Đề khảo sát HSG lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Cành Nàng Thanh Hóa

Đề khảo sát HSG lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Cành Nàng Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát HSG lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Cành Nàng Thanh Hóa Bản PDF - Nội dung bài viết Đề khảo sát Học sinh giỏi Toán lớp 7 năm 2022 - 2023 THCS Cành Nàng Thanh Hóa Đề khảo sát Học sinh giỏi Toán lớp 7 năm 2022 - 2023 THCS Cành Nàng Thanh Hóa Chào mừng đến với đề thi khảo sát chọn đội tuyển học sinh giỏi môn Toán lớp 7 năm học 2022 - 2023 của trường THCS Cành Nàng, Thanh Hóa. Đề thi này sẽ giúp các em học sinh lớp 7 ôn tập và kiểm tra kiến thức của mình để chuẩn bị cho cuộc thi sắc đẹp trong tương lai. Đề thi bao gồm các câu hỏi chất lượng, có đáp án và lời giải chi tiết để giúp các em hiểu rõ từng bước giải của bài toán. Dưới đây là một số ví dụ về các câu hỏi trong đề khảo sát: 1. Số A được chia thành 3 số tỉ lệ theo 2 : 3 : 1. Biết rằng tổng các bình phương của ba số đó bằng 24309. Hãy tìm số A. 2. Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC. Trên tia đối của của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA. Hãy chứng minh rằng: a) AC = EB và AC // BE. b) I là một điểm trên AC; K là một điểm trên EB sao cho AI = EK. Chứng minh ba điểm I, M, K thẳng hàng. c) Từ E kẻ EH // BC (H BC). Biết HBE = 50o; MEB = 25o. Tính số đo HEM và BME. 3. Chứng minh rằng nếu 2n + 1 và 3n + 1 (với n là số nguyên dương) đều là các số chính phương thì n chia hết cho 40. Hy vọng rằng đề thi này sẽ giúp các em học sinh lớp 7 rèn luyện và phát triển kỹ năng Toán của mình. Chúc các em thành công trong việc học tập và thi cử!

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN BÁ THƯỚC TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ

THỊ TRẤN CÀNH NÀNG

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH

GIỎI LỚP 6,7 CẤP TRƯỜNG

NĂM HỌC: 2022 – 2023

Môn: Toán lớp 7

Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ BÀI Bài I (4,0 điểm) A = 25 ,4 57 , 42 325 43 , 57 25 ,4 × + − ×

1 1 1 1 B 2018 (1 2) (1 2 3) (1 2 3 4) ... (1 2 3 ... 2017) 2 3 4 2017 = − + − + + − + + + − − + + + +

2018 2017 0 2

2 4 4 1 7 1 8 C = 2 : 11 8 22 2 4

      ⋅ + ⋅ −            

( )

12 5 6 2

6 2 4 5 2 .3 4 .9

2 .3 8 .3 D − = +

Bài II (4,0 điểm)

Tìm x biết:

a) ( ) 1 4 2 3,2 3 5 5 x − + = − +

b) ( ) ( ) 1 11 7 7 0 x x x x + + − − − =

c) 2 5 10 x x + = +

Bài III (4,0 điểm)

a) Số A được chia thành 3 số tỉ lệ theo 2 3 1 : : 5 4 6

. Biết rằng tổng các bình phương của ba

số đó bằng 24309. Tìm số A.

b) Cho a c c b = . Chứng minh rằng:

2 2

2 2 a c a b c b + = +

c) Cho abc ≠ 0 và a b c b c a c a b c a b + − + − + − = = . Tính P = 1 1 1 b c a a b c     + + +        

Bài IV (6,0 điểm) Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC. Trên tia đối của của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA. Chứng minh rằng:

a) AC = EB và AC // BE. b) Gọi I là một điểm trên AC; K là một điểm trên EB sao cho AI = EK. Chứng minh ba điểm I, M, K thẳng hàng. c) Từ E kẻ EH BC ⊥ ( ) H BC ∈ . Biết ∠HBE = 50o ; ∠MEB = 25o.

