Đề học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2020 2021 phòng GD ĐT thị xã Ninh Hòa Khánh Hòa

Đề học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2020 2021 phòng GD ĐT thị xã Ninh Hòa Khánh Hòa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2020 2021 phòng GD ĐT thị xã Ninh Hòa Khánh Hòa Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học kì 2 Toán lớp 7 năm 2020 – 2021 phòng GD&ĐT thị xã Ninh Hòa – Khánh Hòa Đề học kì 2 Toán lớp 7 năm 2020 – 2021 phòng GD&ĐT thị xã Ninh Hòa – Khánh Hòa Sytu xin giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 7 đề kiểm tra chất lượng học kì 2 môn Toán năm học 2020-2021 của phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa. Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề học kì 2 Toán lớp 7 năm 2020 – 2021 của phòng GD&ĐT thị xã Ninh Hòa: 1. Lượng nước tiêu thụ của các hộ gia đình tại khu phố X trong tháng 3 được ghi lại như sau: 10 13 15 17 22 17 10 15 16 13 15 16 15 13 15 13 16 15 17 22 22 13 17 16 10 15 17 13 10 15. Yêu cầu: a) Dấu hiệu cần tìm hiểu là gì? Khu phố X có bao nhiêu hộ gia đình? b) Lập bảng tần số và tính mốt của dấu hiệu. c) Tính lượng nước trung bình mỗi hộ gia đình sử dụng trong tháng 3. 2. Khoảng cách từ nhà trẻ đến trường của bạn An được tính như sau: Nhà bạn An cách trường học 650m, cách nhà trẻ 250m. Đường từ nhà trẻ đến trường của An là đường vuông góc với đường từ nhà An đến nhà trẻ. Hãy tính khoảng cách từ nhà trẻ đến trường của bạn An. 3. Cho ∆ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM. Chứng minh rằng ∆AMB = ∆DMC. Tiếp theo, với CI = CA, lấy điểm I trên tia đối của tia CD, từ đó chứng minh ∆ACE = ∆ICE, và suy ra ACE là tam giác vuông cân.

Xem trước nội dung

Đề kiểm tra HKII năm học 2020-2021 – Môn Toán lớp 7 - Trang 1 -

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỊ XÃ NINH HÒA

ĐỀ KIỂM TRA HKII NĂM HỌC 2020-2021

Môn: TOÁN LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút (Không tính thời gian phát đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,00 điểm)

Chọn một đáp án đúng trong các phương án A, B, C, D ở mỗi câu sau và ghi vào bài làm:

Câu 1: Có bao nhiêu đơn thức trong các biểu thức 2x, 3y, x + 5y, x – y?

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 2: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 2x2y?

A. xy2. B. 2xy2. C. −5x2y. D. 2xy.

Câu 3: Biểu thức x2 + 2x , tại x = −1 có giá trị là

A. −3. B. −1. C. 3. D. 0.

Câu 4: Cho P = 3x2y – 5x2y + 7x2y, kết quả thu gọn của P là

A. x2y. B. 15x2y. C. 5x2y. D. 5x6y3.

Câu 5: Giá trị x = −1 là nghiệm của đa thức nào sau đây?

A. f(x) = x + 1. B. f(x) = x – 1. C. f(x) = 2x + 1

2 . D. f(x) = x2 + 1.

Câu 6: Tích của hai đơn thức −2xy và x bằng

A. −x2y. B. −3x2y. C. −2x2y. D. −2y.

Câu 7: Bậc của đa thức −10x7 + y8 là

A. 7. B. 8. C. 15. D. 10.

Câu 8: Cho hai đa thức A = 2x2 + x – 1 và B = 1 – x. Kết quả A + B là

A. 2x2 + 2x + 2. B. 2x2 + 2x. C. 2x2. D. 2x2 – 2.

Câu 9: Độ dài hai cạnh của một tam giác là 2cm và 10cm. Trong các số đo sau đây, số đo nào là độ dài cạnh thứ ba của tam giác đó?

A. 6cm. B. 7cm. C. 8cm. D. 9cm.

Câu 10: Cho tam giác ABC ( A ≠ 900) có đường cao AH. Nếu AB > AC thì

A. HB > HC B. HB = HC. C. HB < HC. D. HB < BC.

Câu 11: Cho ABC có trung tuyến BD và G là trọng tâm. Khi đó

A. BG = 3

2 BD. B. GB = 1

2 GD. C. GD = 1

3 BD. D. BD = 2

3 BG.

Câu 12: Cho tam giác ABC, có A = 900; C = 300. Khi đó quan hệ giữa ba cạnh AB, AC, BC là

A. BC > AB > AC . B. AC > AB > BC. C. AB > AC > BC. D. BC > AC > AB.

BẢN CHÍNH

Đề kiểm tra HKII năm học 2020-2021 – Môn Toán lớp 7 - Trang 2 -

II. PHẦN TỰ LUẬN: (7,00 điểm)

Câu 13 (1,50 điểm): Trên thế giới hiện nay có khoảng 2,2 tỷ người đang bị thiếu nước sạch. Ở nước ta, trong năm 2020 các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long đã chịu ảnh hưởng rất lớn của hạn mặn, thiếu nước sinh hoạt. Hưởng ứng Ngày Nước thế giới tổ chức vào ngày 22/3 hàng năm, mọi người không sử dụng nước lãng phí và góp phần vào việc giảm thiếu tác động của biến đổi khí hậu. Lượng nước tiêu thụ (tính bằng m3) trong tháng 3 của các hộ gia đình tại khu phố X được ghi lại ở bảng sau:

10 13 15 17 22 17 10 15 16 13 15 16 15 13 15 13 16 15 17 22 22 13 17 16 10 15 17 13 10 15 a) Dấu hiệu cần tìm hiểu là gì? Khu phố X có bao nhiêu hộ gia đình? b) Lập bảng tần số và tìm mốt của dấu hiệu. c) Tính lượng nước trung bình mỗi hộ gia đình sử dụng trong tháng 3. Câu 14 (1,00 điểm):

Cho đơn thức A = 3 4 2 5 x y       

. 2 6 5 xy z      

.

a) Thu gọn đơn thức A. b) Xác định hệ số và bậc của đơn thức. Câu 15 (1,00 điểm): Cho hai đa thức f(x) = 4x2 − x + 2 và g(x) = x2 + 5x − 1. a) Tìm đa thức h(x) = f(x) − g(x). b) Giá trị x = −1 có là nghiệm của đa thức h(x) không? Vì sao? Câu 16 (2,00 điểm): Cho ∆ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM. Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho DM = MA.

a) Chứng minh ∆AMB = ∆DMC. b) Trên tia đối của tia CD, lấy điểm I sao cho CI = CA, qua điểm I vẽ đường thẳng song song với AC cắt AB tại E. Chứng minh ∆ACE = ∆ICE, từ đó suy ra ACE là tam giác vuông cân. Câu 17 (1,00 điểm): Nhà bạn An cách trường học 650m. Hôm nay bạn An giúp mẹ đưa em bé đi nhà trẻ cách nhà 250m sau đó mới đến trường. Đường từ nhà trẻ đến trường của An vuông góc với đường từ nhà An đến nhà trẻ (xem hình). Hãy tính khoảng cách từ nhà trẻ đến trường của bạn An. Câu 18 (0,50 điểm): Cho đa thức f(x) thỏa mãn f(x) + x. f(−x) = x + 1 với mọi giá trị của x. Tính f(1).

--- HẾT --- (Đề có 02 trang, giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.