Đề khảo sát HSG lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Đồng Xuân Vĩnh Phúc

Đề khảo sát HSG lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Đồng Xuân Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát HSG lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Đồng Xuân Vĩnh Phúc Bản PDF - Nội dung bài viết Đề khảo sát HSG lớp 7 môn Toán năm 2022-2023 trường THCS Đồng Xuân Vĩnh Phúc Đề khảo sát HSG lớp 7 môn Toán năm 2022-2023 trường THCS Đồng Xuân Vĩnh Phúc Xin chào quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7! Hôm nay, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về đề khảo sát học sinh giỏi môn Toán lớp 7 năm học 2022-2023 tại trường THCS Đồng Xuân, tỉnh Vĩnh Phúc. Đề thi bao gồm 1 trang với 9 bài toán dạng tự luận, thời gian làm bài là 120 phút (không tính thời gian giao đề). Đề thi đi kèm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm, giúp các em tự kiểm tra và tự đánh giá kỹ năng Toán của mình. Dưới đây là một số bài toán mẫu trong đề khảo sát: 1. Một người gửi tiết kiệm 200 triệu đồng với lãi suất 6% hàng năm và được lãi mỗi quý. Nếu người đó không đến lãi vào quý thứ nhất, số tiền đó sẽ được nhập vào vốn gửi ban đầu. Tính tổng số tiền gửi và lãi sau 1 năm. 2. Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ AH vuông góc với BC (H thuộc BC). Chứng minh AB AC = BC = DE. 3. Trong tam giác vuông cân ∆ABC (AB = AC), M là trung điểm của BC. Lấy E nằm giữa C và M, kẻ BH và CK vuông góc với đường thẳng AE. Chứng minh BH = AK và AHM = CKM. Đề thi này nhằm mục đích kiểm tra kiến thức và kỹ năng Toán của các em học sinh lớp 7. Các em hãy làm bài cẩn thận và tự tin để đạt kết quả tốt nhất. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS ĐỒNG XUÂN

ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI

NĂM HỌC 2022-2023 ĐỀ THI MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề thi này gồm 01 trang Câu 1. (4,0 điểm)

1. Tính giá trị biểu thức: 1 1 1 1 1 . 1 . 1 . 1 ... 1 2 1.3 2.4 3.5 2021.2023 A       = + + + +            

2. Tìm ,x y biết:

2 1 2 3 12 0 6 x y   − + + ≤    

.

Câu 2. (2,0 điểm). Cho 2023 x y z + + = và 1 1 1 1 7 x y y z z x + + = + + + . Tính giá trị của biểu thức

x y z P y z z x x y = + + + + + .

Câu 3. (2,0 điểm). Tìm các cặp số nguyên ( ) ;x y biết: 1 1 7 1 x y + = −.

Câu 4. (2,0 điểm). Tìm số chính phương có 4 chữ số biết rằng nếu cộng chữ số hàng nghìn với

3 và trừ chữ số hàng đơn vị đi 3 ra vẫn được một số chính phương.

Câu 5. (2,0 điểm). Cho p là số nguyên tố lớn hơn 3. Chứng minh rằng 2 1 24 p − .

Câu 6. (1,0 điểm). Một người gửi tiết kiệm tại ngân hàng với số tiền là 200 triệu đồng, gửi theo

lãi suất 6% kỳ hạn 1 năm lĩnh lãi mỗi quý (3 tháng). Theo quy định nếu đến hạn mà người gửi

không đến lĩnh lãi thì số tiền lãi đó sẽ được nhập vào vốn gửi ban đầu. Do công việc người đó

không đến lĩnh kỳ quý thứ nhất, các quý còn lại thì vẫn được lĩnh lãi bình thường. Vậy tổng số

tiền gửi và lãi sau 1 năm là bao nhiêu?

Câu 7. (2,0 điểm). Cho tam giác ABC có  90 A = °. Kẻ AH vuông góc với BC ( H thuộc BC ).

Tia phân giác của góc HAC cắt cạnh BC ở điểm D và tia phân giác của góc HAB cắt cạnh BC

ở E . Chứng minh AB AC BC DE + = + .

Câu 8. ( 4,0 điểm). Cho ABC ∆ vuông cân tại A. Gọi M là trung điểm của BC . Lấy điểm E nằm giữa hai điểm C và . M Kẻ BH và CK lần lượt vuông góc với đường thẳng AE ( , H K thuộc đường thẳng AE ). a) Chứng minh: BH AK = ; b) Chứng minh: AHM CKM ∆ = ∆ .

Câu 9. (1,0 điểm). Cho 1 1 1 1 ... 1.2 3.4 5.6 99.100 A = + + + + . Chứng minh rằng 7 5 12 6 A < < .

…………………Hết………………. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Họ tên thí sinh....................................................................SBD:.................phòng thi.........

ĐỀ CHÍNH THỨC

HƯỚNG DẪN CHẤM Câu 1. (4,0 điểm)

1. Tính giá trị biểu thức: 1 1 1 1 1 1 1 1 ... 1 2 1.3 2.4 3.5 2021.2023 A       = + + + +            

.

2. Tìm ,x y biết:

2 1 2 3 12 0 6 x y   − + + ≤    

.

Ý Nội dung Điểm 1.

1 1 1 1 1 1 1 1 ... 1 2 1.3 2.4 3.5 2021.2023 A       = + + + +            

1 2 2 3 3 4 4 2022 2022 . . . ... . 2 1 3 2 4 3 5 2021 2023       =            

1,0

2022 2023 = 1,0

2.

Ta có:

2 1 2 0 6 x   − ≥    

và 3 12 0 y + ≥ với mọi ;x y .

Nên

2 1 2 3 12 0 6 x y   − + + ≥    

.

Do đó

2 1 2 3 12 0 6 x y   − + + ≤    

khi

2 1 1 2 0 6 12 4 3 12 0

x x

y y

   − = =     ⇒       = − + =  

.

Vậy

1 12 4

x

y

=   = − 

.

0,5 0,5 0,5 0,5

Câu 2. (2,0 điểm) Cho 2023 x y z + + = và 1 1 1 1 7 x y y z z x + + = + + + . Tính giá trị của biểu thức

x y z P y z z x x y = + + + + + .

Ý Nội dung Điểm

Ta có: x y z P y z z x x y = + + + + +

3 1 1 1 x y z P y z z x x y ⇒ + = + + + + + + + +

0,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.