Tính số đo ∠HEM và ∠BME. Bài V (2,0 điểm) Chứng minh rằng nếu 2n + 1 và 3n + 1 (với n ∈ N) đều là các số chính phương thì n40

…… Hết ……

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HSG

NĂM HỌC 2022 − 2023

MÔN: TOÁN 7

Bài I (4,0 điểm)

- Tính đúng A được (1,0 điểm) - Tính đúng B được (1,0 điểm) - Tính đúng C được (1,0 điểm)

2018 2017 0 2

2 4 4 1 7 1 8 C = 2 : 11 8 22 2 4

      ⋅ + ⋅ −              

2017 2018 6

2 8 4 7 1 2 = : 11 11 2 2     + −       

2018 2017 = 1 1 − = 0

- Tính đúng D được (1,0 điểm)

( )

( ) ( )

12 4 12 5 6 2 12 5 12 4 12 4

6 12 6 12 5 12 5 12 5 2 4 5 2 .3 . 3 1 2 .3 4 .9 2 .3 2 .3 2 .3 .2 1 2 .3 2 .3 2 .3 . 3 1 2 .3 .4 6 2 .3 8 .3 D − − − = = = = = + + +

Bài II (4,0 điểm)

a) (1,5 điểm)

( )

1 1 7 2 2 3 3 3 1 1 5 2 2 3 3 3

1 4 2 1 4 16 2 1 4 14 3,2 3 5 5 3 5 5 5 3 5 5

1 2 3

x x

x x

x x x

x − = = + = − − = − = − + =

− − + = − + ⇔ − + = + ⇔ − + =

    ⇔ − = ⇔      ⇔

b) (1,5 điểm)

( ) ( )

( ) ( )

1 11

1 10 7 7 0

7 1 7 0

x x

x x x

x x

+ +

+ − − − =

  ⇔ − − − =  

( ) ( ) ( ) 1 10

1

10

7 0

1 ( 7) 0

7 0 7 ( 7) 1 8

7 1 7 0

10

x

x x

x

x x x x

x x +

     

+ − =

− − =

− = ⇒ = − = ⇒ =

  ⇔ − − − =     ⇔   ⇔ 

Vậy x = 6,7,8

c) (1,0 điểm) Xét 2 TH tìm được: x = 5 hoặc x = −5 Bài III (4,0 điểm)

a) (1,5 điểm) Gọi a, b, c là ba số được chia ra từ số A.

Theo đề bài ta có: a : b : c = 2 3 1 : : 5 4 6 (1)

và a2 + b2 + c2 = 24309 (2)

Từ (1) ⇒2 3 1 5 4 6

a b c = = = k ⇒ 2 3 ; ; 5 4 6 k a k b k c = = =

Do đó (2) ⇔ 2 4 9 1 ( ) 24309 25 16 36 k + + =

⇒ k = 180 và k = 180 − + Với k = 180, ta được: a = 72; b = 135; c = 30. Khi đó ta có số A = a + b + c = 237. + Với k = 180 − , ta được: a = 72 − ; b = 135 − ; c = 30 − Khi đó ta có só A = 72 − + ( 135 − ) + ( 30 − ) = 237 − .

b) (1,5 điểm) Từ a c c b = suy ra 2 . c a b = . Khi đó

2 2 2

2 2 2 . . a c a a b b c b a b + + = + + = ( ) ( ) a a b a b a b b + = +

c) (1,0 điểm) Tính được P = 8 hoặc P = − 1

Bài IV (6,0 điểm) a) (2,0 điểm) Xét AMC ∆ và EMB ∆ có: AM = EM (gt) ∠AMC = ∠EMB (đối đỉnh) BM = MC (gt ) ⇒ AMC ∆ = EMB ∆ (c.g.c) 0,5 điểm ⇒ AC = EB Vì AMC ∆ = EMB ∆ MEB MAC ∠ = ∠ ⇒ (2 góc có vị trí so le trong được tạo bởi đường thẳng AC và EB cắt đường thẳng AE ). Suy ra AC // BE. 0,5 điểm b) (2,0 điểm ) Xét AMI ∆ và EMK ∆ có: AM = EM (gt) ∠MAI = ∠MEK (vì ∠MAI = ∠MEK (vì AMC EMB ∆ = ∆ ) AI = EK (gt) ⇒ AMI EMK ∆ = ∆ (c.g.c). Suy ra : ∠AMI = ∠MEK. Mà ∠AMI + ∠IME = 180o (tính chất hai góc kề bù) ⇒ ∠EMK + ∠IME = 180o

⇒ Ba điểm I; M; K thẳng hàng. c) (2,0 điểm) Trong tam giác vuông BHE (∠H = 90o ) có: ∠HBE = 50o

⇒∠HEB = 900 − ∠HBE = 900 − 500 = 400

⇒∠HEM = …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.