Hóa học 11 - Định luật bảo toàn khối lượng
QR

Hóa học 11 - Định luật bảo toàn khối lượng

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG

Trong giải bài tập hóa học hầu hết các bài toán đều liên quan tới khối lượng.Do đó,việc ta

áp dụng định luật BTKL trong hóa học là rất phổ biến.Bản chất của định luật rất đơn giản đó là

khối lượng (*) trước phản ứng = khối lượng (*) sau phản ứng.  

Khối lượng (*) ở đây có thể là :

Khối lượng của 1 hoặc vài nguyên tố.

Khối lượng các chất trước và sau phản ứng.

Khối lượng của hợp chất bằng tổng khối lượng các nguyên tố

x y z t C H O N C H O N m m m m m    

Khối lượng muối bằng tổng khối lượng các ion trong dung dịch.

…

Vấn đề đáng chú ý là việc giải bài tập hóa học thường rất hiếm khi áp dụng đơn thuần định luật

BTKL vì nó quá đơn điệu.Nên trong đa số các bài toán ta cần phải kết hợp linh hoạt định luật

BTKL với các định luật bảo toàn khác.

Chúng ta sẽ làm rõ các vấn đề trên qua các bài tập ví dụ sau:

ThuVienDeThi.com

BÀI TẬP MẪU

Câu 1 : Trung hòa 3,88 gam hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic mạch hở ,no ,đơn chức bằng dung

dịch NaOH ,cô cạn được 5,2 g muối khan .Nếu đốt cháy 3,88 g X thì cần thể tích O2 (đktc) là :

A.3,36 B.2,24 C.5,6 D.6,72

Đây là bài toán khá đơn giản.Có nhiều cách làm bài này,tuy nhiên mình sẽ dùng các ĐLBT để

giải quyết nó.

Vì axit đơn chức nên ta có : 5,2 3,88 0,06 0,12 22

Trong X X RCOONa O n n n      

2

2

: :0,14 : 2 14 0,12.16 3,88 0,14 :0,14 :0,12

BTKL BTNT C a CO X H a a a H O O

             

→Chọn A 2 . 0,14.3 0,12 0,15 3,36 2

BTNT O Phan ung O n V      

Câu 2: Nung 14,38 g hỗn hợp KClO3 và KMnO4 1 thời gian được hỗn hợp chất rắn A nặng

12,46 gam và V lít khí (đktc) thoát ra. Cho dd HCl đặc dư vào A đến khi các phản ứng kết thúc

thấy có 3,36 lít khí (đktc) thoát ra (cho rằng các khí tạo thành đều thoát hết khỏi dd). Thành phần

% khối lượng của KMnO4 trong hỗn hợp ban đầu bằng:

A.60% B.65,9% C.42,8% D.34,1%

Ta có :

2

3

4

: 14,38 12,46 0,06 : 32

BTKL

O KClO a n KMnO b

       

→Chọn B

4 122,5 158 14,38 0,04 % 65,9% 0,06 6 5 0,06.4 0,15.2

BTKL

BTE

a b a KMnO b a a

                  

Câu 3: Hỗn hợp rắn X gồm FeO và Fe3O4 có tỉ lệ mol 2:1. Dẫn khí CO đi qua m gam X nung

nóng thu được 20 gam hỗn hợp rắn Y. Hòa tan hết Y vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư thu

được 5,6 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là:

A. 22,56 B. 24,08 C. 20,68 D. 24,44

Ta có:

3 4

:5 : 2 20 5 .56 20 3.5 0,25.2 .2 0,06 20 5 .56 : 16 : 16

BTKL BTE Fe a FeO a a a a a Fe O a O

              

→Chọn A

Câu 4: Nhiệt phân 48,1 gam hỗn hợp rắn X gồm KMnO4, MnO2, KCl một thời gian thu được

46,82 gam hỗn hợp rắn Y. Hòa tan hoàn toàn Y trong V lít dung dịch HCl 1,6M đun nóng thu

được dung dịch Z chỉ chứa các muối có cùng nồng độ mol và 11,872 lít khí Cl2 (đktc). Giá trị

của V là.

A.1,2 B.1,4 C.1,0 D.1,1

ThuVienDeThi.com

Ta có : 48,1 46,82 0,08 16

BTKL

O n    

Khi đó ta lại có :

2

4

2

: 158 87 74,5 48,1 0,1 : 0,2

0,2 : 0,53.2 5 2 0,08.2

BTKL

KCl MnCl

BTE

KMnO a a b c a MnO b n n a c a b b

c KCl c a b

                              

→Chọn D

2 2

. 0,2 1,6 0,1 0,2 2(0,1 0,2) 0,53.2 1,1 BTNT Clo

KCl Cl MnCl V V          14 2 43 1 2 3 1 4 2 4 3

Câu 5: Cho m gam bột Fe vào 200 ml dung dịch A chứa H2SO41M, Fe(NO3)3 0,5M và CuSO4

0,25M. Khuấy đều cho đến khi các phản ứng kết thúc thu được 0,85m gam hốn hợp chất rắn và

dung dịch B. Giá trị của m là:

A. 72 g B. 53,33 g C. 74,67 g D. 32,56 g

Để ý : Sau các phản ứng có chất rắn (Fe và Cu) nên muối thu được chỉ là muối Fe2+.

Khi đó dung dịch A sẽ gồm

2

2 4

3

0,25 0,35

0,2

Fe

BTDT SO

NO

n x

n x

n

         

→Chọn A ( , ) 0,1.56 0,05.64 0,85 0,35.56 72 BT m Fe Cu m m m        

Câu 6: Cho 3.2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0.8M và H2SO4 0.2M, sản phẩm

khử duy nhất là khí NO. Số gam muối khan thu được là:

A. 7.90 B. 8.84 C. 5.64 D. 10.08

Muốn tính khối lượng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.