Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2015 2016 trường THCS Nguyễn Trãi Hà Nội

Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2015 2016 trường THCS Nguyễn Trãi Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2015 2016 trường THCS Nguyễn Trãi Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán lớp 7 năm 2015 - 2016 trường THCS Nguyễn Trãi Hà Nội Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán lớp 7 năm 2015 - 2016 trường THCS Nguyễn Trãi Hà Nội Chào đến với đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 7 năm học 2015 - 2016 tại trường THCS Nguyễn Trãi, Hà Nội. Đề thi bao gồm 04 câu trắc nghiệm (01 điểm) và 03 câu tự luận (09 điểm), thời gian làm bài là 60 phút. Trích dẫn đề kiểm tra: 1. Điểm kiểm tra toán học kì I của học sinh lớp 7A được thể hiện trong bảng sau: Điểm (x) 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Tần số (n) 2 1 3 7 5 9 6 4 2 Mốt của dữ liệu là: A. 10 B. 5 C. 7 D. 8 2. Cho đa thức P(x) = 5x^3 + 4x^2 + 9x + 6 và Q(x) = 4x^4 + 5x^3 + 2x^2 + 3x + 1 a) Sắp xếp hạng tử của mỗi đa thức theo thứ tự giảm dần của biến. b) Tính P(1) * Q(0) c) Tính P(x) * Q(x) và P(x) / Q(x) 3. Trong tam giác ABC vuông tại A, trên cạnh BC lấy điểm D sao cho BD = AB. Vẽ đường thẳng vuông góc với BC qua D, cắt AC tại E và cắt AB tại K. a) Tính số đo góc ACB biết góc ABC bằng 35 độ. b) Chứng minh ABE ~ DBE. c) Chứng minh EK = EC. d) Chứng minh tứ giác EBKĐ là tứ giác vuông.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD – ĐT HÀ ĐÔNG TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2015-2016 MÔN: TOÁN 7 Thời gian 60 phút (không kể thời gian giao đề) I. Trắc nghiệm (1 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1: Thu gọn đơn thức    3 2 3 5 4 2 x y x y xy   ta được:

A. 6 9 8x y  B. 6 9 8x y C. 5 8 8x y  D. 5 8 8x y Câu 2: Điểm kiểm tra toán học kì I của học ính lớp 7A được cho bởi bảng sau: Điểm (x) 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Tần số (n) 2 1 3 7 5 9 6 4 2

Mốt của dấu hiệu là:

A. 10 B. 5 C. 7 D. 8 Câu 3: Cho tam giác ABC có  50 , o A   70 . o B  Câu nào sau đây đúng: A. AC < BC B. AB > BC C. BC > AB D. AC < AB Câu 4: Tam giác MNP cân tại M có  o 30 . N  Số đo góc M bằng: A. o 30 B. o 150 C. o 60 D. o 120 II. Tự luận (9 điểm) Bài 1 (4 điểm): Cho đa thức 5 2 4 3 2 ( ) 3 7 9 6 P x x x x x x x       và 4 5 4 3 2 ( ) 5 2 2 3 1 Q x x x x x x       a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến b) Tính  1 P ;  0 Q

c) Tính   P x Q x  và   P x Q x  .

Bài 2 (4 điểm): Cho ABC  vuông tại A. Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho BD = AB. Qua D vẽ đường thẳng vuông góc với BC, cắt AC tại E và cắt AB tại K. a) Tính số đo  ACB biết  o 35 ABC  . b) Chứng minh ABE DBE   . c) Chứng minh EK = EC. d) Chứng minh EB EK CB   . Bài 3 (1 điểm): Tìm số nguyên dương x, y biết:   2 2 25 8 2005 y x   

---HẾT---

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.