Chuyên đề bài tập trắc nghiệm hóa 12 - Sơ đồ phản ứng

Chuyên đề bài tập trắc nghiệm hóa 12 - Sơ đồ phản ứng

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG

Câu 1: Cho sơ đồ sau:

CH2=CH2 X Y p, t o H2 Ni, t o +

Tên gọi của X và Y lần lượt là

A. etilen và xiclohexen. B. axetilen và xiclohexin.

C. buta-1,3-đien và xiclohexen. D. buta-1,3-đien và xiclohexin.

Câu 2: Cho sơ đồ sau:

M X Y + X

+ Y t o M M

X là oxit của kim loại A có điện tích hạt nhân là 3,2.10-18C. Y là oxit của phi kim B có cấu hình electron lớp

ngoài cùng là 2s22p2. Công thức của M, X và Y lần lượt là

A. MgCO3, MgO và CO2. B. BaCO3, BaO và CO2.

C. CaCO3, CaO và CO2. D. CaSO3, CaO và SO2.

Câu 3: Cho sơ đồ sau:

X Y Z Caosu Buna trïng hîp xt, t H2 Ni, t H2O

o

o

Công thức cấu tạo của X là

A. CH3-CH=CH-CH2-OH. B. CHC-CH=CH2.

C. CH2=CH-CH2-CHO. D. OHC-CH=CH-CHO.

Câu 4: Cho sơ đồ sau:

X Y Z Br2 NaOH CuO (1:1) t o t o Anđehit hai chức

X có thể là

A. propen. B. but-2-en. C. xiclopropan. D. xiclohexan.

Câu 5: Cho sơ đồ phản ứng sau:

X C2H4

Br2 (dung dÞch) Y Z T Anilin KOH (ancol)

Tên gọi của Y và Z tương ứng là

A. etylen glicol và axetilen. B. axetilen và benzen.

C. benzen và nitrobenzen. D. etylenglycol và nitrobenzen.

Câu 6: Một gluxit (X) có các phản ứng theo sơ đồ sau:

Cu(OH)2

NaOH X dung dịch xanh lam kết tủa đỏ gạch t o

X không thể là

A. glucozơ. B. fructozơ. C. saccarozơ. D. mantozơ.

ThuVienDeThi.com

Câu 7: Các phản ứng trong sơ đồ sau chỉ lấy sản phẩm chính

[H] NO2

X Y Z T (CH3CO)2O Br2 H3O+

Tên gọi của T là

A. o-bromanilin. B. p-bromanilin.

C. 2,4-đibromanilin. D. 2,6-đibromanilin.

Câu 8: Cho sơ đồ phản ứng sau:

C2H2 Trïng hîp + CH3COOH X Y

Tên gọi của Y là

A. poli (vinyl axetat). B. poli (metyl metacrylat).

C. poli (metyl acrylat). D. poli (axetilen axetat).

Câu 9: Cho sơ đồ phản ứng sau:

CO2 H2O + + p, t cao o X Y NH3

Công thức của Y là

A. NH4HCO3. B. (NH2)2CO3. C. (NH2)2CO. D. (NH4)2CO3.

Câu 10: Cho sơ đồ phản ứng sau:

H2 Ni, t

Cl2 askt

H2O OH- Propan-2-ol + + + X Y Z o

Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. CH3-CH=CH2. B. CH2=CH(CH2)2CH3. C. (CH3)2C=CH2. D. (CH3)2CHCl.

Câu 11: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Cl2 (1:1) + C3H6 Glixerin (glixerol) X Y

Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. Cl-CH2-CH(Cl)-CH3. B. Cl-CH2-CH=CH2.

C. Cl-CH2-CH2-CH2-Cl. D. CH3-CH=CH-Cl.

Câu 12: Cho biết A1 là muối có khối lượng phân tử bằng 64 đvC và CTĐG là NH2O.

A1 A2 A3 A4 A5 O2 O2 H2O Nung + + +

Công thức của A5 là

A. NH4NO3. B. HNO2. C. HNO3. D. NH3.

Câu 13: Cho sơ đồ phản ứng sau:

H2 t, xt

+ CuO

t

+ +

o o O2

xt X Y Z Axit isobutyric

Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. CH3-CH=CH-CHO. B. (CH3)2CH-CH2OH.

C. (CH3)2C=CHOH. D. CH2=C(CH3)-CHO. ThuVienDeThi.com

Câu 14: Cho sơ đồ phản ứng sau:

A B C D

E

F

+ NaOH + HCl AgNO3 dd NH3 +

(khÝ)

(khÝ)

+ NaOH

+ HCl

A là hợp chất hữu cơ mạch hở (chứa C, H và 2 nguyên tử oxi trong phân tử), có khối lượng phân tử bằng 86,

A không phản ứng với Na. Công thức câu tạo thu gọn của A là

A. CH3-COO-CH=CH2. B. H-COO-CH=CH-CH3.

C. CH2=CH-COO-CH3. D. CH3-CO-CO-CH3.

Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Br2, as

(1:1)

H2O OH- Y X + + C6H5CH3

Biết X và Y là các sản phẩm chính. Tên gọi của Y là

A. o-metylphenol. B. m-metylphenol. C. p-metylphenol. D. ancol benzylic.

Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Br2, as

(1:1)

H2O OH- Y X + + C6H5CH2CH3

Biết X và Y là các sản phẩm chính. Tên gọi của Y là

A. o-etylphenol. B. p-etylphenol.

C. 1-phenyletan-1-ol. D. 2-phenyletan-1-ol.

Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng sau:

+ M

+ D, xt xt xt t, xt o A

B

G

E

R A A

Trong đó A, B, D, E, G, M, R là các chất vô cơ, hữu cơ khác nhau và A chứa 2 nguyên tử cacbon. A có thể

là

A. Ca(HCO3)2. B. C2H6. C. C2H5OH. D. CH3COOH.

Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng sau:

X Y NaOH đặc, dư nhiệt độ cao, áp suất cao Benzen Cl2 (Fe, t )o

Tên gọi của Y là

A. phenol. B. natri phenolat. C. clobenzen. D. anilin.

Câu 19: Cho sơ đồ phản ứng sau:

C4H6Br2 C4H8Br2 C4H6O2 C4H6O4 Buta-1,3-đien X

Tên gọi đúng của C4H6Br2 ứng với sơ đồ trên là

A. 1,2-đibrombut-3-en. B. 2,3-đibrombut-2-en.

C. 1,3-đibrombut-1-en. D. 1,4-đibrombut-2-en.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.