Câu 1: Cho đơn thức A = −2
3 xy3 2 · −3
5x3y .
a) Thu gọn A.
b) Xác định hệsố, phần biến và bậc của đơn thức A.
Câu 2: Cho các đơn thức 7
12x2y2z; x2yz; −3x3y; −x2y3z2; −5
4 x2y2z
a) Tìm các đơn thức đồng dạng.
b) Tính tổng các đơn thức đồng dạng đã tìm.
Câu 3: Đọc sách mang lại rất nhiều lợi ích trong việc nâng cao kiến thức và kỹnăng, phát triển tư duy và rèn luyện nhân cách con người. . .. Tuy nhiên, trung bình một người Việt chỉđọc 4 cuốn trên năm, trong khi các nước phát triển như Pháp, Nhật, Israel trung bình một người dân đọc từ 20 cuốn sách trên năm. Hay ởSingapore, một năm học sinh lớp 7A đã đọc trong năm 2020, cô nhân viên thư viện ghi lại ởbảng sau:
5 6 12 8 6 5 6 8 10 6 4 8 10 4 4 8 4 6 5 4 12 6 6 10 6 6 8 6 12 8 10 10 5 6 8 4 6 5 6 6
a) Dấu hiệu điều tra ởđây là gì?
b) Lập bảng “tần số”. Tính sốcuốn sách trung bình mỗi bạn học sinh lớp 7A đã đọc trong năm 2020. Tính tỉlệ% các bạn học sinh lớp 7A đã đọc từ10 cuốn sách trởlên.
c) Tìm mốt của dấu hiệu.
d) Vẽbiểu đồđoạn thẳng.
Câu 4: Một cửa hàng thời trang nhập vềmỗi túi xách với giá 400000 đồng.
a) Cửa hàng muốn bán lãi 50% thì cần bán túi xách với giá bao nhiêu?
b) Đểbán hết sản phẩm và chuẩn bịnhập lô hàng mới cửa hàng giảm 15% cho tất cảsản phẩm. Tuy nhiên vẫn không bán được túi xách nào nên cửa hàng đã giảm thêm một sốphần trăm nữa trên giá đã giảm mà vẫn đảm bảo lãi 14,75%. Em hãy tính xem cửa hàng đã giảm thêm bao nhiêu phần trăm nữa?
Câu 5: Đểxác định chiếc điện thoại là bao nhiêu inches, các nhà sản xuất đã dựa vào độdài đường chéo của màn hình điện thoại, biết 1 inch ≈2,54 cm, điện thoại có chiều rộng là 7 cm, chiều dài là 15,5 cm. Hỏi chiếc điện thoại theo hình vẽlà bao nhiêu inches? (Học sinh vẽlại hình, kết quảlàm tròn đến hàng đơn vị).
TRƯỜNG THCS ĐẶNG TRẦN CÔN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn thi: TOÁN - Lớp: 7
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: ... / ... / 2021
Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
3,5′′
4,3′′
Câu 6: Cho △DEF vuông tại D có góc F bằng 55◦.
a) Tính góc E. So sánh các cạnh của △DEF?
b) Vẽphân giác EH của △DEF. Lấy điểm K trên cạnh EF sao cho DE = EK. Chứng minh △EDH = △EKH và △DKH cân.
c) Vẽmột đường thẳng a bất kỳđi qua D. Trên cạnh DE lấy điểm I sao cho DF = DI. KẻFN và IM vuông góc với đường thẳng a. Chứng minh FN2 + IM2 = IF2 −ID2.
_______________ THCS.TOANMATH.com _______________
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.