Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2018 2019 trường THCS Nhân Hòa Hải Phòng

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2018 2019 trường THCS Nhân Hòa Hải Phòng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2018 2019 trường THCS Nhân Hòa Hải Phòng Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kỳ 2 (HK2) môn Toán lớp 7 năm 2018 - 2019 trường THCS Nhân Hòa Hải Phòng Đề thi học kỳ 2 (HK2) môn Toán lớp 7 năm 2018 - 2019 trường THCS Nhân Hòa Hải Phòng Đề thi học kỳ 2 môn Toán lớp 7 là cơ hội để học sinh tổng kết và kiểm tra kiến thức mà họ đã học trong suốt học kỳ. Đây là kỳ thi quan trọng ảnh hưởng đến thành tích học tập Toán của học sinh cả năm học. Để giúp các em học sinh chuẩn bị tốt cho kỳ thi này, chúng tôi cung cấp đáp án và lời giải chi tiết của đề thi kì 2 Toán lớp 7 năm 2018 - 2019 trường THCS Nhân Hòa Hải Phòng. Trích dẫn đề thi kì 2 Toán lớp 7 năm 2018 - 2019 trường THCS Nhân Hòa Hải Phòng: 1. Chọn câu trả lời đúng nhất: Điểm kiểm tra Toán lớp 15 phút của một tổ là: An 5, Chung 5, Duy 3, Hà 7, Hiếu 8, Hùng 8, Liên 5, Linh 5, Lộc 10, Việt 8. Dấu hiệu cần tìm hiểu ở bảng này là: A. Số học sinh của một tổ. B. Điểm kiểm tra 15 phút của mỗi học sinh. C. Cả A và B đều đúng. D. Cả A và B đều sai. 2. Khẳng định sai: -x2.y3 và 3.x2y3 là hai đơn thức đồng dạng. 3. Khẳng định không đúng: Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau. Với những câu hỏi và lựa chọn đa dạng như vậy, kỳ thi học kỳ 2 Toán lớp 7 không chỉ đánh giá kiến thức mà còn khuyến khích học sinh suy nghĩ logic và tự giải quyết vấn đề. Chúc các em thành công trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN VĨNH BẢO

TRƯỜNG THCS NHÂN HÒA-TAM ĐA

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

MÔN: TOÁN 7

Năm học: 2018 - 2019

(Thời gian làm bài: 90 phút)

I. TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)

Chọn câu trả lời em cho là đúng nhất:

Câu 1: Điểm kiểm tra toán 15 phút của một tổ được bạn tổ trưởng ghi lại như sau :

Tên An Chung Duy Hà Hiếu Hùng Liên Linh Lộc Việt

Điểm 5 5 3 7 8 8 5 5 10 8

Bảng 1

Câu hỏi :

a. Dấu hiệu cần tìm hiểu ở bảng 1 là :

A . Số học sinh của một tổ B . Điểm kiểm tra 15 phút của mỗi học sinh

C . Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai

b. Tần số của giá trị 5 là:

A . 6 B. 5 C. 4 D. 9

Câu 2: Biểu thức đại số biểu thị :”tổng các bình phương của x và y” là:

A.x2+y2 B.x2+y C.(x+y) 2 D.x+y2

Câu 3: Giá trị của biểu thức đại số x5-y5 tại x=1 và y=-1 là:

A. -1 B. 0 C.1 D.2

Câu 4: Bậc của đơn thức 3.y2.(2y2)3y3 là:

A. 7 B. 10 C. 11 D. 8

Câu 5:Khẳng định nào sau đây là SAI

A. x2.y3 và 3.x3y2 là hai đơn thức đồng dạng

B. -x2.y3 và 3.x2y3 là hai đơn thức đồng dạng

C. –(x.y)3 và 4.x3y3 là hai đơn thức đồng dạng

D. (x.y)2 và 3.x2y2 là hai đơn thức đồng dạng

Câu 6: Kết qủa phép tính 2 5 2 5 2 5 5 2 x y x y x y − − +

A. 2 5 3x y − B. 2 5 8x y C. 2 5 4x y D. 2 5 4x y −

Câu 7. Giá trị biểu thức 3x2y + 3y2x tại x = -2 và y = -1 là:

