Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Lê Minh Xuân TP HCM

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Lê Minh Xuân TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Lê Minh Xuân TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2019-2020 trường THCS Lê Minh Xuân TP HCM Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2019-2020 trường THCS Lê Minh Xuân TP HCM Chia sẻ tới quý thầy cô và các em học sinh file PDF đề thi học kì 2 môn Toán lớp 7 năm học 2019-2020 trường THCS Lê Minh Xuân, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh. Bài thi bao gồm đề thi, đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích đoạn từ đề thi: Điểm kiểm tra 1 tiết môn Toán của học sinh lớp 7 được ghi nhận: (2 điểm) Dấu hiệu ở đây là gì? Tính điểm trung bình của mỗi học sinh? Tìm mốt của dấu hiệu? Cho hình vẽ: Tính chiều dài BC từ thuyền đến đỉnh ngọn hải đăng. Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm, AC = 4cm. Tính BC. Vẽ BD là phân giác góc B. Từ D kẻ DE. Chứng minh: ABD = EBD. Gọi F là giao điểm ED và BA. Chứng minh: DFC cân tại D. Chứng minh: AE // FC. Bài thi tập trung vào khả năng giải toán, tính logic và khả năng suy luận của học sinh lớp 7. Mong rằng đề thi sẽ giúp các em rèn luyện và cải thiện kỹ năng Toán của mình.

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN BÌNH CHÁNH TRƯỜNG THCS LÊ MINH XUÂN

ĐỀ CHÍNH THỨC (đề kiểm tra gồm 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2019-2020 MÔN KIỂM TRA: TOÁN LỚP 7

Ngày kiểm tra: 16 / 06 / 2020 Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1: Điểm kiểm tra 1 tiết môn Toán của học sinh lớp 7 được ghi lại như sau: ( 2 điểm )

a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Tính điểm trung bình của mỗi học sinh? Tìm mốt của dấu hiệu?

Câu 2 : ( 1,5 điểm )

Cho đơn thức A=

a) Thu gọn đơn thức A , chỉ ra hệ số và bậc của đơn thức A

b) Tính giá trị của đơn thức tại x = -1 ; y = -2

Câu 3: ( 2 điểm )

Cho các đa thức sau:

f(x) = 2x3 + x2 - 7x + 3x2 + x3 + 9

g(x) = 6 +5x3 +6x2 +3x – 2x2 – 2x3

a)Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.

b)Tính g(x) - f(x)

c)Tìm nghiệm của g(x) - f(x)

Câu 4: ( 1 điểm )Cho hình vẽ bên

Tính chiều dài BC từ thuyền đến đỉnh ngọn hải đăng.

Câu 5: ( 3,5 điểm )

Cho ABC vuông tại A , có AB =3cm ,AC = 4cm .

a/ Tính BC ?

b/ Vẽ BD là phân giác góc B .Từ D kẻ DE  BC.

Chứng minh : ABD = EBD.

c/ Gọi F là giao điểm ED và BA .Chứng minh : DFC cân tại D.

d/ Chứng minh : AE // FC.

----- HẾT ----

7 7 5 6 6 4 5 2 6 3 6 2 3 7 6 5 5 6 7 8 8 5 8 10 9 7 6 9 2 10

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

Câu Đáp án Biểu điểm 1 a) Dấu hiệu là điểm kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 7 Giá trị

2 3 4 5 6 7 8 9 10

Tần số

3 2 1 5 7 5 3 2 2 N =30 b) Điểm trung bình của mỗi học sinh là:

= 6

M0 = 6

(0,5đ) (0,5đ) (0,5đ) (0,5đ) 2 a) A= 4 Hệ số: 4 Bậc: 13 Biến b) A = 128

(0,55đ) (0,25đ + 0,25đ ) (0,5đ) 3 a) f(x) = 3x3 +4x2-7x +9 g(x) = 3x3 +4x2+3x +6 g(x) – f(x) = 10x – 3

Nghiệm của g(x) – f(x) là: x =

(0,5đ + 0.5đ) (0.5đ)

(0,5đ)

4 ABC  vuông tại A, ta có:

2 2 2 BC AB AC   (định lý Pytago)

2 2 2

2

2

80 39

6400 1521

7921

7921

89

BC

BC

BC

BC

BC

 

 

 Vậy khoảng cách từ thuyển đến đỉnh ngọn hải đăng là 89m.

(0.25đ) (0.25đ) (0.25đ) (0.25đ)

F

E

D

C

B

A

5 a/ Tính BC =5cm b/ Chứng minh : ABD = EBD. Xét ABD và EBD B1=B2 ,A=E =900,BD huyền chung Vậy ABD = EBD ( ch-gn) c/ Chứng minh : DFC cân tại D. c/m : DAF = DEC(g-c-g)

 DF=DC + KL

d/ Chứng minh : AE // FC.(1đ)

ABE cân tại B(BA=BE)=> 180

2

B A  

(1)

c/m: BFC cân tại B => 180

2

B F   (2)

Từ (1)và(2) KL :

(0.5đ) (1đ) (1đ) (0.25) (0.25) (0.5)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.