PHÒNG GD – ĐT VẠN NINH ĐỀ THI CUỐI KÌ II – NĂM HỌC : 2014 -2015
TRƯỜNG TH XUÂN SƠN Môn: Toán. Thời gian: 50 phút
Ma trận đề kiểm tra cuối học kì II, lớp 4
Năm học : 2014 -2015
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và số điểm
TN KQ TL TN KQ TL TN KQ TL TN KQ TL
Số câu 2 1 1 1 3 2 1. Số tự nhiên và phép tính với các số tự nhiên. Phân số và các phép tính với phân số.
Số điểm
2,0 1,0 2,0 1,0 3,0 3,0
Số câu 1 1 2. Đại lượng và đo đại lượng với các đơn vị đo đã học. Số điểm 1,0 1,0
Số câu 1 1 3. Yếu tố hình học: hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song; hình thoi, diện tích hình thoi.
Số điểm 1,0 1,0
Số câu 1 1 4. Giải bài toán về tìm hai số khi biết tổng (hiệu) và tỉ số của hai số đó. Số điểm 2,0 2,0
Số câu 3 2 2 1 4 4 Tổng
Số điểm 3,0 2,0 4,0 1,0 4,0 6,0
ThuVienDeThi.com
Trường: Tiểu học Xuân Sơn ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC : 2014-2015 Họ và tên : ……………………... Môn: Toán - Lớp 4. Lớp : ……….. Ngày kiểm tra : .../.../2015. Thời gian: 50 phút.
Hãy khoanh tròn vào chữ cái a, b, c, d có câu trả lời đúng nhất và thực hiện các câu hỏi còn lại theo yêu cầu: Câu 1: Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 37m2 9dm2 = …. dm2 là:
a. 379 b. 3709 c. 37009 d. 3790 Câu 2: Giá trị số 2 trong số 342011 là:
a. 20000 b. 2000 c. 200 d. 200000 Câu 3: Lớp 4A có 26 học sinh, lớp 4B có 30 học sinh : Tỉ số học sinh của lớp 4A và lớp 4B là:
a. b. c. d.
Câu 4: Đặt tính rồi tính:
a. 7893 + 2134 b. 9072 – 6358 c. d.
…………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………….........................................................………… Câu 5: Tìm x:
a) b)
…………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………........................................................…………… Câu 6: Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a. 1kg 30g = ………g b. 1 giờ 15 phút = …….. phút
Câu 7: Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 125m . Chiều rộng bằng chiều dài . Tính chiều
dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó. ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ....................................................................................... Câu 8: Trên bản đồ, quãng đường từ A đến B đo được là 3dm, tỉ lệ bản đồ là 1 : 10000. Hỏi trên thức tế quãng đường từ A đến B dài bao nhiêu km? ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................
26 30
26 26
30 30
30 26
3 5 9 x 3 7 : 6 15
5 10 4 3 x 3 21 2 11 x
4 1
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.