A. 12 B. -9 C. 18 D. -18

Câu 8. Thu gọn đơn thức P = x3y – 5xy3 + 2 x3y + 5 xy3 bằng :

A. 3 x3y B. – x3y C. x3y + 10 xy3 D. 3 x3y - 10xy3

Câu 9. Số nào sau đây là nghiệm của đa thức f(x) = 3 2 x + 1 :

A. 3 2 B. 2 3 C. - 2 3 D. - 3 2

Câu 10:Khẳng định nào sau đây không đúng:

Tam giác đều là tam giác

A.Có hai cạnh bằng nhau B. Có ba cạnh bằng nhau

C. Tam giác cân có 1 góc bằng 600 D. Có ba góc bằng nhau

Câu 11: Độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông lần lượt là 3cm và 4cm thì độ

dài cạnh huyền là bao nhiêu cm:

A.5 B. 7 C. 6 D. 14

Câu 12: Cho tam giác ABC có góc ACx là góc ngoài tại đỉnh C của tam giác ABC. Khi đó:

A.   ACx A > B.   ACx B > C.    ACx A + B = D. Cả A,B,C đều

đúng

Câu 13: Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì :

A. AM AB = B. 2 3 AG AM = C. 3 4 AG AB = D. AM AG =

Câu 14: Bộ ba nào sau đây không thể là số đo 3 cạnh của 1 tam giác?

A. 1cm, 2cm, 2,5 cm C. 6cm, 7cm, 13cm

B. 3cm, 4cm, 6cm D. 6cm, 7cm, 12cm

II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Câu 1:( 1,0 điểm). Điểm thi đua trong các tháng của 1 năm học của lớp 7A được liệt kê

trong bảng sau:

Tháng 9 10 11 12 1 2 3 4 5

Điểm 80 90 70 80 80 90 80 70 80

a) Dấu hiệu là gì? Lập bảng tần số.

b) Tìm mốt của dấu hiệu. Tính điểm trung bình thi đua của lớp 7A.

Câu 2: (1,0 diểm). Thực hiện phép tính, tìm hệ số, phần biến và bậc của đơn thức thu được

2.xy3.(3xy2)2

Câu 3. (1,0 điểm)

Cho hai đa thức ( ) 3 5 3 7 P x x x x = − + − và ( ) 3 2 5 2 3 2 2 Q x x x x x = − + −+ − −

a) Thu gọn hai đa thức P(x) và Q(x)

b) Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x)

c) Tìm nghiệm của đa thức M(x).

Câu 4: (3,0 điểm).

Cho ABC có AB = 3 cm; AC = 4 cm; BC = 5 cm.

a) Chứng tỏ tam giác ABC vuông tại A.

b)Vẽ phân giác BD (D thuộc AC), từ D vẽ DE ⊥ BC (E ∈ BC). Chứng minh DA = DE.

c) ED cắt AB tại F. Chứng minh ∆ADF = ∆EDC rồi suy ra DF > DE.

Câu 5(1,0 điểm):

a) Tìm n ∈ Z sao cho 2n - 3  n + 1

b) Cho đa thức ( ) 3 2 P x ax bx cx d = + + + . Với ( ) 0 P và ( ) 1 P là số lẻ. Chứng minh rằng

( ) P x không thể có nghiệm là số nguyên

UBND HUYỆN VĨNH BẢO HƯỚNG DẪN, BIỂU ĐIỂM CHẤM

TRƯỜNG THCS NHÂN HÒA-TAM ĐA ĐỀ TOÁN 7 HỌC KỲ II (2018-2019)

I. TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm):- Mỗi câu đúng được 0,2 điểm.

Câu

1

2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13

14 a b

Đáp án B C A D C A D D A C A A D B C

II. TỰ LUẬN: (7 điểm).

Câu Nội dung Điểm

1

1,0đ

a) Dấu hiệu điều tra là: Điểm thi đua trong tháng của lớp 7A. 0.25

Lập chính xác bảng “ tần số” dạng ngang hoặc dạng cột:

Gía trị (x) 70 80 90

Tần số (n) 2 5 2

0,25

b)

Mốt của dấu hiệu là: 80

Tính số điểm trung bình thi đua của lớp 7A là:

X = 70.2 90.2 80.5 80 9 + + =

0,25x2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.