuông góc AH tại A. Lấy N thuộc d sao cho AN = BC. Chứng minh C là trung điểm MN. Hy vọng rằng đề thi này sẽ giúp các em học sinh nắm vững kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

UBND QUẬN BÌNH THẠNH ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 – 2020 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO MÔN TOÁN LỚP 7 Thời gian 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1 (2.5 điểm). Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể):

a)

8 7 5 4 2

1 25 16

3

    

  

 

b) 4 3 : 11 19 9 2 4 3 : 11

3 9

7                

c)

15 . 8 . 3

6 . 4

6 3

4 6

Bài 2 (2.5 điểm). Tìm x biết:

a) 4 3 1 x : 4 5 4 3   

b) 3 1 x 4 2 5 : 6 5  

c) 3 : 2 3 x 2 3 x : 27

3

              

Bài 3 (1.5 điểm). Chiều dài của ba tấm vải đỏ, xanh, vàng lần lượt tỉ lệ với 2; 3; 5. Tính chiều dài

của mỗi tấm vải, nếu biết tấm vải vàng dài hơn tấm vải đỏ 27m.

Bài 4 (0,5 điểm). Một máy in cần 5 giây để in một trang giấy và cứ sau 1 giờ in liên tục thì cần 4

phút để máy in nghỉ. Hỏi mất bao nhiêu phút để máy in sẽ in hết 3600 trang giấy?

Bài 5 (3 điểm). Cho tam giác ABC nhọn có AB = AC. Gọi H là trung điểm BC.

a) Chứng minh AHB = AHC và AH  BC.

b) Trên tia đối của tia HA lấy điểm M sao cho HM = HA. Chứng minh AHB = MHC

và MC // AB.

c) Vẽ đường thẳng d  AH tại A. Lấy N  d sao cho AN = BC (B và N thuộc 2 nửa mặt phẳng

đối nhau có bờ là đường thẳng AH). Chứng minh C là trung điểm MN.

HẾT

ĐÁP ÁN

MÔN TOÁN LỚP 7

Bài 1 (2.5 điểm). Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể)

a)

8 7 5 4 2

1 25 16

3

    

  

  0.75

8 7 5 4 8

1 5 4           0.25

8 7 8 1 5 4 5 4     0.25

4 3   0.25

b) 4 3 : 11 19 9 2 4 3 : 11

3 9

7                 0.75



 

                  11 19 9 2 11

3 9

7 . 3 4 0.25

           11 19 9 2 11

3 9

7 . 3 4 0.25

  2 1 . 3 4   

3 4  0.25

c)

15 . 8 . 3

6 . 4

6 3

4 6

1

      5 . 3 . 2 . 3

3 . 2 . 2

6 3 3

4 6 2 

0.25

5 . 3 . 2 . 3

3 . 2 . 2

18 3

4 4 12 

0.25

5 . 2 . 3

3 . 2

18 4

4 16 

0.25

5 . 2

1

2 

20

1 

0.25

Bài 2 (2,5 điểm). Tìm x biết

a) 4 3 1 x : 4 5 4 3    0.75

4 3 4

7 x : 4 5    0.25

2

5 x : 4 5   0.25

2

1 x   0.25

b) 3 1 x 4 2 5 : 6 5   1

3 1 : 6 5 x 4 2 5   0.25

2 5 x 4 2 5   0.25

2 5 x 4 2 5   hoặc 2 5 x 4 2 5    0.25

0 x  hoặc 4 5 x  0.25

c) 3 : 2 3 x 2 3 x : 27

3

               0.75

81 2 3 x

4

        0.25

4 4

3 2 3 x        

3 2 3 x   hoặc 3 2 3 x    0.25

2 9 x  hoặc 2

3 x   0.25

Bài 3 (1.5 điểm) Chiều dài của ba tấm vải đỏ, xanh, vàng lần lượt tỉ lệ với 2; 3; 5. Tính chiều dài

của mỗi tấm vải, nếu biết tấm vải vàng dài hơn tấm vải đỏ 27m. 1.5

Gọi x, y, z lần lượt là chiều dài ba tấm vải đỏ, xanh, vàng 0.25

Ta có: 9 3 27 2 5

x z 5 z 3 y 2 x        0.5

Suy ra:

18 x 9 2 x   

27 y 9 3 y   

45 z 9 5 z    0.5

Vậy chiều dài các tấm vải lần lượt là 18m, 27m, 45m 0.25

Bài 4 (0,5 điểm). Một máy in cần 5 giây để in một trang giấy và cứ sau 1 giờ in liên tục thì cần 4

phút để máy in nghỉ. Hỏi mất bao nhiêu phút để để máy in sẽ in hết 3600 trang giấy? 0,5

Thời gian để máy in in hết 3600 trang giấy (không tính thời gian nghỉ)

3600 . 5 = 18000 (giây) 0.25

Đổi 18000 (giây) = 300 (phút) = 5 (giờ)

Vì in 3600 trang giấy trong 5 giờ nên máy in sẽ nghỉ 4 lần

Thời gian máy in nghỉ để in 3600 trang giấy là

4 . 4 = 16 (phút)

Thời gian máy in in hết 3600 trang giấy là

300 + 16 = 316 (phút) 0.25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.