ĐỀ BÀI
Bài 1: (2 điểm) Số con của mỗi hộ gia đình trong một thôn được thống kê như sau: Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.
Bài 2: (1,5 điểm) Cho đơn thức:
3 5 2 5 B x y . 3xy 27
a) Thu gọn đơn thức B. Xác định bậc và hệ số của B
b) Tính giá trị của biểu thức B. Biết 𝑦= −
௫
ଷ và x + y = 2
Bài 3: (2 điểm) Cho hai đa thức:
3 2 7x 3 6 2 A x x x và
3 2 7 2 5 B x x x x +4
a) Hãy sắp xếp các đa thức A(x) và B(x) theo lũy thừa giảm dần của biến b) Tính A(x) + B(x) và A(x) – B(x) Bài 4: (1 điểm) Tìm nghiệm của các đa thức sau
a) 3x - 15 b) 2 14 x 3 9
Bài 5: (1 điểm) Nhà bạn An (vị trí A trên hình vẽ) cách nhà bạn Châu (vị trí C trên hình vẽ) 600m và cách nhà bạn Bình (vị trí B trên hình vẽ) 450m. Biết rằng 3 vị trí: nhà An, nhà Bình và nhà Châu là 3 đỉnh của một tam giác vuông (xem hình vẽ). Hãy tính khoảng cách từ nhà Bình đến nhà Châu
Bài 6: (2,5 điểm) Cho ABC cân tại A. Lấy H là trung điểm của BC. a) Chứng minh AHB = AHC b) Lấy D là trung điểm của AC. Trên tia HD lấy điểm E sao cho DH = DE. Chứng minh AH // CE c) Gọi G là giao điểm của AH và BD. Chứng minh AH + BD > 3HD
UBND QUẬN GÒ VẤP TRƯỜNG THCS TRƯỜNG SƠN
(Đề chỉ có một trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2019 - 2020 Môn : TOÁN - KHỐI 7 Ngày kiểm tra: 27/6/2020 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Lưu ý: Học sinh làm bài trên giấy kiểm tra)
3 0 1 3 1 2 0 3 2 1 2 4 1 0 3 2 2 2 3 1 1 2 2 2 3 1 2 2 2 1
C A
B
450m
600m
Bài 1: (2,0 điểm)
Lập bảng tần số đúng 1,0 đ
Giá trị (x) Tần số (n) Tích (x.n) 0 3 0
X = 54: 30 = 1,8
1 8 8 2 12 24 3 6 18 4 1 4
N = 30 Tổng: 54 Lập bảng tần số đúng ( Sai mỗi dòng trong bảng thì trừ 0,25) Tính trung bình cộng đúng 0,5 đ M0 đúng 0,5 đ Lưu ý
Nếu HS làm tròn X = 54: 30 2 vẫn cho đủ điểm.
Nếu HS X = 54: 30 = 2 trừ 0,25đ Bài 2: (1,5 điểm)
a)
3 5 2 5 B x y . 3xy 27
5 3 6 5 x y. 27x y 27 0,25 đ
8 7 5x y 0,25 đ Bậc của đơn thức A là 15 0,25 đ Hệ số của đơn thức A là -5 0,25 đ Lưu ý: Trường hợp HS tính sai phần biến nhưng đúng phần hệ số chấm 0,25 Ngược lại, HS tính sai phần hệ số nhưng đúng phần biến chấm 0,25 b) (Phải lập luận đầy đủ) Tính được x, y . 0,25 đ Thay x = 1 và y = -1/2 vào B rồi tính đúng giá trị của B 0,25 đ Bài 3: (2 điểm)
3 2 2 7 6 A x x - 3x x và
3 2 5 7 B - 2 x x x + x 4
A x 6 3 3 2 = x + x 7x - 2 0, 25 đ
2 4 7 5 3 2 B x = x x x 0, 25 đ
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – TOÁN 7
NĂM HỌC 2019 - 2020
b) Tính A(x) + B(x) và A(x) – B(x)
3 2 A x B(x) 6 7 5 4 3 2 3 2 -7 x + x x 2 x x x
3 2 A x B(x) 6 3 7 2 4 5 7 2 x x x 3 2 x + x x 0,25 đ
3 2 A 4x x B(x 3 ) 3 4x x 0,25*2 đ
A x B(x) 6 4 7 3 5 2 3 2 3 2 -7 x + x x 2 - x x x
A x B(x) 6 3 2 4 7 5 3 2 3 2 -7 x + x x 2- x x x 0,25 đ
3 2 10x 8 A x B(x) 7 -1 x x 1 0,25*2 đ
Lưu ý: Học sinh làm theo cách cộng, trừ hàng dọc 2 đa thức:sai mỗi hạng tử trừ 0,25đ
Bài 4 (1 điểm) Tìm nghiệm của các đa thức sau a) 3x -15 =0
3x = 15 0,25 đ
x = 15/3 = 5
Vậy nghiệm của đa thức là x = 5 0,25 đ
b) 2 14 x 0 3 9
2 14 x 3 9 0,25 đ
14 2 x : 9 3 7 x 3
Vậy nghiệm của đa thức là 5 x 2 0,25 đ
Lưu ý: HS không kết luận trừ toàn bài 0,25đ
Bài 5: (1,0 điểm)
Học sinh vẽ tam giác vuông ABC, ABC vuông tại B nên ta có: BC2 = AB2 + AC2 (định lí Pitago) 0,25 đ BC2 = 4502 + 6002 0,25 đ
BC2 = 562500 BC = 750m 0,25 đ Trả lời: khoảng cách từ thành phố B đến trạm phát sóng là
750 m 0,25 đ
Lưu ý: HS không nêu tam giác vuông trừ 0, 25đ. HS không kết luận trừ 0,25đ
C A
B
450m
600m
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.