Đề kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2020 2021 phòng GD ĐT thành phố Bắc Ninh

Đề kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2020 2021 phòng GD ĐT thành phố Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2020 2021 phòng GD ĐT thành phố Bắc Ninh Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán lớp 7 năm 2020 - 2021 phòng GD&ĐT thành phố Bắc Ninh Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán lớp 7 năm 2020 - 2021 phòng GD&ĐT thành phố Bắc Ninh Đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 7 năm 2020 - 2021 của phòng GD&ĐT thành phố Bắc Ninh bao gồm 12 câu trắc nghiệm (tổng 03 điểm) và 04 câu tự luận (tổng 07 điểm). Thời gian làm bài thi là 90 phút. Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Một trong các câu hỏi trong đề thi như sau: 1. Cho tam giác ΑΒC vuông tại A có AB = 3 cm, BC = 5 cm. Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho BD = 3 cm. Đường thẳng vuông góc với BC tại D cắt cạnh AC tại E, cắt tia cứng tại F. Hãy tính AC và so sánh các góc của tam giác ΑΒC. 2. Chứng minh rằng MA = MD và tam giác MNF cân. 3. Gọi I là trung điểm của CN. Chứng minh ba điểm B, I, F thẳng hàng. Mời quý thầy cô và các em học sinh tải file Word để xem đầy đủ nội dung và làm bài thi. Chúc các em thi tốt!

Xem trước nội dung

UBND THÀNH PHỐ BẮC NINH PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

(Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC: 2020 - 2021

Môn: Toán - Lớp 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1. Biểu thức đại số biểu thị bình phương của một tổng hai số a và b là

A. 2 2 a b − . B. 2 2 a b + . C.( )

2 a b − . D.( )

2 a b + .

Câu 2. Điểm kiểm tra môn Toán của 20 bạn học sinh lớp 7 được ghi lại ở bảng sau

Điểm số ( x) 5 6 7 8 9 10 Tần số 2 6 4 5 2 1

Điểm trung bình môn Toán của 20 bạn trên là

A. 7,2 X = . B. 7,25 X = . C. 7,1 X = . D. 7,15 X = .

Câu 3. Giá trị của biểu thức 3 2 2 x x − tại 2 x = − là

A. 16 − . B.16. C.0. D. 8 −.

Câu 4. Đơn thức 5 2 7 5 x y − có phần hệ số là

A.7. B. 7 −. C. 5 2 x y . D. 7

5 −.

Câu 5. Biểu thức nào sau đây không là đơn thức?

A. ( ) 2 4 2 x y x − . B.2x. C. 2 2xy x − . D.2021.

Câu 6. Bậc của đơn thức 3 5 2x y − là

A. 2 −. B.3. C.8. D. 3 5 x y .

Câu 7. Nghiệm của đa thức ( ) 15 3 P x x = − là

A. 1

5 −. B. 1

5 . C.5 . D. 5 −.

Câu 8. Sắp xếp các hạng tử của đa thức ( )

3 2 4 2 7 4 P x x x x = − + − theo lũy thừa giảm dần

của biến ta được

A. ( )

4 3 2 2 7 4 P x x x x = + − − . B. ( )

2 3 4 7 2 4 P x x x x = + + −.

C. ( )

2 3 4 4 7 2 P x x x x = −− + + . D. ( )

4 3 2 2 7 4 P x x x x = − − − .

Câu 9. Cho tam giác MNP cân tại M có 0 N 50 = . Số đo của góc M là

A.

0 65 . B.

0 50 . C. 0 130 . D.

0 80 .

Câu 10. Cho tam giác DEF vuông tại D có DE 5 = cm, EF 13 = cm. Độ dài cạnh DF là

A.12 cm. B.5 cm. C.13 cm. D. 119 cm.

Câu 11. Cho tam giác MNP có 1 NP = cm, 7 MP = cm. Độ dài cạnh MN là một số nguyên (cm). Độ dài cạnh MN là

A.8 cm. B.5 cm. C.6 cm. D.7 cm. Câu 12. Cho tam giácABC cân tại A có 5 AB cm, 6 BC cm vàAM là đường trung tuyến. Độ dài đoạn AM là

A.3 cm. B. 61 cm. C. 11 cm. D.4cm.

II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1. (1,5 điểm)

1. Tính giá trị biểu thức: 3 4 3 x xy − tại 1 2 x − = ; 6 y = .

2. Cho đơn thức ( )

2 2 3 3 A xy x y   = −    

. Hãy thu gọn đơn thức và chỉ ra hệ số và

phần biến của đơn thức A. Bài 2. (1,5 điểm) Cho hai đa thức:

( )

5 3 5 4 3 7 f x x x x x x = + − − + + và ( )

2 3 2 3 8 3 14. g x x x x x = − + − −

1. Thu gọn và sắp xếp hai đa thức ( ) f x và ( ) g x theo luỹ thừa giảm dần của

biến.

2. Tính ( ) ( ) f x g x + và tìm nghiệm của đa thức ( ) ( ) f x g x + .

Bài 3. (3,0 điểm) Cho tam giác ΑΒC vuông tại , có AB 3 = cm, BC 5 = cm. Trên cạnh ΒC lấy điểm D sao cho ΒD 3 = cm. Đường thẳng vuông góc với ΒC tại D cắt cạnh ΑC tại , cắt tia  tại .

1.Tính ACvà so sánh các góc của tam giác ΑΒC. 2. Chứng minh MΑ = MD và tam giác ΜΝC cân. 3. Gọi I là trung điểm của CN. Chứng minh ba điểm B, , I thẳng hàng. Bài 4 (1, 0 điểm)

1. Tính giá trị của biểu thức 4 4 3 3 3 3 a b b a a b − − + + − với 3 a b − = ; 1 a −; 1 b .

2. Cho đa thức ( )

2 ax f x bx c = + + thỏa mãn ( ) ( ) 3 3 . f f = −

Chứng minh rằng ( ) ( ) f x f x = − .

====== Hết ======

UBND THÀNH PHỐ BẮC NINH

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC: 2020-2021

Môn: Toán - Lớp 7

I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp

án D C A D C C B A D A D D

II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài Đáp án Điểm 1 1,5

1.1

Thay 1 2 x − = ; 6 y = vào biểu thức ta được

3 1 1 1 17 4. 3. .6 9 2 2 2 2 − − −     − = + =        

Vậy giá trị của biểu thức trên tại 1 2 x − = ; 6 y = là 17

2

0,5

1.2

+Thu gọn ( ) ( )( ) 2 2 3 2 2 2 3 3. . . 2 3 3 A xy x y x x y y x y     = −  = − = −        

+Hệ số là 2 −,phần biến 3 2 x y

0,5

0,5 2 1,5

2.1

Thu gọn và sắp xếp hai đa thức:

( ) ( ) ( ) 5 3 5 5 5 3 3 4 3 7 4 3 7 7 f x x x x x x x x x x x x x = + − − + + = − + + − + + = − +

( ) ( ) 2 3 2 3 2 2 3 3 8 3 14 3 3 8 14 8 14 g x x x x x x x x x x x = − + − − = − + − + − = − + −

0,5

2.2

Tính: ( ) ( )

3 3 ( 7) ( 8 14) 7 7 f x g x x x x x x + = − + + − + − = − ( ) ( ) 0 f x g x + = 7 7 0 x − =  1 x =

Vậy đa thức ( …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.