Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Bắc Ninh

Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Bắc Ninh Bản PDF Đề thi cuối học kì 2 Toán lớp 7 năm 2020 - 2021 sở GD&ĐT Bắc NinhSytu xin giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh đề thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020 - 2021 của sở GD&ĐT Bắc Ninh. Đề thi bao gồm câu hỏi trắc nghiệm và lời giải chi tiết cho từng câu hỏi.Đề thi có một số câu hỏi đặc biệt như sau:1. Chỉ số khối cơ thể (BMI) được tính bằng công thức BMI = W/h^2, trong đó W là khối lượng của người (kg) và h là chiều cao của người (m). Hỏi khi nào người đó được coi là gầy, béo?2. Trong tam giác ABC cân tại A, góc A là góc tù. Với các điểm D, E, I được xác định như trong đề bài, chứng minh ABD = ICE và BM = CN.3. Trong tam giác vuông ABC, cạnh huyền có độ dài 10cm, một cạnh góc vuông là 7.5 cm. Hỏi độ dài cạnh góc vuông còn lại là bao nhiêu?Đề thi này đòi hỏi học sinh phải áp dụng kiến thức về hình học và số học một cách linh hoạt và logic. Hy vọng rằng đây sẽ là cơ hội tốt để học sinh tự kiểm tra kiến thức của mình và chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp tới.File WORD của đề thi có thể tải về tại đây. Chúc quý thầy cô và các em học sinh sẽ có kết quả tốt trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC: 2020 - 2021

Môn: Toán - Lớp 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1. Giá trị của biểu thức 4 – 5x2 tại x = – 1 bằng A. 0. B. 9. C. – 1. D. – 2. Câu 2. Đồ thị hàm số y = ax đi qua điểm A(-3;2) nên hệ số a là

A. 2. 3 B. 2. 3  C. 3. 2  D. 3. 2

Câu 3. Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh ở dưới đây:

A. 10; 15; 12. B. 5; 13; 12. C. 7; 7; 10. D. 3; 4; 6.

Câu 4. Đa thức nào sau đây có nghiệm x = 1

A. 2x + 1. B. x + 1. C. 2x – 1. D. x – 1.

Câu 5. Cho đa thức N(x) = x3 + 4x2 – 5x + 6. Hệ số cao nhất của N(x) là

A. 4. B. – 5. C. 1. D. 6.

Câu 6. Có bao nhiêu đơn thức trong các biểu thức: 3x; 2y; x – 4y; x + y?

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 7. Đa thức x3 – 2x + 1 + x2 + 2x2 – x3 + x – 5 có bậc là

A. 3. B. 2. C. 1. D. 5.

Câu 8: Tìm x trong hình vẽ sau biết AB // CD

A. 0 60 B. 0 70

C. 0 50 D. 0 80 Câu 9. Tích của hai đơn thức là 3x2y3z trong đó có một đơn thức là 4xy2, đơn thức còn lại là

A. 2 3 4 xy z . B. 4 . 3 xyz C. 3 . 4 xyz D. 3 . 4 xy

Câu 10. Cạnh huyền của một tam giác vuông bằng 10cm, một cạnh góc vuông bằng 75 cm. Độ

dài cạnh góc vuông còn lại là

A. 25cm. B. 15cm. C. 175 cm. D. 5cm.

Câu 11. Tam giác ABC có   70 ; 60 o o A B   . So sánh các cạnh của tam giác ABC ta có

A. AB < AC < BC. B. AB < BC < AC. C. BC < AB < AC. D. BC < AC < AB.

Câu 12. Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây không là 3 cạnh của một tam giác:

A. 3cm; 4cm; 5cm. B. 6cm; 9cm; 12cm.

C. 2cm; 4cm; 6cm. D. 5cm; 8cm; 10cm.

x

110°

120°

B A

C D

2

II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 1. (1,5 điểm)

1. Tính giá trị biểu thức sau:

2

2

3

2 1 3 2 : 2

)1 (        

2. Điểm kiểm tra học kỳ 2 môn Toán của một “tổ học sinh” được ghi lại ở bảng “tần số” dưới đây. Biết 8,0 X  . Hãy tìm giá trị của n. Câu 2. (1,5 điểm) Cho hai đa thức: 

3 2 2 6 3 9 f x x x x x      và 

2 3 2 3 2 8 4 5. g x x x x    

1. Sắp xếp hai đa thức  f x và  g x theo luỹ thừa giảm dần của biến

2. Tính   f x g x  và   f x g x 

Câu 3. (3,0 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A, góc A tù. Trên cạnh BC lấy điểm D, trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho BD CE  . Trên tia đối của tia CA lấy điểm I sao cho CI = CA. 1. Chứng minh: . ABD ICE   2. Từ D và E kẻ các đường thẳng cùng vuông góc với BC cắt AB; AI theo thứ tự tại M và N. Chứng minh: . BM CN  3. Chứng minh rằng chu vi tam giác ABC nhỏ hơn chu vi tam giác AMN. Câu 4 (1,0 điểm) 1. Cho (x – 4).f(x) = (x – 5).f(x + 2). Chứng tỏ rằng f(x) có ít nhất hai nghiệm. 2. Chỉ số khối cơ thể thường được biết đến với chữ viết tắt BMI theo tên Tiếng Anh Body Mass Index được dùng để đánh giá mức độ gầy hay béo của một người. Gọi W là khối lượng của một người (tính bằng kg) và h là chiều cao của người đó (tính bằng m-mét). Chỉ số khối cơ thể được tính theo

công thức: 2 W BMI h 

Hỏi thể trạng của bạn Thắng 13 tuổi, cao 1,54m, nặng 55 kg ở vùng nào trong biểu đồ trên?

====== Hết ======

Điểm (x) 7 8 9 10 Tần số (n) 5 3 n 1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.