Đề thi thử HSG lần 2 lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Hiệp Hòa Bắc Giang

Đề thi thử HSG lần 2 lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Hiệp Hòa Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi thử HSG lần 2 lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Hiệp Hòa Bắc Giang Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi thử HSG lần 2 lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Hiệp Hòa Bắc Giang Đề thi thử HSG lần 2 lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Hiệp Hòa Bắc Giang Chúng tôi xin giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 7 Đề thi thử học sinh giỏi cấp huyện lần 2 môn Toán lớp 7 năm học 2022 – 2023 của phòng Giáo dục và Đào tạo UBND huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Đề thi bao gồm các câu hỏi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Dưới đây là một số câu hỏi trong đề thi: Cho tam giác ABC có M là trung điểm của cạnh BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME MA. a) Chứng minh AC BE. b) Gọi I là một điểm trên đoạn thẳng AC, K là một điểm trên đoạn thẳng EB sao cho AI EK. Chứng minh ba điểm I, M, K thẳng hàng. Cho tam giác ABC cân tại A có ∠BAC = 20°. Vẽ tam giác đều BCD sao cho điểm D nằm trong tam giác ABC. Tia phân giác của ∠ABD cắt AC tại M. Chứng minh AM BC. Tìm số nguyên a để 2^a * a^3 chia hết cho a + 1. Tìm các số nguyên tố x, y thỏa mãn 2^(2x) * y^2 = 2^(x+1). Để tải file Word dành cho quý thầy cô, vui lòng truy cập vào đường link sau: [link download].

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN HIỆP HÒA PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI THỬ HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN LẦN 2

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (5,0 điểm):

1) Thực hiện phép tính:

2 1 1 1 6. 3. 1 : 1 3 3 3

        − − − + − −                  

2) Rút gọn biểu thức:

( ) ( )

12 5 6 2 10 3 5 2

6 3 9 3 2 2 .3 4 .9 5 .7 25 .49

125.7 5 .14 2 .3 A − − = − +

3) Tìm x biết: ( ) 1 4 2 3,2 3 5 5 x − + = − +

Câu 2 (4,0 điểm):

1) Cho , , a b c là ba số khác 0 thỏa mãn 2 b ac = . Chứng minh rằng

2 2

2 2 a b a b c c + = + .

2) Cho 2 1 1 1 ..... 4 9 1000 A = + + + . Chứng minh rằng A < 25. 36

Câu 3 (4,0 điểm):

1) Tìm số nguyên a để 2 3 a a + + chia hết cho 1 a + .

2) Tìm các số nguyên tố x, y thỏa mãn 2 2 2 1 x y − = .

Câu 4 (6,0 điểm):

1) Cho tam giác ABC có M là trung điểm của cạnh BC. Trên tia đối của tia MA lấy

điểm E sao cho ME MA = .

a) Chứng minh / / AC BE .

b) Gọi I là một điểm trên đoạn thẳng AC, K là một điểm trên đoạn thẳng EB sao cho

AI EK = . Chứng minh ba điểm I, M, K thẳng hàng.

2) Cho tam giác ABC cân tại A có  0 20 BAC = . Vẽ tam giác đều BCD sao cho điểm D

nằm trong tam giác ABC. Tia phân giác của  ABD cắt AC tại M. Chứng minh AM BC = .

Câu 5 (1,0 điểm):

Cho xyz =1. Tính giá trị của biểu thức 1 1 1 x y z A xy x yz y xz z = + + + + + + + + .

...............Đề gồm 01 trang...............

