PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ THÁI BÌNH
________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ _
[1]
ÔN TẬP KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II
MÔN THI: TOÁN 7
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
______________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ___ ________ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ___ ________ ____________ ____________ ____________ _______
Bài 1 (1,0 điểm). Chọn một chữ cái trước câu trả lời đúng và đầy đủ nhất
1. Tìm m để hai đơn thức 2 8 2 6 ; 6 m x y x y đồng dạng
A. m = 2 B. m = 1 C. m = 8 D. m = 5
2. Tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm. Độ dài trung tuyến AM là
A. 5cm B. 4cm C. 5,5cm D. 6cm
3. Tam giác ABC cân đỉnh A có một góc 45thì tam giác đó
A. Vuông tại A B. Đều C. Vuông cân tại A D. Vuông tại B
4. Tính giá trị biểu thức P = 2xy – 2018x + 2019x + xy tại x = 2y = 2.
A. 7 B. 8 C. 14 D. 20
Bài 2 (3,0 điểm).
Cho hai đa thức
3 2 3 2
3 2 2 3
( ) 6 2 2 3 64
( ) 5 8 4 5 9 4
P x x x x x x x
Q x x x x x x x
1. Thu gọn hai đa thức P (x), Q (x).
2. Tìm đa thức M (x) = P (x) + 2Q (x).
3. Tìm x sao cho 2P (x) = Q (x).
Bài 3 (2,0 điểm).
Điểm thi đua trong các tháng trong một năm học (không tính ba tháng 6, 7, 8) của lớp 7A được ghi lại theo
bảng
1. Tìm dấu hiệu, lập bảng tần số và tìm mốt của dấu hiệu.
2. Tính điểm trung bình thi đua của lớp 7A.
Bài 4 (3,5 điểm).
Cho tam giác ABC cân tại A, trên tia đối của các tia BC và CB lần lượt lấy các điểm D, E sao cho BD = CE.
Gọi M là trung điểm của BC.
1. Chứng minh ABD ACE và tam giác ADE cân.
2. Chứng minh AM là phân giác chung của hai góc , BAC DAE .
3. Gọi H, K tương ứng là hình chiếu vuông góc của B, C trên AD và AE. Tính AH nếu CK = 4cm, AM =
8cm, BC = 12cm.
Bài 5 (0,5 điểm). Thí sinh chỉ được lựa chọn một trong hai ý (5.1 hoặc 5.2)
1. Chứng minh đa thức 2 ( ) 4 2018 K x x x vô nghiệm.
2. Tìm tất cả các nghiệm của đa thức 2 ( ) f x ax bx c khi a – b + c = 0. ______________________________________
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ THÁI BÌNH
________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ _
[2]
ÔN TẬP KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II
MÔN THI: TOÁN 7
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
______________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ____________ ___ ________ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ______ ___ ________ ____________ ____________ ____________ _______
Bài 1 (1,0 điểm). Chọn một chữ cái trước câu trả lời đúng và đầy đủ nhất
1. Đa thức 2 3 3 2 3 2 3 10 2 8 10 8 P x y x y x y x x y x có bậc là
A. 2 B. 5 C. 4 D. 6
2. Bộ ba số đo (cm) nào sau đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông ?
A. (3;4;5) B. (5;6;7) C. (6;5;8) D. (1;9;6)
3. Tìm m để giá trị biểu thức Q = (m – 4)xy – x + 2 nhận giá trị bằng 2 khi x = 2; y = 1.
A. m = 4,5 B. m = 6 C. m = 1,5 D. m = 4,5
4. Cho các số đo: 3, 4, 5, …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.