Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2018 2019 trường THCS Thắng Thủy Vĩnh Long Hải Phòng

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2018 2019 trường THCS Thắng Thủy Vĩnh Long Hải Phòng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2018 2019 trường THCS Thắng Thủy Vĩnh Long Hải Phòng Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2018-2019 trường THCS Thắng Thủy Vĩnh Long Hải Phòng Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 7 môn Toán năm 2018-2019 trường THCS Thắng Thủy Vĩnh Long Hải Phòng Để giúp các em học sinh lớp 7 chuẩn bị tốt cho kỳ thi học kì 2 môn Toán, Sytu xin giới thiệu đến các em đề thi HK2 Toán lớp 7 năm 2018-2019 của trường THCS Thắng Thủy - Vĩnh Long - Hải Phòng. Đề thi bao gồm 02 trang với tổng cộng 15 câu trắc nghiệm và 05 câu tự luận. Phần trắc nghiệm chiếm 3,0 điểm, phần tự luận chiếm 7,0 điểm. Thời gian làm bài được dự kiến là 90 phút. Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Dưới đây là một số câu hỏi trích dẫn từ đề thi HK2 Toán lớp 7 năm 2018-2019 trường THCS Thắng Thủy - Vĩnh Long - Hải Phòng: 1. Bảng dưới đây ghi lại số lượng học sinh nữ của các lớp trong một trường THCS. Dấu hiệu cần tìm hiểu ở bảng là gì? 2. Trong tam giác vuông ABC với góc B = 60 độ, đường cao AH. Trên tia đối của tia HB lấy điểm M sao cho HM = HB. Suy ra các thông tin sau đây: a) HB

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN VĨNH BẢO

TRƯỜNG THCS

THẮNG THỦY -VĨNH LONG

( Đề thi gồm 2 trang, 15 câu trắc

nghiệm và 5 bài tự luận)

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

Môn : TOÁN 7

Năm học 2018 -2019

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm).

Câu 1. Số lượng học sinh nữ của các lớp trong một trường THCS được ghi lại trong bảng

dưới đây:

Bảng 1

17 18 20 17 15 24 17 16 22 18

16 24 18 15 17 20 22 18 15 18

Dấu hiệu cần tìm hiểu ở bảng 2 là gì?

A. Số lớp trong một trường THCS B.Số lượng học sinh nữ trong mỗi lớp

C.Số học sinh nữ của các lớp D.Cả A, B, C đều đúng

Câu 2. Số lớp có 18 học sinh nữ ở bảng 1 là:

A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

Câu 3. Biểu thức đại số biểu thị . Tích của tổng x và y với hiệu của x và y là:

A. x + y . x - y B.( x + y ) ( x - y ) C. ( x +y ) x - y D. x + y ( x - y )

Câu 4. Giá trị của biểu thức 2x2 - 5x + 1 tại x = 1 2 àl

A. -1 B. 3 C. 4 D. 1 2 −

Câu 5. Biểu thức nào sau đây không là đơn thức :

A. 4x3y(- 3x ) B. 1+ x C. 2xy (- x3 ) D. 2 3 1 1 ( ) 7 3 x y −

Câu 6. Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức -3x2y3 ?

A. -3x3y2 B. - 1 3 (xy)5 C. 1 2 x(-2y2)xy D. 3x2y2

Câu 7. Thu gọn đa thức P = - 2x2y - 7xy2 +3x2y + 7xy2 được kết quả

A. P = x2y B. P = - x2y C. P = x2y + 14xy C. - 5x2y - 14xy2

Câu 8. Bậc của đa thức 3x2 – 8x3 + x2 + 3+ 8x3 là :

A. 2 B. -8 C. 3 D. 4

Câu 9. Tính( ) ( ) 3 2 2 4 2 3 1 3 4 5 ? x x x x x − + + − + − = . Kết quả nào sau đây đúng?

3 2 A.4x 5x x 6 − − + 3 2 B.3x x 9x 6 + − + 3 2 C.3x 5x x 6 − − + 3 2 D.4x x x 4 + + −

Câu 10. Nghiệm của đa thức P(x) = x2+ 4 là :

A. 2 B. -2 C. -4 D. Không có

Câu 11. Một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 1100. Mỗi góc ở đáy có số đo là:

A. 700 B. 350 C. 400 D.Một kết quả khác

Câu 12. Tam giác ABC vuông tại A có AB = 9cm, AC = 12cm.Độ dài cạnh BC là ?

A. BC = 12cm B. BC = 225cm C. BC = 63 cm D. BC = 15cm

Câu 13. Tam giác ABC có 0 0 50 ˆ , 60 ˆ = = C B thì :

A. AB>BC>AC B. BC>AC>AB C. AB>AC>BC D. BC>AB>AC

Câu 14. Cho ∆ABC   B C < , đường cao AH. Kết quả nào sau đây là đúng?

A. AB < AC B. HB < HC C. HB > HC D. HB = HC

Câu 15. Các bộ ba đoạn thẳng nào sau đây là 3 cạnh của một tam giác :

A. 2cm, 3cm, 5cm B. 7cm, 9cm,10cm

C. 2cm, 7cm, 11cm D. Cả A, B, C đều đúng

II. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Bài 1: (1 điểm) Điểm kiểm tra 1 tiết môn toán lớp 7A được bạn lớp trưởng ghi lại như sau :

5 8 4 8 6 6 5 7 4 3 6 7

7 3 8 6 7 6 5 9 7 9 7 4

4 7 10 6 7 5 4 7 6 5 2 8

a)Dấu hiệu ở đây là gì? Lập bảng “ tần số ”

b)Tính số trung bình cộng và tìm Mốt của dấu hiệu.

Bài 2: (1điểm) Cho hai đơn thức A = 4x2y3z và B =

2 3 1 2 x y −      

z

a) Biết C = A.B tìm đơn thức C

b) Tính giá trị của C khi x = -1, y = -1, z = 1

Bài 3: (1điểm) Cho hai đa thức: P(x) = 5x3 + 2x2 - 4x + 7 và Q(x) = - 5x3 – x2 + 5x – 7

a)Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x) và N(x) = Q(x) – P(x).

b) Tìm nghiệm của đa thức M(x)

Bài 4: (3điểm) Cho ∆ABC vuông tại A có  0 B 60 = , đường cao AH.Trên tia đối của tia HB

lấy điểm M sao cho HM = HB.Chứng minh rằng:

a)HB < HC

b) ∆AHB = ∆AHM từ đó suy ra ∆ABM đều

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.