CHUYÊN ĐỀ AMINOAXIT == =========THPT- LẠNG GIANG SỐ 3 ============NĂM HỌC 2015 - 2016
GV: NGUYỄN NGỌC KHẢI ( ĐT: 01. 697. 644. 378 ) Trang 1/3
LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP ĐẶC TRƯNG Câu 1: Nhúng quỳ tím vào các dung dịch riêng biệt: phenylamoni clorua, natri aminoaxetat, metylamin, anilin. Số dung dịch làm xanh quỳ tím là A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 2: Phát biểu không đúng là:
A. Glucozơ và fructozơ đều bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo muối amoni gluconat. B. Dung dịch bão hòa của anđehit fomic (nồng độ 37-40%) được gọi là fomalin. C. Amino axit là những chất rắn kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
D. Dung dịch O=CH-OH không làm đổi màu quỳ tím. Câu 3: Trong phân tử amino axit X có một nhóm amino (-NH2) và một nhóm cacboxyl (-COOH). Phát biểu không đúng về X là: A. Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím. B. X ở điều kiện thường là chất lỏng, tương đối dễ tan trong nước. C. Phân tử khối của X là một số lẻ. D. X có tính chất lưỡng tính. Câu 4: Trong số các chất đã được học, có bốn chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C3H7O2N vừa có khả năng tác dụng với dung dịch NaOH, vừa có khả năng tác dụng với dung dịch HCl. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được chất khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 5: Cho 22,3 gam muối HOOC-CH2-NH3Cl tác dụng hoàn toàn với dụng dịch NaOH dư, thu được dung dịch X. Khối lượng muối hữu cơ thu được trong X là A. 26,7 gam. B. 15,0 gam. C. 31,1 gam. D. 19,4 gam. Câu 6: Cho 14,55 gam muối H2NCH2COONa tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl (dư), thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được bao nhiêu gam muối khan ? A. 25,50 gam. B. 20,03 gam. C. 16,73 gam. D. 8,78 gam. Câu 7: Amino axit X chứa một nhóm -COOH và hai nhóm -NH2. Cho 0,1 mol X tác dụng hết với 270 ml dung dịch NaOH 0,5M, cô cạn thu được 15,4 gam chất rắn. Công thức phân tử có thể có của X là A. C4H10N2O2. B. C5H12N2O2. C. C5H10NO2. D. C3H9NO4. Câu 8: Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong alanin là
A. 17,98%. B. 15,73%. C. 15,05%. D. 18,67%. Câu 9(KB-13): Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là
A. lysin. B. alanin. C. glyxin. D. valin. Câu 10(CĐ-14): Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A. Glyxin. B. Phenylamin. C. Metylamin. D. Alanin. Câu 11(KA-13): Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu ?
A. glyxin. B. metylamin. C. axit axetic. D. alanin. Câu 12(KA-13): Trong các dung dịch CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH(NH2)-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 13(KB-14): Amino axit X trong phân tử chỉ chứa hai loại nhóm chức. Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 0,2 mol NaOH, thu được 17,7 gam muối. Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là
A. 9. B. 6. C. 7. D. 8. Câu 14(CĐ-13): Cho 100 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,2M phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,25M, thu được dung dịch Y. Biết Y phản ứng tối đa với 120 ml dung dịch HCl 0,5M, thu được dung dịch chứa 4,71 gam hỗn hợp muối. Công thức của X là A. (H2N)2C2H3COOH. B. (H2N)2C2H5COOH.
C. H2NC3H5(COOH)2. D. H2NC3H6COOH. Câu 15(KA-13): Cho 100 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,5M, thu được dung dịch chứa 5 gam muối. Công thức của X là
A. NH2C3H6COOH. B. NH2C3H5(COOH)2. C. (NH2)2C4H7COOH. D. NH2C2H4COOH. Câu 16(KA-14): Cho 0,02 mol α-amino axit X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol NaOH. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,02 mol HCl, thu được 3,67 gam muối. Công thức của X là
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.