Phiếu kiểm tra kiến thức Tuần 8 Lớp 4 năm 2015 - Trường TH Tam Sơn 2

Phiếu kiểm tra kiến thức Tuần 8 Lớp 4 năm 2015 - Trường TH Tam Sơn 2

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Nhận xét của giáo viên Phiếu kiểm tra kiến thức tuần 8

Ngày tháng năm 2015[

Họ và tên:…………..………………….... Lớp

……………………………………….

……………………………………….

……………………………………….

Bài 1 : Đặt tính và tính 873 429 + 348 249 453 986 - 348 237 4932 x 6 24689 : 7 ………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………… Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Tám trăm mười sáu triệu sáu trăm linh bẩy nghìn tám trăm bốn mươi tám:……………………… Tám mươi tám triệu hai trăm bẩy mươi sáu nghìn chín trăm linh hai :……..………………......… Số gồm: 5 chục triệu, 4 trăm nghìn, 5 nghìn, 4 trăm , 5 đơn vị viết là: ………………............…

Số gồm: 6 trăm triệu, 8 triệu, 5 trăm nghìn, 7 nghìn, 4 trăm, 6 đơn vị viết là: ………………..... Bài 3 : Tìm trung bình cộng của các số sau : a. 204 ; 219 ; 225 là :........................................................................................................................ b. 148 ; 124 ; 132 ; 144 là :................................................................................................................ c. 245 ; 230 ; 255 ; 240 ; 275 là :...................................................................................................... d. 72 ; 96 ; 102 ; 84 ; 108 ; 66 là :...................................................................................................... Bài 4 : Moät noâng traùi nuoâi ñöôïc 2 345 con gaø, soá gaø nuoâi ñöôïc nhieàu hôn soá vòt laø 245 con. Hoûi noâng traùi ñoù nuoâi ñöôïc taát caû bao nhieâu con gaø vaø vòt ? ………………………………………………………………………………………….…………… ………………………………………………………………………………………….…………… ………………………………………………………………………………………….…………… ………………………………………………………………………………………….…………… ………………………………………………………………………………………….…………… Bài 5 : Số trung bình cộng của hai số là 45, số bé là 35. Tìm số lớn ? ………………………………………………………………………………………….…………… ………………………………………………………………………………………….…………… ………………………………………………………………………………………….…………… ………………………………………………………………………………………….…………… ………………………………………………………………………………………….…………… Bài 6 : Tổng của hai số bằng 2016, hiệu của hai số bằng 2006. Tìm hai số đó ? ………………………………………………………………………………………….…………… ………………………………………………………………………………………….…………… ………………………………………………………………………………………….…………… ………………………………………………………………………………………….…………… ………………………………………………………………………………………….…………… Bài 7 :Tính bằng cách thận tiện nhất : 742 + 316 + 258 3811 + 2034 + 966 ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... .........................................................................................................................................................

ThuVienDeThi.com

Nhận xét của giáo viên Phiếu kiểm tra kiến thức tuần 8

Thứ sáu ngày 23 tháng 10 năm 2015 [

Họ và tên:…………..………………….... Lớp 4A GVCN Tạ Quang Vinh - Trường Tiểu học Tam Sơn 2

……………………………………….

……………………………………….

……………………………………….

Bài 1 : Đặt tính và tính 873 429 + 348 249 453 986 - 348 237 4932 x 6 24689 : 7 ………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………… Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Tám trăm mười sáu triệu sáu trăm linh bẩy nghìn tám trăm bốn mươi tám:……………………… Tám mươi tám triệu hai trăm bẩy mươi sáu nghìn chín trăm linh hai :……..………………......… Số gồm: 5 chục triệu, 4 trăm nghìn, 5 nghìn, 4 trăm , 5 đơn vị viết là: ………………............…

Số gồm: 6 trăm triệu, 8 triệu, 5 trăm nghìn, 7 nghìn, 4 trăm, 6 đơn vị viết là: ………………..... Bài 3 : Tìm trung bình cộng của các số sau : a. 204 ; 219 ; 225 là :........................................................................................................................ b. 148 ; 124 ; 132 ; 144 là …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.