ĐỀ KIỂM TRA CUÓI KÌ I
Môn: TOÁN Lớp 3
Họ tên HS: ……………………………………………..
Câu 1: (2 điểm)
a) Tính:
b) Đặt tính rồi tính:
288 : 8 444 : 4 230 : 6 527 :
9
Câu 2: (1 điểm)
Tính giá trị biểu thức:
a) 93 – 48 : 8 b) 69+ 20 x 4
Câu 3: (1 điểm)
Nối bài toán tìm với giá trị đúng của :
Câu 4: (2 điểm)
a) Lan đọc một quyển truyện dài 132 trang, đã đọc được số trang. Hỏi Lan
còn phải đọc bao nhiêu trang nữa thì hết quyển truyện?
b) Một trường học có 8 thầy giáo. Số cô giáo nhiều gấp 7 lần số thầy giáo. Hỏi
trường đó có tất cả bao nhiêu giáo viên?
Câu 5: (1 điểm)
4
222
3
309
7
76
9
69
x x
648 2 x 279 x
221 4 : x 324 x
789 273 x 884 x
363 642 x 516 x
4 1
ThuVienDeThi.com
> 49 – 7 x 7 …… 13 −
13
36 : 6 x 7 …… 88 : 4
< ?
= 40 : 5 x 9 …… 59 +
14
7 x 5 – 15 …… 90 : 9
Câu 6: (1 điểm)
Số ?
a) 1kg = g c) 978g < kg
b) 57cm = mm d) km > 999m
Câu 7: (1 điểm)
Viết vào chỗ chấm:
a) Bao lúa 72kg cân nặng gấp …… lần bao lúa 9kg.
b) Băng giấy 32m dài gấp …… lần bằng giấy 8m.
c) Thùng dầu 45 lít nặng gấp …… lần thùng dầu 9 lít.
d) Sợi dây 60dm dài gấp …… lần sợi dây 3dm.
Câu 8: (1 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng.
Một hình chữ nhật có chiều dài 15m, chiều rộng 68dm. Chu vi hình chữ nhật
đó là:
A. 218dm B. 436dm C. 364dm D. 83m
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.