Hóa học - Kỹ thuật giải bài tập PH  Ka  Kb
QR

Hóa học - Kỹ thuật giải bài tập PH Ka Kb

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

KỸ THUẬT GIẢI BÀI TẬP PH – Ka – Kb

Bài tập về PH:

Công thức PH : a PH log H H 10 PH a               

Chú ý : Xác định môi trường là gì ? axit hay bazo?

Tính toán số mol hoặc dư sau đó suy ra nồng độ tương ứng. H OH H

Bài tập về hằng số Ka:

(a) Nếu dung dịch chỉ có 1 axit yếu :

 

OO OO OO OO

3 3 3 a

3

CH C H CH C H CH C H K CH C H

             €

(b) Nếu dung dịch có nhiều chất thì phải cộng tổng các nồng độ .

 

OO OO

OO

OO OO OO

3 3

3 a

3 3 3

CH C H CH C H

CH C H x a a a (a b).a K CH C H x a CH C Na CH C Na

b b b b

 

 

 

                     

€

€

Bài tập về hằng số Kb:

(a) Nếu dung dịch chỉ có 1 axit yếu :

OO OO OO

OO

3 3 2 3 a

3

CH C OH CH C H O CH C OH K

CH C

    

               €

(b) Nếu dung dịch có nhiều chất thì phải cộng tổng các nồng độ .

   

OO OOH

OOH

OO OH

3 2 3

3 b

3

CH C H O CH C OH

CH C OH x a a a (a b).a K CH C H x a NaOH Na

b b b b

 

 

                    

€

€

ThuVienDeThi.com

BÀI TẬP ÁP DỤNG

Câu 1: Trộn 250 ml dd hỗn hợp gồm HCl 0,08 M và H2SO4 0,01 M với 250 ml dd Ba(OH)2 a

M thu được 500 ml dd X có pH= 12. Giá trị của a là:

A. 0,06M B. 0,08M C. 0,04M D. 0,12M

PH = 12 suy ra OH dư.Ta có  du H : 0,025 0,5a 0,025 OH 0,01 a 0,06 0,5 OH : 0,5a

          

Câu 2: Trộn các dd HCl 0,75M,HNO3 0,15M;H2SO4 0,3M với các thể tích bằng nhau thì thu

được dd X. Trộn 300ml dd X với 200ml dd Ba(OH)2 0,25M thì thu được m gam kết tủa và dd

Y có pH=x. Giá trị của x và m lần lượt là?

A. 2 và 1,165 B.1 và 6,99 C.2 và 2,23 D. 1 và 2,23

Chú ý : Trộn với các thể tích bằng nhau

→ Chọn B

 

             

 H

4

2

2 4

n 0,1(0,75 0,15 0,6) 0,15

BaSO :0,03 OH :0,1

H :0,05 Ba :0,05

SO :0,03

Câu 3: Z là dd H2SO4 1M. Để thu được dd X có pH=1 cần phải thêm vào 1 lit dd Z thể tích

dd NaOH 1,8M là

A. 1 lit. B. 1,5 lit. C. 3 lit. D. 0,5 lit.

2 1,8V PH 1 H 0,1 V 1 1 V

            

Câu 4: Z là dd H2SO4 1M. Để thu được dd Y có pH=13 cần phải thêm vào 1 lit dd Z thể tích

dd NaOH 1,8M là

A. 1,0 lit. B. 1,235 lit. C. 2,47 lit. D. 0,618 lit.

13 1,8V 2 PH 13 H 10 OH 0,1 V 1,235 1 V

                    

Câu 5: A là dd H2SO4 0,5M; B là dd NaOH 0,6M. Trộn V1 lit A với V2 lit B thu được

(V1+V2) lit dd có pH=1. Tỉ lệ V1:V2 bằng

A. 1:1. B. 5:11. C. 7:9. D. 9:11.

1

1 2 2 1

1 1 2 2

2

V 0,6 2.0,5.V 0,6V V V 7 PH 1 H 0,1 V V V V 9 1 V

              

ThuVienDeThi.com

Câu 6: Trộn 3 dd H2SO4 0,1M; HNO3 0,2M; HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau thu

được dd X. Lấy 300 ml dd X cho phản ứng với V lit dd Y gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M

thu được dd có pH = 2. Giá trị V là

A. 0,424 lit. B. 0,134 lit. C. 0,414 lit. D. 0,214 lit.

Chú ý : Mỗi dung dịch axit có thể tích 100 ml

H 0,1(0,1.2 0,2 0,3) 0,07 0,07 0,49V PH 2 0,01 V 0,134 0,3 V OH V(0,2 0,29) 0,49V

                  

 

Câu 7: Cho m gam Na vào nước dư thu được 1,5 lit dd có pH=12. Giá trị của m là

A. 0,23 gam. B. 0,46 gam. C. 0,115 gam. D. 0,345 gam.

12 2

NaOH PH 12 H 10 OH 10 n 0,015 m 0,345                     

Câu 8: Trộn 1000 ml dung dịch X chứa NaOH 0,86M và Ba(OH)2 0,5M với V lít dung Y chứa

HCl 1M và H2SO4 2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z có pH = 1

và m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 186,4. B. 233,0. C. 349,5. D. 116,5.

→Chọn D 2

4 2 4

H : V 4V 5V 5V 1,86 PH 1 H 0,1 V 0,4 1 V OH : 0,86 1 1,86

Ba : 0,5 m 0,5.BaSO 116,5 SO : 2V 0,8

                   

       

 

Câu 9: Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch

gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M thu được dung dịch X.Giá trị pH của dung dịch X là:

A. 2 B. 7 C. 1 D. 6

Ta có :

OH du H H

n 0,1(0,2 0,1) 0,03

n 0,005 H 0,01 n 0,4(0,0375.2 0,0125) 0,035

              …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.