Hóa học - Bài tập tổng hợp  Số 3
QR

Hóa học - Bài tập tổng hợp Số 3

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

BÀI TẬP TỔNG HỢP – SỐ 3

Câu 1: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm clo và

oxi, sau phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư).

Hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z. Cho

dung dịch Z tác dụng hoàn toàn với lượng dư AgNO3, thu được 56,69 gam kết tủa. Phần trăm

thể tích của clo trong hỗn hợp X là

A. 76,70%. B. 56,36%. C. 51,72%. D. 53,85%.

   

3 2 ( , )

3 3 3

0,08

0,4 0,08

                    Mg BTNT Fe Mg

Fe

Mg Mg NO n

NO Ag n Fe Fe NO

: 0,4 0,38 56,69 : 143,5 108 56,69 0,02                  

AgCl a a b a Ag b a b b

→Chọn D 2

2

0,24 0,12 0,06

0,38 0,07 

          

HCl O O

Cl Cl

n n n

n n

Câu 2: Hỗn hợp X gồm CuO, Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng hết với 300 ml dung dịch

H2SO4 1M và HNO3 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và

2,24 lít NO (đktc). Thể tích dung dịch NaOH 1M tối thiểu cần cho vào dung dịch Y để thu

được lượng kết tủa lớn nhất là

A. 800 ml. B. 400 ml. C. 600 ml. D. 900 ml.

Câu này nhìn qua có về khó nhưng thực ra lại rất đơn giản.

Ta có :

2 4

3

SO

NO

NO

n 0,3

n 0,3

n 0,1

       

Do đó khi phản ứng hòa tan X xảy ra dung dịch có

2 4

3

SO

BTNT.nito

NO

n 0,3

n 0,3 0,1 0,2

     

Khi cho NaOH vào : →Chọn A 2 4 BTNT.Na

Na 3

Na SO : 0,3 n 0,8 A NaNO : 0,2       

Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 1,28 gam Cu vào dung dịch chứa 0,12 mol HNO3 thu được dung

dịch X và hỗn hợp khí Y gồm NO và NO2. Cho X tác dụng hoàn toàn với 105 ml dung dịch

KOH 1M, sau đó lọc bỏ kết tủa được dung dịch Y1. Cô cạn Y1 được chất rắn Z. Nung Z đến

khối lượng không đổi, thu được 8,78 gam chất rắn. Tỷ khối của khí Y so với He là

A. 9. B. 10. C. 9,5. D. 8.

ThuVienDeThi.com

Với kiểu thi tự luận chúng ta phải biện luận xem 8,78 là chất gì? Nhưng với thi trắc nghiệm làm thế là

không chấp nhận được vì rất mất thời gian cho nên ta sẽ giả sử trường xảy ra với xác suất cao nhât:

BTNT.K

KOH BTKL 2 2

KOH : a KOH : 0,005 a b 0,105 n 0,105 8,78 KNO : b KNO : 0,1 56a 85b 8,78

                  

BTNT.nito

N BTE 2 Cu

c d 0,02 NO : c n 0,12 0,1 0,02 NO : d 3c d 2n 0,04

                   

Y 2

NO : 0,01 M 38 C NO : 0,01       

Câu 4: Hòa tan hết một hỗn hợp X (0,3 mol Fe3O4; 0,25 mol Fe; 0,2 mol CuO) vào một dung

dịch hỗn hợp HCl 3M; HNO3 4M. Sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y (trong đó

chỉ chứa muối sắt (III) và muối đồng (II)) và khí NO (là sản phẩm giảm số oxi hóa duy nhất

của N). Tổng khối lượng muối trong dung dịch Y nhận giá trị là

A. 268,2gam. B. 368,1gam. C. 423,2gam. D. 266,9gam.

→ Chọn A  

 

       

          

          

 3

3 4

e NO

BTDT

(Cl NO )

3

muoi KL anion

3

Fe O :0,3

X Fe :0,25 n 1,05 n 0,35

CuO :0,2

3a : Cl n 0,3.3.3 0,25.3 0,2.2 3,85 a 0,6 4a 0,35: NO

1,8: Cl m m m 1,15.56 0,2.64 1,8.35,5 2,05.62 268,2 2,05: NO

Câu 5: Cho m gam Fe vào 1 lít dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,1M; Cu(NO3)2 0,1M,

Fe(NO3)3 0,1M . Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,69m gam hỗn hợp kim

loại, dung dịch X và khí NO (là sản phẩm khử duy nhất ). Giá trị m và khối lượng chất rắn

khan thu được khi cô cạn dung dịch X lần lượt là

A. 20 gam và78,5 gam. B. 20 gam và 55,7 gam.

C. 25,8 gam và 78,5 gam. D. 25,8 gam và 55,7 gam.

Dễ thấy H+ hết do đó có ngay dd X

2

2 4

3

0,325

0,1 55,7

0,45

muoi

Fe

SO m

NO

         

Lại có ngay → Chọn B 6,4 5,6 0,69 0,325.56 20 m m m      

Câu 6: Dung dịch A chứa a mol HCl và b mol HNO3. Cho A tác dụng với một lượng vừa đủ

m gam Al thu được dung dịch B và 7,84 lít hỗn hợp khí C (đktc) gồm NO, N2O và H2 có tỉ

khối so với H2 là 8,5. Trộn C với một lượng O2 vừa đủ và đun nóng cho phản ứng hoàn toàn,

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.