Đề học sinh giỏi lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Đông Hưng Thái Bình

Đề học sinh giỏi lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Đông Hưng Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học sinh giỏi lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Đông Hưng Thái Bình Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học sinh giỏi lớp 7 môn Toán năm 2022-2023 Phòng GD&ĐT Đông Hưng Thái Bình Đề học sinh giỏi lớp 7 môn Toán năm 2022-2023 Phòng GD&ĐT Đông Hưng Thái Bình Chào đón đến với Đề thi học sinh giỏi môn Toán lớp 7 năm học 2022-2023 từ Phòng Giáo dục và Đào tạo UBND huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình. Đề thi này sẽ giúp các em học sinh lớp 7 thử sức, nâng cao kiến thức và kỹ năng Toán của mình thông qua các câu hỏi thú vị và bài toán phong phú. Một trong số các câu hỏi thú vị trong đề thi là: "Lúc ban đầu ba kho có tất cả 710 tấn thóc. Sau khi bán đi 1/5 số thóc ở kho I, 1/6 số thóc ở kho II và 1/11 số thóc ở kho III thì số thóc còn lại ở ba kho bằng nhau. Hỏi lúc đầu mỗi kho có bao nhiêu tấn thóc?" Câu hỏi này sẽ đòi hỏi các em phải áp dụng kiến thức về tỷ lệ, phân số và giải phương trình để giải quyết bài toán. Ngoài ra, đề thi còn đưa ra các bài toán khác như về tam giác, tính chất của các góc, và bài toán về tam giác vuông. Các em sẽ được thách thức và phấn đấu để giải quyết những bài toán này một cách chính xác và logic. Chúc các em học sinh lớp 7 đạt kết quả tốt trong kỳ thi này và tiếp tục phát huy kiến thức, sự nỗ lực trong học tập. Hy vọng rằng Đề thi học sinh giỏi môn Toán lớp 7 năm học 2022-2023 sẽ là cơ hội tốt để các em thể hiện khả năng và đam mê với môn học Toán.

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN ĐÔNG HƯNG PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KHẢO SÁT CHỌN NGUỒN HỌC SINH GIỎI

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài 120 phút Câu 1 (4,0 điểm).

a) Thực hiện phép tính sau

2 2 5 0,4 2,5 1,25 2022 11 13 3 A : 7 7 1 2023 1,4 3,5 2 1,75 11 13 3

         

− + − + = + − + − +

b) Cho

2023

2022 3 4 B 3 1 − = − và

2022

2021 3 4 C 3 1 − = −. Hãy so sánh B và C .

Câu 2 (4,0 điểm).

a) Tìm x, biết 1 1 21 3 : 4 . 2x 1 = 2 3 22       − − .

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức F x 2022 + x 2023 = − −

Câu 3 (4,5 điểm).

a) Biết bz cy cx az ay bx a b c = = − − − (a, b, c 0 ≠ ). Chứng minh rằng x y z. a b c = =

b) Lúc ban đầu ba kho có tất cả 710 tấn thóc. Sau khi bán đi 1

5 số thóc ở kho I, 1

6 số

thóc ở kho II và 1

11 số thóc ở kho III thì số thóc còn lại ở ba kho bằng nhau. Hỏi lúc đầu mỗi kho

có bao nhiêu tấn thóc?

Câu 4 (6,5 điểm).

1. Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME MA = .

a) Chứng minh rằng: AC EB = và AC / / BE.

b) Gọi I là một điểm trên AC ; K là một điểm trên EB sao cho AI EK = . Chứng minh ba điểm I, M, K thẳng hàng.

c) Từ B kẻ BP AM ⊥ , từ C kẻ CQ AM ⊥ (P, Q ∈ AE). Chứng minh AP+AQ 2AM = .

2. Cho tam giác ABC có 0 0 , BAC 15 ABC 45 = = , trên tia đối của tia CB lấy điểm D

sao cho CD 2CB = . Tính số đo ADC.

Câu 5 (1,0 điểm). Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác.

Chứng minh rằng 2 2 2 . ab bc ca a b c 2(ab bc ca) + + + + ≤ ≤ + +

------ Hết ------ Họ và tên thí sinh :……………………………..………..Số báo danh………………….

Đềchính thức

UBND HUYỆN ĐÔNG HƯNG PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KHẢO SÁT CHỌN NGUỒN HỌC SINH GIỎI

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN 7 CÂU Ý NỘI DUNG ĐIỂM

Câu 1 (4,0 điểm)

a) Thực hiện phép tính sau

2 2 5 0,4 2,5 1,25 2022 11 13 3 A : 7 7 1 2023 1,4 3,5 2 1,75 11 13 3

         

− + − + = + − + − +

b) Cho

2023

2022 3 4 B 3 1 − = − và

2022

2021 3 4 C 3 1 − = −. Hãy so sánh B và C .

a (2,0đ)

2 2 5 0,4 2,5 1,25 2022 11 13 3 : 7 7 1 2023 1,4 3,5 2 1,75 11 13 3

A

         

− + − + = + − + − +

2 2 2 5 5 5 2022 5 11 13 2 3 4 : 7 7 7 7 1 7 2023 2 5 11 13 2 3 4

  − + − +   = +     − + − +  

0,5

1 1 1 1 1 1 2. 5. 2022 5 11 13 2 3 4 : 1 1 1 1 1 1 2023 7. 7. 5 11 13 2 3 4

      − + − +             = +       − + − +            

0,5

2022 2 5 : 2023 7 7   = +    

0,5

2022 2023 = 0,25

Vậy 2022 2023 A = 0,25

b (2,0đ)

Cho

2023

2022 3 4 3 1 B − = − và

2022

2021 3 4 3 1 C − = − . Hãy so sánh B và C .

Ta có :

2023 2023

2022 2023 2023 1 1 1 3 3 4 3 4 3 1 3 3 3 3 B B  = = − − − = − − − 0,5

2022 2022

2021 2022 2022 1 1 1 3 3 4 3 4 3 1 3 3 3 3 C C  = = − − − = − − − 0,5

Vì 2023 2022 2023 2022 1 1 3 3 3 3 3 3 3 3 − > −  < − − 0,5

2023 2022 1 1 1 1 1 1 3 3 3 3 3 3 B C − > −  > − − 0,25

Vậy B C > 0,25

Câu 2 (4,0 điểm)

a) Tìm x, biết: 1 1 21 3 : 4 . 2 1 2 3 22 x       − − = .

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2022 2023 F x x = − + −

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.