Đề kiểm tra cuối học kì I Toán lớp 4 (Kèm đáp án) - Năm học 2016-2017

Đề kiểm tra cuối học kì I Toán lớp 4 (Kèm đáp án) - Năm học 2016-2017

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trường Tiểu Học KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Lớp 4. . . . . . . . . NĂM HỌC: 2016 – 2017 Họ và tên:……………….. Môn Toán Thời gian: 60 phút

Điểm Nhận Xét

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Câu 1: 7 m2 = ……… cm2 Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là : (0,5 điểm)

A. 70 000 B. 700 C. 70 D. 7 000 Câu 2: Một năm nhuận có bao nhiêu ngày: (0,5 điểm)

A. 365 B. 366 C. 367 D. 364 Câu 3: Số lớn nhất gồm 5 chữ số là : (0,5 điểm)

A. 9 876 B. 10 000 C. 9 999 D. 99 999 Câu 4: Năm 2 005 thuộc thế kỉ: (0,5 điểm)

A. 18 B. 19 C. 21 D. 20 Câu 5: Trong các số sau : 157 ; 234 ; 625 ; 750. Số nào chia hết cho 2. (0,5 điểm)

A. 157 ; 234 B. 234 ; 625 C. 625 ; 750 D. 234 ; 750 Câu 6: Trong các số sau: 167 382; 167 832; 168 732; 168 723. Số nào lớn nhất là : (0,5 điểm)

A. 167 382 B. 167 832 C. 168 732 D. 168 723 Câu 7: Trong các số sau: 104; 248; 145; 264 . Số nào chia hết cho 5. (0,5 điểm)

A 104 B. 145 C. 248 D. 264

ThuVienDeThi.com

Câu 8: Chu vi của hình vuông là: (0,5 điểm) A B

5 cm D C A/ 25 cm B/ 20 cm C/ 10 cm D/ 50 cm

II/ PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) 1/ < > = (1 điểm)

16 750. . . . . .16 751

51 264. . . . . .51 262

8 972 . . . . . . 10 000

12 000. . . . . .11 200

2/ Chiều cao của 3 bạn: An, Huệ, Bình lần lượt là 65 cm, 73 cm, 93 cm. Hỏi trung bình

chiều cao của mỗi bạn là bao nhiêu xăng – ti – mét. (1 điểm)

Bài làm

................................................................................................................................................

................................................................................................................................................

................................................................................................................................................

................................................................................................................................................

................................................................................................................................................

3.a/ Đọc các số sau: (0,5 điểm)

9 260 350: ..............................................................................................................................

................................................................................................................................................

53 180 000: ............................................................................................................................

................................................................................................................................................

b/ Viết các số sau: (0,5 điểm)

- Năm triệu tám trăm nghìn ba trăm:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

- Một triệu hai trăm ba mươi tám nghìn chín trăm linh bốn: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

4/ Đặt tính rồi tính: (2 điểm)

a/ 43 524 – 16 282

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

b/ 24 684 + 56 706

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.