Chủ đề 1: Đại cương hóa hữu cơ
1
ĐẠI CƯƠNG HÓA HỮU CƠ
1. Khái quát về hợp chất hữu cơ - Đặc điểm cấu tạo và tính chất đặc trưng 2. Một số khái niệm trong hóa học hữu cơ
(1) Bậc của cacbon (2) Công thức đơn giản, công thức nguyên, công thức phân tử, công thức cấu tạo (3) Hợp chất no, không no, mạch hở, mạch vòng (4) Nhóm chức, đơn chức, đa chức, tạp chức (5) Đồng đẳng, đồng phân (6) Đồng phân cấu tạo, đồng phân lập thể (đồng phân hình học, đồng phân cis-trans,…) 3. Lập công thức phân tử của hợp chất hữu cơ
(1) Phân tích định tính: xác định các nguyên tố tạo nên hợp chất (2) Phân tích định lượng: xác định %, m hoặc mol của từng nguyên tố trong hợp chất (3) Lập công thức phân tử dựa vào số liệu phân tích định lượng 4. Công thức cấu tạo và gọi tên của HCHC
(1) Viết công thức cấu tạo (2) Cách gọi tên: tên thường và tên hệ thống (gồm tên thay thế, tên gốc chức) 5. Các quy tắc phản ứng (nhắc lại bậc của Cacbon)
(1) Phản ứng thế (2) Phản ứng cộng (3) Phản ứng tách 6. Phân loại HCHC
(1) Hidrocacbon: no (mạch hở, mạch vòng), không no (mạch hở, mạch vòng) (2) Dẫn xuất hidrocacbon (hợp chất có nhóm chức): ancol và ete; andehit và xeton; axit và este; amin, amino axit… 7. Các phương pháp tinh chế HCHC
(1) Phương pháp chưng cất: khi hỗn hợp các chất lỏng hoặc rắn có to nóng chảy, to sôi khác nhau (2) Phương pháp chiết: khi hỗn hợp các chất lỏng không trộn lẫn vào nhau (3) Phương pháp kết tinh: khi chất cần tách có độ tan khác biệt so với các chất trong hỗn hợp
LÍ THUYẾT
1. Khái quát về hợp chất hữu cơ - Đặc điểm cấu tạo và tính chất đặc trưng - Hợp chất hữu cơ là hợp chất có chứa cacbon (trừ NH4HCO3, (NH2)2CO, (NH4)2CO3,...)
- Đặc điểm cấu tạo và tính chất đặc trưng của HCHC
Cấu tạo Tính chất vật lí Tính chất hoá học Liên kết cộng hoá trị là chủ yếu.
Hợp chất hữu cơ có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp (dễ bay hơi), thường không tan hoặc ít tan trong nước, dễ tan trong dung môi hữu cơ.
- Đa số hợp chất hữu cơ đều dễ cháy, kém bền với nhiệt, dễ bị nhiệt phân. - Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định, cần đun nóng hoặc xúc tác.
2. Một số khái niệm trong hóa học hữu cơ
(1) Bậc của cacbon: bậc của cacbon là số nguyên tử cacbon liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon đó.
(2) Công thức đơn giản, công thức nguyên, công thức phân tử, công thức cấu tạo
CTĐG cho biết tỉ lệ tối giản các nguyên tử trong phân tử. CTCT biểu diễn trật tự liên kết của các nguyên tử trong phân tử.
ThuVienDeThi.com
Chủ đề 1: Đại cương hóa hữu cơ
2
CTĐG CTN CTPT CTCT Cx’Hy’Oz’Nt’ (x’, y’, z’, t’ là các số nguyên tối giản)
(Cx’Hy’Oz’Nt’)n n là hệ số nguyên (12x’+y’+16z’+14t’).n = MA
CxHyOzNt (x, y, z, t là bội số của x’, y’, z’, t’)
là dạng khai triển để thể hiện trật tự liên kết của các nguyên tử trong phân tử.
(3) Hợp chất no, không no, mạch hở, mạch vòng
Hợp chất no Hợp chất không no Mạch hở Mạch vòng là hợp chất chỉ chứa liên kết đơn (–).
ngoài liên kết đơn còn có liên kết đôi (=), liên kết ba (≡).
các nguyên tử C không liên kết tạo thành vòng.
các nguyên tử C liên kết tạo thành mạch kín.
H │ H─ C ─H
│ H Metan
CH2=CH2 Etilen
HC≡CH Axetilen
CH2 = CH - CH3
Propilen Xiclopropan
(4) Nhóm chức, đơn chức, đa chức, tạp chức
Nhóm chức Đơn chức Đa chức Tạp chức Là nhóm nguyên tử gây nên tính chất đặc trưng của hợp chất. - VD: -OH, -COOH, -CHO, -NH2…
- Chỉ chứa một nhóm chức. - VD: C2H5OH, CH3COOH,…
- Chứa nhiều nhóm chức giống nhau. - VD: C2H4(OH)2, CH2(COOH)2,…
- Chứa nhiều nhóm chức khác nhau. - VD: HOCH2COOH, NH2CH2COOH …
(5) Đồng đẳng, đồng phân
Đồng đẳng Đồng phân - Là các chất có cùng nhóm chức hơn kém nhau một hoặc nhiều nhóm -CH2 (metilen). - Các chất đồng đẳng có tính chất hóa học giống nhau.
- Là các chất cùng CTPT nhưng khác nhau về CTCT. - Các chất đồng phân có tính chất hóa học khác nhau. VD: dãy đồng đẳng của ancol etylic CH3OH, C2H5OH, C3H7OH,…, CnH2n+1OH.
VD: cùng CTPT C2H6O có các đồng phân CH3-CH2OH CH3-O-CH3 Ancol etylic Đimetyl ete
(6) Đồng phân cấu …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.