1
PHÒNG GD VÀ ĐT GÒ VẤP TRƯỜNG THCS THÔNG TÂY HỘI
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đềchỉ có môt trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2019 - 2020
Môn: Toán - LỚP 7 Ngày kiểm tra: Thứ Bảy, ngày 27/06/2020 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Lưu ý: Học sinh làm bài trên giấy thi)
ĐỀ BÀI:
Bài 1: (2 điểm)
Kết quả kiểm tra môn Toán học kì 2 của lớp 7A được ghi lại trong bảng sau:
9 4 8 10 7 5 8 5 7 7
8 7 9 7 6 8 5 10 8 9
8 10 6 8 9 7 9 6 7 8
Lập bảng tần số, tính số điểm trung bình của một số học sinh trên và tìm mốt của dấu hiệu.
Bài 2: (1,5 điểm) Cho đơn thức: 2 3 2 2 10 . . 5 3 M xy x y x y
a) Thu gọn rồi xác định bậc và hệ số của đơn thức M. b) Tính giá trị của đơn thức M biết x3y2 = - 1 Bài 3: (2 điểm) Cho hai đa thức:
4 2 3 ( ) 2 5 3 1 A x x x x x và 3 2 ( ) 2 5 4 3 B x x x x
a) Sắp xếp đa thức A(x) và B(x) theo lũy thừa giảm dần của biến. b) Tính A(x) + B(x) và A(x) – B(x) Bài 4: (1 điểm) Tìm nghiệm của các đa thức sau:
a) 2 10 x b) 5 1 4 x x
Bài 5 :(1 điểm) Một cây cau bị đốn gãy đổ gập ngang thân (như hình minh họa). Người ta đo được độ dài từ gốc cây tại điểm B đến chỗ thân bị chặt tại điểm G là 1,75m, từ gốc cây tại điểm B đến vị trí ngọn cây chạm đất tại điểm H là 6m. Hỏi cây cau cao bao nhiêu mét? Biết rằng thân cây vuông góc với mặt đất. Bài 6: (2,5 điểm)
Cho ABC vuông tại A (AB < AC), gọi M là trung điểm của AC. Trên tia đối của tia MB lấy điểm D sao cho MD = MB.
a) Chứng minh: AMB = CMD từ đó suy ra 0 90 MCD
b) Trên tia BA lấy điểm E sao cho AE = AB. Chứng minh: BD = 2ME c) Gọi G là giao điểm của AD và ME. Chứng minh: GB + GD > 3GE
-Hết-
2
HƯỚNG DẪN BIỂU ĐIỂM CHẤM
Bài Nội dung Điểm 1 2,0
Giá trị (x) Tần số (n) Các tích (x.n)
4 1 4
5 3 15
X = 225 : 30 = 7,5 6 3 18
7 7 49
8 8 64
9 5 45
10 3 30
N = 30 Tổng: 225
Lập bảng tần số đúng ( Sai 1 dòng tần số thì trừ 0.25) Tính số điểm trung bình của một số học sinh trên M0 = 8
1,0 0,5 0,5
2 1,5
a) 2 3 2 6 4 2 10 4 . . 5 3 3 M xy x y x y x y
0,25
x2 Bậc của đơn thức M là 10 0,25
Hệ số của đơn thức P là 4
3 0,25
b) Ta có:
2 6 4 3 2 4 4 3 3 M x y x y 0,25
Thay x3y2 = - 1 vào đơn thức M ta được:
2 4 4 . 1 3 3 M 0,25
3 2,0
a) 4 2 3 4 3 2 ( ) 2 5 3 1 2 3 5 1 A x x x x x x x x x 0,5 3 2 3 2 ( ) 2 5 4 3 2 3 4 5 B x x x x x x x 0,5
b)A(x) + B(x) = 4 3 2 3 2 2 3 5 1 2 3 4 5 x x x x x x x 0,25
= 4 3 3 2 2 2 2 3 3 5 4 1 5 x x x x x x x = 4 3 2 3 4 x x x 0,25
A(x) - B(x) = 4 3 2 3 2 2 3 5 1 2 3 4 5 x x x x x x x
= 4 3 2 3 2 2 3 5 1 2 3 4 5 x x x x x x x 0,25
= 4 3 3 2 2 2 2 3 3 5 4 1 5 x x x x x x x = 4 3 2 2 6 9 6 x x x x 0,25 Kết quả của tổng, hiệu nếu sai 1 số hạng thì trừ 0.25 Lưu ý: Học sinh làm theo cách cộng, trừ hàng dọc 2 đa thức:cho điểm tương tự.
4 1,0
3
a) Cho 2 10 0 x 2 10 x 5 x
0,25 Vậy đa thức có nghiệm là x = 5 0,25
b) Cho 5 1 4 x x = 0
x + 5 = 0 hay 1 – 4x = 0 x = -5 hay 4x = 1
x =- 5 hay 1 4 x
0,25
Vậy đa thức có ghiệm là x = -5 và 1 4 x 0,25
5 1
Xét GBH vuông tại B, ta có: GH2 = BG2 + BH2 (định lý Pitago)
0,25
GH2 = 1,752 + 62 = 39,0625
GH = 6,25 m 0,25
Ta có: BG + GH = 1,75 + 6,25 = 8 (m) 0,25
Vậy cây cau cao 8m 0,25
6 2.5
a) Xét AMB và CMD , có: AM = CM (M trung điểm AC) AMB CMD (2 góc đối đỉnh) MB = MD (gt)
Vậy AMB = CMD (c.g.c)
0.75
A C
D E
M
G
B
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.