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HDC ĐỀ THI THỬ HỌC SINH GIỎI HUYỆN

NĂM HỌC: 2022-2023

Môn thi: Toán 7

Câu Nội dung Điểm Câu 1 (5,0 điểm) 1)

2 1 1 1 6. 3. 1 : 1 3 3 3

        − − − + − −                  

1 1 3 6. 1 1 : 9 3 3

2 4 2 : 3 3

2 6 4 : 3 3 3 8 3 . 2 3 4

   = + + − −       

   = + −       

   = + −        − = = −

0,5 0,5 0,5 0,5

2)

( ) ( )

12 5 6 2 10 3 5 2

6 3 9 3 2 2 .3 4 .9 5 .7 25 .49

125.7 5 .14 2 .3 A − − = − +

( ) ( ) ( )

12 5 12 4 10 3 10 4

12 6 9 3 9 3 3

12 4 10 3

12 6 9 3 3

2 .3 2 .3 5 .7 5 .7 2 .3 5 .7 5 .7 .2 2 .3 3 1 5 .7 1 7 2 .3 5 .7 1 2

− − = − + − − = − +

( )

( )

10 3 12 4

12 6 9 3

2

5 .7 6 2 .3 .2 2 .3 5 .7 .9 5. 6 2 2 30 32 3 9 9 9 9

− = −

− − = − = − =

0,5 0,5 0,5

3) ( ) 1 4 2 3,2 3 5 5 x − + = − +

1 4 16 2 3 5 5 5

1 4 14 3 5 5

x

x

⇒ − + = − +

⇒ − + = −

1 4 14 3 5 5 x ⇒ − + =

1 14 4 3 5 5 x ⇒ − = − 1 2 3 x ⇒ − =

1 2 3 x ⇒ − = hoặc 1 2 3 x − = −

1 2 3 x ⇒ = + hoặc 1 2 3 x = −+

7 3 x ⇒ = hoặc 5 3 x = −

Vậy 7 5 ; 3 3 x   ∈ −    

0,5 0,5 0,5

Câu 2 (4,0 điểm) 1) Ta có ( )

2 2 2 . . 1 a b a a a b a a b ac b c b b b c b c = ⇒ = ⇒ = ⇒ =

Mặt khác, từ

2 2 2 2

2 2 a b a b a b b c b c b c     = ⇒ = ⇒ =        

Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

( )

2 2 2 2

2 2 2 2 2 a b a b b c b c + = = +

Từ (1) và (2) suy ra

2 2

2 2 a b a b c c + = + (đpcm)

0,5 0,5 0,5 0,5

1 1 1 1 1 ..... 4 9 3.4 4.5 999.1000 1 1 1 1 4 9 3 1000 25 1 25 36 1000 36

< + + + + +

< + + −

< − <

A

A

A

Vậy A< 25 36

0,5 0,5 0,75 0,25

Câu 3 (4,0 điểm)

1) Ta có : 2 3 a a + + chia hết cho 1 a + ( ) ( ) ( ) 1 3 1 1 a a a ⇒ + + +    

Vì a là số nguyên nên ( ) ( ) ( ) 1 1 2 a a a + + 

Từ (1) và (2) suy ra ( ) 3 1 a +  hay 1 a + là các ước của 3

Do đó { } { } 1 3; 1;1;3 4; 2;0;2 a a + ∈− − ⇒ ∈− −

Vậy { } 4; 2;0;2 a∈− − là các giá trị nguyên cần tìm.

0,5 0,5 0,5 0,5 2) Từ 2 2 2 1 x y − = suy ra ( ) 2 2 1 2 1 x y −= + Nếu x chia hết cho 3 mà x là số nguyên tố nên 3 x = Thay 3 x = vào (1) ta được:

2 2 2 8 4 2 y y y = ⇒ = ⇒ = (vì y là số nguyên tố) + Nếu x không chia hết cho 3 thì 2x chia cho 3 dư 1 nên 2 1 x − chia hết cho 3. Do đó từ (1) suy ra 2 2y chia hết cho 3 Mà ( ) 2;3 1 = nên 2 3 3 3 y y y ⇒ ⇒ =   (vì y là số nguyên tố)

Thay 3 y = vào (1) ta được 2 2 1 18 19 x x x Z −= ⇒ = ⇒ ∉ (loại) Vậy có duy nhất cặp số nguyên tố ( ) ,x y thỏa mãn đề bài là ( ) 3;2 .

0,5 0,5 0,5 0,5

Câu 4 (6,0 điểm)

M

K

I

E

C B

A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.