Họ và tên: …………………………….. Trường Tiểu học Thanh Bình Lớp: ….
Kiểm tra cuối kì I lớp 2
Môn : Toán
Điểm Nhận xét của Giáo viên ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………
Bài 1: Điền số hoặc chữ vào chỗ chấm: (1đ) a/
b/ 47; 48; … ; … . c/ 70; 80; …; … .
Bài 2: Khoanh vào chữ số trước đáp án đúng: (1đ) a/ Số liền trước của số 100 là : A. 99; B.98; C. 101. b/Số liền sau của số 19 là: A. 18; B. 20; C. 21.
Bài 3: Khoanh vào chữ số trước đáp án đúng: (1đ) a/ 1 ngày = … giờ ; b/ 1dm = … cm
A. 24 A. 100 B. 20 B. 10 C. 22 C. 1 Bài 4: Đồng hồ chỉ mấy giờ? (1đ)
A. 2 giờ B. 12 giờ C. 3 giờ
Viết số Đọc số 51 …………………………………. …… Bốn mươi lăm
ThuVienDeThi.com
Bài 5: Đặt tính rồi tính: (1đ) 65 + 29 ; 37 +18; 86 – 57; 48 - 29 . ………. ………. ……….. ……….. ………. ………. ……….. ……….. ………. ………. ……….. ………..
Bài 6: Thứ năm tuần này là ngày 22 tháng 12. Thứ năm tuần sau là ngày …………
Bài 7: Tìm x: (1đ) a/ x + 24 = 52 b/ x – 13 = 18 ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… …………….................................................................................................................
Bài 8: : ( 1đ)Viết tên đoạn thẳng, đường thẳng :
- Đoạn thẳng …. A B - Đường thẳng ….. M N
Bài 9: Giải bài toán (2đ) Bạn Minh cân nặng 32 kg, Hà nhẹ hơn Minh 6kg. Hỏi bạn Hà cân nặng bao nhiêu ki–lô –gam? ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………….
Hết
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.